Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Quận 3 - TP HCM

Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Quận 3 - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT

QUỐC TẾ Á CHÂU

MÔN: TOÁN - KHỐI 6 (Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian giao đề) _____________________________________________________________________

Họ tên học sinh: ----------------------------------------------Lớp: -------------- SBD: ---------

(Học sinh lưu ý làm bài trên giấy thi, không làm trên đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi bên dưới đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn phương án đúng nhất. Câu 1: Cho tập hợp { } , , , M a b x y = . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. a M ∉ . B. y M ∈ . C. 1 M ∉ . D. b M ∈ . Câu 2: Kết quả của phép tính 2024 2 3 : 3 dưới dạng lũy thừa là: A. 1012 3 . B. 2022 3 . C. 1012. D. 2022 . Câu 3: Giá trị biểu thức 15 3.5 + là: A.30. B.90. C. 23. D. 31. Câu 4: Giá trị của biểu thức 3 2 100 2 : 2 1 + là: A.101 . B.2 . C.102. D. 3. Câu 5: Trong các số sau số nào là bội của 10?

A. 2 . B. 1. C. 5. D. 100

Câu 6: Cho số 137*. Có thể thay * bởi chữ số nào để 137* chia hết cho cả 2 và 5?

A. 0 . B. 5. C. 9. D. 0;5. Câu 7: Ước của 15 là số nào trong các số sau?

A. 0 . B. 1. C. 30. D. 60 . Câu 8: Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 trong các số sau?

A. 240 . B. 540. C. 504. D. 405 . Câu 9: Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?

A. Hình thoi. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thang cân. Câu 10: Trong các hình dưới đây, hình nào có hình dạng là hình vuông?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình (1). B. Hình (2). C. Hình (3). D. Hình (4).

Câu 11: Em hãy chỉ ra điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu sau:

STT DANH SÁCH CA SĨ KHÁCH MỜI 1 Đức Phúc 2 Mỹ Tâm 3 Phương Mỹ Chi 4 Số 151 đường Điện Biên Phủ, phường 26

A. Đức Phúc. B. Mỹ Tâm.

C. Số 151 đường Điện Biên Phủ, phường 26. D. Phương Mỹ Chi. Câu 12: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được ghi lại theo bảng sau:

Điểm 5 6 7 8 9 Số học sinh 2 4 5 3 2 Nhóm này có bao nhiêu học sinh từ 7 điểm trở lên? A. 16. B. 5. C. 10. D. 8. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm)

a) Cho tập hợp { } , 4, 6, , C m k z = . Điền ∈ và ∉ vào ô trống:

b) Tìm tập hợp A là các ước của 56 và lớn hơn 8. Câu 2. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 2025 15:3 − b) 35.65 36.35 35 + − c) ( ) 2 0 306 4. 3 2.5 2023 :13   − + −   Câu 3. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x , biết:

( ) { } 900 : 3 7 13 17 x + − =    

Câu 4. (1,5 điểm)

a) Mô tả về các cạnh và đường chéo của hình thoi ABCD sau:

b) Tính diện tích của hình bên:

Câu 5. (1,0 điểm)

Với số tiền mẹ cho là 200 000 đồng, bạn Khánh đi nhà sách mua vừa đủ: năm quyển

vở, ba cây bút bi, một bộ thước và một quyển truyện. Tính giá tiền quyển truyện? Biết rằng

giá của một quyển vở, một cây bút bi và một bộ thước lần lượt là 15 000 đồng, 12 000

đồng và 36 000 đồng.

---HẾT---

Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: TOÁN 6

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A B A D D A B B A D C C

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

CÂU NỘI DUNG TRẢ LỜI ĐIỂM

CÂU 1 1,5 điểm

a) Cho tập hợp { } , 4, 6, , C m k z = . Điền ∈ và ∉ vào ô trống 5 C; k C

0,5 đ

5∉C k ∈C 0,25 x2 b) Tìm tập hợp A là các ước của 56 và lớn hơn 8 1,0 đ

Ư(56) { } 1; 2;4;7; 8; 14; 28; 56 = 0,5

Vậy { } 14; 28; 56 A = 0,5

CÂU 2 2,0 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

a) 2025 15 : 3 −

0,5 đ

2025 5 2020 = − = 0,25 x2

b) 35.65 36.35 35 + − 0,75 đ ( ) 35. 65 36 1

35.100 3500

= + −

= =

0,25 x3

c) ( ) 2 0 306 4. 3 2.5 2023 :13   − + −   0,75 đ

( )

( )

306 4. 3 2.25 1 :13

306 4 3 50 1 :13

= − + −    

= − + −    

0,25

( ) 306 4. 52 :13

306 4.4

= −

= −

0,25

306 16 290 = − = 0,25

CÂU 3 1,0 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

( ) { } 900 : 3 7 13 17 x + − =    

1,0 đ

( )

( )

900: 3 7 17 13

900: 3 7 30

x

x

+ = +    

+ =    

0,25

( ) ( )

3 7 900 : 30

3 7 30

x

x

+ =

+ =

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.