Luyện tập chung Toán 12 mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian

Luyện tập chung Toán 12 mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

------------------------------------------------------------------------------------------

LUYỆN TẬP CHUNG TOÁN 12 THPT MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN

(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) ĐÁP ÁN CHI TIẾT PDF BẠN ĐỌC VUI LÒNG LIÊN HỆ TÁC GIẢ

GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 2/2025

2

LUYỆN TẬP CHUNG TOÁN 12 THPT MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN

__________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG

8 FILE 1 file 4 trang

LUYỆN TẬP CHUNG MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN

3

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN LỚP 12 THPT

MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, MẶT CẦU

(LỚP BÀI TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG P1)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN ABCD Câu 1. Trong không gian Oxyz , điểm   3;4; 2 M  thuộc mặt phẳng nào dưới đây?

A. : 5 0 S x y z     . B. : 1 0 Q x  . C. : 2 0 P z   . D. : 7 0 R x y    .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Mặt cầu  S tâm   3; 4; 0 I và đi qua gốc tọa độ O có phương

trình là

A.     2 2 3 4 25 x y     . B.     2 2 2 3 4 5 x y z      .

C. 2 2 2 25 x y z    . D.     2 2 2 3 4 25 x y z      .

Câu 3. Trong không gian Oxyz cho hai điểm ( 2;1;0) A  , (2; 1;2) B  . Phương trình mặt cầu  S có tâm B và đi

qua A là

A.     2 2 2 2 1 ( 2) 24 x y z       . B.     2 2 2 2 1 ( 2) 24 x y z       .

C.     2 2 2 2 1 24 x y z      . D.     2 2 2 2 1 ( 2) 24 x y z       .

Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm   6;2; 5 M  ,   4;0;7 N  . Viết phương trình mặt

cầu đường kính MN ?

A.       2 2 2 5 1 6 62 x y z       . B.       2 2 2 5 1 6 62 x y z       .

C.       2 2 2 1 1 1 62 x y z       . D.       2 2 2 1 1 1 62 x y z       .

Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm   1;1;0 A và   0;1;2 B . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của đường thẳng AB . A.   1;1;2 d 

B.   1;0; 2 a    C.   1;0;2 b 

D.   1;2;2 c  

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm     1;2; 1 , 5;0;3 A B  và   7;2;2 C . Tọa độ giao điểm

M của trục Ox với mặt phẳng đi qua điểm , , A B C là:

A.   1;0;0 M  . B.   1;0;0 M . C.   2;0;0 M . D.   2;0;0 M  .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , viết đường thẳng đi qua điểm   1;2;2 M , song song với mặt phẳng

: 3 0 P x y z     đồng thời cắt đường thẳng 1 2 3 : 1 1 1 x y z d      .

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz , phương trình mặt phẳng  P đi qua 3 điểm   2;0;0 M  ,

  0; 1;0 N  ,   0;0;3 P là

A. 3 6 2 6 0 x y z     . B. 2 3 1 0 x y z    . C. 3 6 2 0 x y z    . D. 3 6 2 6 0 x y z     .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng  P đi qua 3 điểm   1;1;3 A  ,   2; 1;3 B  ,

  2;2; 1 C  là.

A. 8 12 9 31 0 x y z     . B. 8 12 9 31 0 x y z     . C. 8 12 9 31 0 x y z     . D. 8 12 9 31 0 x y z     .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng : P 2 2 3 6 0 x y z     ?

A.   3; 2; 3 Q    . B.   3;0;0 N  . C.   2; 2;3 P   . D.   3;3; 2 M   .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   

2 2 2 : 2 9 S x y z     . Bán kính của  S bằng

A. 6 . B. 18. C. 3. D. 9. Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm   3;0; 1 A  ,   5;0; 3 . B  Viết phương trình của mặt

cầu  S đường kính . AB

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.