Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang

Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Hiệp Hòa - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HIỆP HÒA

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 624 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).

Câu 1: Cho tập hợp { } , , , M x y z t = khẳng định nào sau đây là sai?

A. a ∉ M . B. y ∈ M . C. 1∉ M . D. b ∈ M .

Câu 2: Tích 2 4 6 8 .8 .8 bằng: A. 246 B. 6412 C. 812 D. 848

Câu 3: Tập hợp } 5 { | M x N x ∗ = ∈ ≤ , được viết là

A. } 0;1; { 2;3;4 M = B. } 1;2; { 3;4;5 M = C. } 0;1;2 ; { ;3 4;5 M = D. } 1;2 { ;3;4 M =

Câu 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -10; -15; 4; 0

A. -15; -10; 0; 4 B. -10; -15; 0; 4 C. 4; 0; -10; -15 D. 0; -15; -10; 4

Câu 5: Thứ tự các phép tính nào sau đây đúng với biểu thức khi có dấu ngoặc?

A. [ ] → ( ) → { } B. ( ) → [ ] → { } C. { } → [ ] → ( ) D. [ ] → { } → ( )

Câu 6: Trong các số 134; 768; 640; 295. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

A. 134 B. 768 C. 640 D. 295

Câu 7: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là

A. } 3; { 5;7 T = B. } 2; { 3;5 T = C. } 1;2; { 3;5;7 T = D. } 2;3 { ;5;7 T =

Câu 8: Vào năm học mới, mẹ mua cho An 12 quyển vở và mua cho em số vở bằng một nửa số vở

của An, biết mỗi quyển vở giá 4000 đồng. Hỏi mẹ An phải trả hết bao nhiêu tiền vở cho 2 anh em?

A. 72.000 đồng B. 48.000 đồng C. 60.000 đồng D. 24.000 đồng

Câu 9: Kết quả của phép tính 32024 : 32 dưới dạng lũy thừa là:

A. 31012 . B. 32022 . C. 1012 . D. 2022 .

Câu 10: Giá trị của biểu thức 23.18 − 23.8 là:

A. 80 B. 60 C. 0 D. 8

Câu 11: Biết 2 32 x = . Tìm giá trị của x: A. 16 B. 4 C. 5 D. 64

Câu 12. Phân tích số 98 ra thừa số nguyên tố, ta được:

A. 22.3.5 B. 23.3 C. 22.7 D. 2.72

Câu 13: Điều kiện của x để biểu thức 20 18 16 A x = + + + chia hết cho 2 là: A. {0;2;4;6;8} x∈ B. x là số tự nhiên lẻ

C. x là số tự nhiên chẵn D. x là số tự nhiên bất kì Câu 14 : Tổng các ước của 12 là:

A. 12 B. 6 C. 27 D. 28

Câu 15: BCNN (6,8,15) bằng?

A. 0 B. 120 C. 240 D. 30

Câu 16: Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết 24 ,36 a a  

A. 12 B. 24 C. 72 D. 6

Câu 17: Cho nhiệt độ của 4 hành tinh như sau:

Hành tinh có nhiệt độ thấp nhất là:

A. Sao Thiên Vương B. Sao Thủy C. Sao Kim D. Sao Hỏa Câu 18: So sánh -5 và -8

A. < B. > C. ≥ D. ≤ Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai.

A. ℤ là tập hợp các số nguyên B. Tất cả số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0 C. Không có số nguyên âm nhỏ nhất D. 0 là số nguyên dương nhỏ nhất Câu 20: Số tự nhiên a để 37a chia hết cho 9 là:

A. 5 B. 0 C. 8 D. 9 PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính: 3 ) 5.2 18:3 a + 3 3 ) 2 .17 2 .11 152 b − + Câu 2: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

) 8 a x  10 9 18 ) 6 21 15 .15 :15 b x − = Câu 3: (1,5 điểm) Năm học 2024-2025, học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng 260 đến 310 học

sinh. Trong buổi lễ chào cờ đầu tuần, xếp số học sinh đó thành hàng gồm 14 học sinh hay xếp

thành hàng 21 học sinh thì không thừa học sinh nào. Hỏi tổng số học sinh của khối 6 là bao

nhiêu?

Câu 4: (1 điểm)

a) Tìm số tự nhiên x, biết: 1 2 4 3 3 4.3 x x + + + =

b) Cho biểu thức 1 2 97 98 1 9 9 ... 9 9 A = + + + + + . Chứng minh rằng: A là bội của 91

--------------------- HẾT ----------------------

HƯỚNG DẪN CHẤM

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.