1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ
KHẢO SÁT HÀM SỐ LỚP 12 THPT
CREATED BY GIANG SƠN; TEL 0333275320
TP.THÁI BÌNH; 20/8/2021
TOÀN TẬP MIN, MAX CỦA HÀM SỐ
PHIÊN BẢN 2021
2
TOÀN TẬP MIN, MAX CỦA HÀM SỐ
__________________________________________________________________________________________________ CƠ BẢN KHẢO SÁT HÀM SỐ
CƠ BẢN MIN, MAX HÀM SỐ P1 CƠ BẢN MIN, MAX HÀM SỐ P2 CƠ BẢN MIN, MAX HÀM SỐ P3 CƠ BẢN MIN, MAX HÀM SỐ P4 CƠ BẢN MIN, MAX HÀM SỐ P5 CƠ BẢN MIN, MAX HÀM SỐ P6 CƠ BẢN MIN, MAX HÀM SỐ P7 VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI KHẢO SÁT HÀM SỐ
BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P1 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P2 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P3 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P4 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P5 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P6 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P7 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P8 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P9 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P10 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P11 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P12 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P13 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P14 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P15 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P16 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P17 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P18 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P19 BÀI TẬP MIN, MAX NÂNG CAO – P20
3
CƠ BẢN KHẢO SÁT HÀM SỐ LỚP 12 THPT
(LỚP BÀI TOÁN MIN, MAX – PHẦN 1) _____________________________________
Câu 1. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị
như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 . Giá trị của M m bằng
A. 5 B. 1 C. 0 D. 4
Câu 2. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 f x x x trên 0;.
A. m = 4 B. m = 8 C. m = 6 D. m = 5 Câu 3. Tìm tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin2x + 5. A.10 B. 8 C. 9 D. 2
Câu 4. Tìm giá trị nhỏ nhất P của hàm số 1 5 y x x trên 0;.
A. P = – 3 B. P = – 2 C. P = 3 D. P = 1 Câu 5. Tìm tích giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức s 3 3 y inx cosx . A. 5 B. 6 C. 1 D. 2
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số
2 3 2 y x x trên miền [1;3]. A. m = – 0,25 B. m = 2 C. m = 1 D. m = 2 Câu 7. Tính tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 3 y x . A. 4 B. 2 C. 6 D. 7 Câu 8. Ký hiệu M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2 2 3 12 10 y x x x trên đoạn [– 3;3]. Tính giá trị biểu thức Q = M + m. A. Q = – 18. B. Q = – 11. C. Q = – 14. D. Q = – 15.
Câu 9. Cho hàm số 3 2 3 9 y x x x m có giá trị lớn nhất trên đoạn 2;0 bằng 2 , với m là tham số thực.
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 3 m . B. 4 m . C. 2 m . D. 3 m .
Câu 10. Tính tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sin 4 9 1993 y x .
A. 3986 B. 2020 C. 1993 D. 3020 Câu 11. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số
3 3 1 y x x trên đoạn [1;4]. A. m = – 1 B. m = 53 C. m = 1 D. m = 2
Câu 12. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1; 2 và
có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
1; 2 . Ta có 2 M m bằng
A. 0 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 13. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số
4 2 3 4 y x x trên miền [– 2;2]. A. m = 2 B. m = 4 C. m = – 4 D. m = 5
Câu 14. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 y x a (a là tham số) trên đoạn 1;2 .
A.
1;2 min 1
y a . B.
1;2 min
y a . C.
1;2 min 4
y a . D.
1;2 min 0
y .
Câu 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 tan 2tan 5 y x x . A. 4 B. 7 C. 5 D. 3
Câu 16. Tìm tất cả giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 ( ) 1 x m f x x
trên đoạn 1;2 bằng 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.