Chủ đề đọc và biến đổi đồ thị ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán

Chủ đề đọc và biến đổi đồ thị ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023

1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh

CHỦ ĐỀ 05 : ĐỌC VÀ BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ

➢ Khảo sát một số hàm đa thức và phân thức

1. Hàm số bậc ba ( ) = + + +  3 2 0 y ax bx cx d a

▪ Trường hợp 1: phương trình = ' 0 y có hai nghiệm phân biệt

Với 0. a Với 0. a

▪ Trường hợp 2: phương trình = ' 0 y có nghiệm kép

Với 0. a Với 0. a

▪ Trường hợp 2: phương trình = ' 0 y vô nghiệm

Với 0. a Với 0. a

2. Hàm số trùng phương ( ) = + +  4 2 0 y ax bx c a

▪ Đạo hàm: ( ) = + = + 3 2 ' 4 2 2 2 y ax bx x ax b , = =  + = 

2 0 ' 0

2 0

x y

ax b

▪ Để hàm số có 3 cực trị: 0 ab

x

y

1

O

1

x

y

1

O 1

LÍ THUYẾT

Chủ đề 05: Đọc và biến đổi đồ thị.

Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2023 | 2

▪ Nếu

  

0

0

a

b hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu

▪ Nếu

  

0

0

a

b hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu

▪ Để hàm số có 1 cực trị 0 ab

▪ Nếu

  

0

0

a

b hàm số có 1 cực tiểu và không có cực đại

▪ Nếu

  

0

0

a

b hàm số có 1 cực đại và không có cực tiểu

▪ Trường hợp 1: phương trình = ' 0 y có 3 nghiệm phân biệt ( ) 0 . ab

Với 0. a Với 0. a

▪ Trường hợp 2: phương trình = ' 0 y có 1 nghiệm

Với 0. a Với 0. a

3. Hàm số bậc nhất ( ) + =  −  + 0, 0 ax b y c ad bc cx d

▪ Tập xác định:   = −     \ d D R c Đạo hàm:

( )

− =

+

2 ad bc y

cx d

▪ Nếu − 0 ad bc hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. Đồ thị nằm góc phần tư 2 và 4. ▪ Nếu − 0 ad bc hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. Đồ thị nằm góc phần tư 1 và 3.

▪ Đồ thị hàm số có: TCĐ: = −d x c và TCN: = a y c

▪ Đồ thị có tâm đối xứng:   −     ; d a I c c

x

y

O

1

1

x

y

1

O

1

x

y

1

O

1

x

y

O

1

1

Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023

3 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh

❖ Các phép biến đổi đồ thị

1. Dạng 1: Từ đồ thị ( ) ( ) = : C y f x suy ra đồ thị ( ) ( )  = : C y f x .

Ta có: ( ) ( ) ( )

   = =  −  

khi 0

khi 0

f x x y f x

f x x

và ( ) = y f x là hàm chẵn nên đồ thị ( ) C nhận Oy làm trục đối xứng.

▪ Cách vẽ ( ) C từ ( ) C :

Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy của đồ thị ( ) ( ) = : C y f x .

Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của ( ) C , lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy.

2. Dạng 2: Từ đồ thị ( ) ( ) = : C y f x suy ra đồ thị ( ) ( )  = : C y f x .

Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

   = = −  

khi 0

khi 0

f x f x y f x

f x f x

▪ Cách vẽ ( ) C từ ( ) C :

Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox của đồ thị (C): ( ) = y f x .

Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox của (C), lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.

3. Dạng 3: Từ đồ thị ( ) ( ) ( ) = : . C y u x v x suy ra đồ thị ( ) ( ) ( )  = : . C y u x v x .

Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

 =   = = − =  

. khi 0 .

. khi 0

u x v x f x u x y u x v x

u x v x f x u x

▪ Cách vẽ ( ) C từ ( ) C :

Giữ nguyên phần đồ thị trên miền ( ) 0 u x của đồ thị ( ) ( ) = : C y f x .

Bỏ phần đồ thị trên miền ( ) 0 u x của ( ) C , lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox .

VÍ DỤ 1: Từ đồ thị ( ) ( ) = = − 3 : 3 C y f x x x suy ra đồ thị ( ) = − 3 : 3 C y x x .

• Bỏ phần đồ thị của ( ) C bên trái , Oy giữ nguyên ( ) C bên phải . Oy

• Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy .

( ) = − 3 : 3 C y x x

x

y

O

-2

2

-1

1

x

y

O

-2

-1 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.