246 bài tập trắc nghiệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số có đáp án

246 bài tập trắc nghiệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số có đáp án

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Website: https://toanmath.com/ - Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ - TOANMATH.com - -------------------------------------------

Câu 1: Đồ thị hàm số    2

2 9 1 1

3 7 2

x x y x x

    

A. Nhận đường thẳng 3 x  làm tiệm cận đứng B. Nhận đường thẳng 2 x  làm tiệm cận đứng C. Nhận đường thẳng 0 y  làm tiệm cận ngang

D. Nhận đường thẳng 3 10 y x   làm tiệm cận xiên

Câu 2: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 1

x y x   là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 3: Đồ thị hàm số

2 2 3 4 2 1 x x y x    

A. Nhận đường thẳng 3 x  làm tiệm cận đứng B. Nhận đường thẳng 1 2 x  làm tiệm cận đứng

C. Nhận đường thẳng 1 y  làm tiệm cận ngang D. Nhận đường thẳng 2 y x   làm tiệm cận xiên

Câu 4: Đường thẳng 1 x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?

A. x x y   1 1 B. 2 2 2   x x y C. x x y   1 1 2 D. x x x y     2 2 3 2 2

Câu 5: Đường thẳng 2 y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây?

A. x x y 2 1 1    B. 2 2 2   x x y C. x x x y     1 2 2 2 D. x x y    2 3 2 2

Câu 6: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số m x x y    1 2 đi qua điểm M(2 ; 3) là:

A. 2  B. 2 C. 3 D. 0

Câu 7: Số đường tiệm cận của hàm số 2 2 2

   x x x y là.

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 8: Cho hàm số 2 1   x x y . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng 2 x  B. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang 1 y 

C. Tâm đối xứng là điểm I(2 ; 1) D. Các câu A, B, C đều sai.

Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 2 x y x    là đường thẳng:

A. 2 3  x B. 1 2  y C. 2 3  y D. 3 2  y

Câu 10: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x    là đường thẳng:

A. 2  x B. 3  y C. 3 2  x

D. Không có tiệm cận đứng

Website: https://toanmath.com/ - Trang 2

Câu 11: Đồ thị hàm số 1 5 3 x y x    có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận:

A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

Câu 12: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 1 6 3 mx y x    có đường tiệm cận ngang là đường thẳng

1 2  y

A. m = 0 B. m = 3 C. m = 6 D. m = 9

Câu 13: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang là y = -3:

A. 2 3 1    x y x B. 6 1 2 6    x y x C. 6 1 2 3    x y x D. 3 2 3 2 y x x   

Câu 14: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 2 1 3 x y x m    có đường tiệm cận đừng là đường thẳng x =

2: A. m = 1 B. m = 2 C. m = 4 D. m = 6

Câu 15: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận đứng là x = 2:

A. 2 3 1    x y x B. 2 1 3    x y x C. 1 2 4    x y x D.

2 2 2 1 2     x x y x

Câu 16: Đồ thị hàm số

2 2 2 1 3 2     x x y x có đường tiệm cận đứng là

A. 2 3  y B. 2 3  x C. 3 2  y D. 3 2  x

Câu 17: Cho hàm số 4 3 5    x y x có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là x = -5 và tiệm cận ngang là y = 4 B. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là y = 4 và tiệm cận ngang là x = -5 C. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là x = 4 và tiệm cận ngang là y = -5 D. Đồ thị (C) không có tiệm cận

Câu 18: Đồ thị hàm số 2 2 9

x y

x    có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 19: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3 x y x    là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 20: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 4 2 3

x y x    là:

A. 2 x  B. 3 x  C. y = 2 D. y = 3

Câu 21: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 7 4 2 x y x    là:

A. 4 3 x  B. 1 2 x  C. 3 4 y D. 1 2 y 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.