ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
ĐỒ THỊ HÀM SỐ
A – KIẾN THỨC CHUNG 1. Định hình hàm số bậc 3: 3 2 y ax bx cx d a>0 a<0 ' 0 y có hai nghiệm phân biệt hay
/ 0 y
' 0 y có hai nghiệm kép hay / 0 y
' 0 y vô nghiệm hay
/ 0 y
2. Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương: 4 2 y ax bx c
+) Đạo hàm: 3 2 ' 4 2 2 2 y ax bx x ax b , 2 0 ' 0 2 0
x y ax b +) Để hàm số có 3 cực trị: 0 ab
- Nếu 0 0 a b hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu
- Nếu 0 0
a b hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu
+) Để hàm số có 1 cực trị 0 ab
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
- Nếu 0 0
a b hàm số có 1 cực tiểu và không có cực đại
- Nếu 0 0
a b hàm số có 1 cực đại và không có cực tiểu
a>0 a<0 ' 0 y có 3 nghiệm phân biệt hay 0 ab
' 0 y có đúng 1 nghiệm hay 0 ab
3. Đồ thị hàm số ax b y cx d
+) Tập xác định: \
d D R c
+) Đạo hàm:
2
ad bc y cx d
- Nếu 0 ad bc hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. Đồ thị nằm góc phần tư 2 và 4. - Nếu 0 ad bc hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. Đồ thị nằm góc phần tư 1 và 3.
+) Đồ thị hàm số có: TCĐ: d x c và TCN: a y c
+) Đồ thị có tâm đối xứng: ;
d a I c c 0 ad bc 0 ad bc
4. Đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối Dạng 1: Từ đồ thị (C) của hàm số y f x , suy ra cách vẽ đồ thị (G) của hàm số y f x
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12
File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 4 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay
khi 0
khi 0
f x f x y f x f x f x
Suy ra 1 2 G C C
+ 1 C là phần đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành 0 C y .
+ 2 C là phần đối xứng qua trục hoành của phần đồ thị (C) nằm phía dưới trục hoành 0 C y
Dạng 2: Từ đồ thị (C) của hàm số y f x , suy ra cách vẽ đồ thị (H) của hàm số y f x
Vì x x nên y f x là hàm số chẵn, suy ra đồ thị (H) nhận trục tung làm trục đối xứng. Vì
Suy ra 3 4 ( ) H C C
+ 3 C là phần đồ thị của (C) nằm bên phải trục tung 0 x .
+ 4 C là phần đối xứng của 3 C qua trục tung.
B – BÀI TẬP
DẠNG 1: BẢNG BIẾN THIÊN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 1. Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?
A. 3 2 3 1 y x x . B. 3 2 3 2. y x x C. 3 2 3 1 y x x . D. 3 3 2 y x x . Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B. Ta có lim x y nên loại đáp án A.
Vì 0 2 y nên loại đáp án C.
Vì 0 y có hai nghiệm 0;2 nên chọn đáp án B. Câu 2. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?
A. 3 2 3 1 y x x . B. 3 2 3 1 y x x . C. 3 2 3 1 y x x . D.
3 2 3 1 y x x .
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.