MA TRẬN ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KÌ I - TOÁN 6
NĂM HỌC: 2024- 2025
STT
NỘI DUNG
MỨC ĐỘ TƯ DUY
NHẬN BIẾT THÔNG
HIỂU
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
CAO
TỔNG ĐIỂM
TN TL TN TL TN TL TN TL
SỐ HỌC
1 Bài 1: Tập hợp 1
2 Bài 2: Cách ghi số tự nhiên 1
3 Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
4 Bài 4: Phép cộng và phép trự số tự nhiên
5 Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên 1(1a)
6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên 1 1(5)
7 Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính 1(1b) 1(2a)
8 Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất
9 Bài 9: Dấu hiệu chia hết 1 1
10 Bài 10: Số nguyên tố 1
11 Bài 11: ƯC, ƯCLN 1(2b) 1(3)
HÌNH HỌC
12 Bài 18: Tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều
13 Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. HBH. Hình thang cân
3(7,9ab)
14 Bài 20: Chu vi và diện tích của hình (tiết 1: hình vuông, hcn, hình thang)
1(4a) 2(8;9c) 1(4b) 1(9d) 1(4c)
TỔNG ĐIỂM 2 2,0 0,75 2,25 0,25 2,25 0,5 10
Nhận biết 40%, thông hiểu 30%, vận dụng 25%, vận dụng cao 5%
BẢNG ĐẶC TẢ MÔN TOÁN 6
SỐ TỰ NHIÊN
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức NB TH VD VDC
CĐ 1 Số tự nhiên
ND 1 Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
1
Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
1
Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
ND 2 Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
2 1
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...). Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
1
ND 3 Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung
Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. – Nhận biết được phân số tối giản.
1 1
Vận dụng: – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua
1 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.