Trang 1
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
f (x ) = m là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y = f (x ), y = m. Số nghiệm của phương
trình bằng số giao điểm của hai đồ thị y = f (x), y = m.
f (x) = g (x) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y = f (x), y = g (x). Số nghiệm của
phương trình bằng số giao điểm của hai đồ thị y = f (x), y = g (x).
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số ( ) f x để tìm số nghiệm thuộc đoạn ; a b của phương trình
( ) ( ) .c f g x d m + = , với g(x) là hàm số lượng giác.
Sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số ( ) f x để tìm số nghiệm thuộc đoạn ; a b của phương trình
( ) ( ) .c f g x d m + = , với g(x) là hàm số căn thức, đa thức, …
Sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số ( ) f x để tìm số nghiệm thuộc đoạn ; a b của phương trình
( ) ( ) .c f g x d m + = , với g(x) là hàm số mũ, hàm số logarit.
Sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số ( ) f x để tìm số nghiệm thuộc đoạn ; a b của phương trình
( ) ( ) .c f g x d m + = , với g(x) là hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối.
III. BÀI TẬP MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
CÂU 46 - ĐỀ MINH HỌA TỐT NGHIỆP THPT 2020 MÔN TOÁN
Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn 5 0; 2
của phương trình ( ) sin 1 f x = là
A. 7 . B. 4 . C. 5. D. 6 .
TÌM SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÀM HỢP
KHI BIẾT BẢNG BIẾN THIÊN HOẶC ĐỒ THỊ
Đề bài:
Trang 2
1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán sử dụng BBT hoặc đồ thị của hàm số ( ) f x để tìm số nghiệm thuộc
đoạn ; a b của PT ( ) ( ) .c f g x d m + = .
2. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Số nghiệm thuộc đoạn ; a b của PT ( ) f t k = là số giao diểm của đồ thị ( ) y f t = và đường thẳng
y k = với ; t a b ( k là tham số).
3. HƯỚNG GIẢI:
B1: Đặt ẩn phụ ( ) t g x = . Với ; ; . x a b t a b
B2: Với ( ) ( ) ( ) .c f g x d m f t k + = = .
4. LỜI GIẢI CHI TIẾT:
Chọn C
Đặt sin , 1;1 t x t = − thì PT ( ) ( ) sin 1 1 f x = trở thành ( ) ( ) 1 2 f t = .
BBT hàm số ( ) , 1;1 y f t t = − :
Dựa vào BBT ta có số nghiệm 1;1 t − của PT ( ) 1 là 2 nghiệm phân biệt ( ) ( ) 1 2 1;0 , 0;1 . t t −
Quan sát đồ thị sin y x = và hai đường thẳng 1 y t = với ( ) 1 1;0 t − và 2 y t = với ( ) 2 0;1 t .
+ Với ( ) 1 1;0 t − thì PT 1 sin x t = có 2 nghiệm 5 0; 2 x
.
+ Với ( ) 2 0;1 t thì PT 2 sin x t = có 3 nghiệm 5 0; 2 x
.
B3: Từ BBT của hàm số y f (x) suy ra BBT của hàm số y f (t) để giải bài toán số nghiệm thuộc
đoạn a';b' cúa phương trình f (t) k.
Trang 3
Vậy số nghiệm thuộc đoạn 5 0; 2
của phương trình ( ) sin 1 f x = là 2 3 5 + = nghiệm.
IV. BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
Mức độ 3
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình dưới đây:
Số nghiệm thuộc khoảng ( ) 0; của phương trình ( ) sin 4 f x = − là
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 4 .
Lời giải
Chọn C
Xét phương trình: ( ) sin 4 f x = − ( ) ( ) sin 1;0 sin 0;1 x x = − =
Vì ( ) 0; x ( sin 0;1 x . Suy ra với ( ) 0; x thì ( ) sin 4 f x = − ( ) sin 0;1 x = . Vậy
phương trình đã cho có 2 nghiệm ( ) 0; x .
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.