Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: TOÁN
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:............................................... SBD:.................
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho mẫu số liệu ghép nhóm tần số như bảng sau:
Giá trị [ ) 135;140 [ ) 140;145 [ ) 145;150 [ ) 150;155 [ ) 155;160 [ ) 160;165
Tần số 6 10 12 20 8 14
Mốt của mẫu số liệu đã cho là A. 151.75 B. 151.5 C. 152 D. 20 Câu 2. Giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 3 9 6 y x x x = + − − trên đoạn [ ] 1;2 − là:
A. 21 M = . B. 7 M = . C. 5 M = . D. 11 M = − . Câu 3. Trong không gian cho mặt phẳng ( ) α : 2 3 0 x y − − = . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) α
là
A. ( ) 2; 1;0 . n −
B. ( ) 2; 1; 3 . n −−
C. ( ) 2;0; 3 . n −
D. ( ) 2;0; 1 . n −
Câu 4. Gia tốc ( ) a t (t tính theo giây) của một vật chuyển động là một hàm số liên tục có đồ thị từ giây thứ nhất đến giây thứ ba như hình vẽ sau:
Tại thời điểm nào vật có vận tốc lớn nhất? A. 1 t = . B. 3 t = . C. 2 t = . D. 1,5 t = .
Câu 5. Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 2 4a và chiều cao bằng 3a . Thể tích của khối chóp bằng A. 3 4a . B. 3 2a . C. 3 6a . D. 3 12a .
Câu 6. Tìm nguyên hàm ( ) 2 5 3 x x dx − − + ∫ .
A. 10 1 x C − −+ . B.
3 2 5 13 3 3 2 x x x C − + + + .
C.
3 2 5 10 3 2 x x x C − − + + . D.
3 2 5 3 3 2 x x x C − − + + .
Câu 7. Cho tứ diện ABCD . Đặt , , DA a DB b DC c = = =
. Nếu , M N lần lượt là trung điểm của hai cạnh BD và AC thì
A. 1 ( ) 2 MN a b c = −+ +
B. 1 ( ) 2 MN a b c − = +
C. 1 ( ) 2 MN a b c = + +
D. 1 ( ) 2 MN a b c − = +
Câu 8. Cho cấp số nhân ( ) n u , biết 1 1 u = ; 4 64 u = . Tính công bội q của cấp số nhân.
A. 4 q = ± B. 4 q = C. 21 q = D. 2 2 q =
Mã đề thi: 101
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 0,1 100 x < là
A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) 2;+∞. C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 2; − +∞.
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho các véc tơ OA i k = −+
2 OB i j k = − +
. Khi đó tọa độ véc tơ AB
là
A. ( ) 2;1; 1 − − . B. ( ) 2; 1;1 − . C. ( ) 0; 1;3 − D. ( ) 0; 1; 1 −− .
Câu 11. Tập nghiệm của phương trình ( ) ( ) 2 2 4 log 4 2log 2 0 x x − − + = là
A. { } 3 . B. { } 3;2 . C. { } 2 . D. { } 2;3 − .
Câu 12. Cho hàm số ( ) 3 sin x f x x = + . Một nguyên hàm của ( ) f x trên là
A. ( ) 3 ln3 cos x F x x = + B. ( ) 3 sin x F x x = + .
C. ( ) 3 cos ln3
x F x x = − . D. ( ) 3 sin ln3
x F x x = − .
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Nhân dịp Tết Trung thu, bác Oanh làm các đèn lồng cho con. Mỗi đèn bác dùng một sợi dây đồng dài
24 dm cắt thành 3 đoạn để uốn làm khung đèn. Đoạn thứ nhất bác uốn thành hình vuông ABCD có cạnh bằng
( ) x dm để làm đáy, hai đoạn còn lại có độ dài bằng nhau uốn thành các đường gấp khúc ASC và BSD. Khung đèn sau khi hoàn thiện có hình dạng là một hình chóp chóp tứ giác đều .S ABCD và bề mặt ngoài của đèn được dán giấy màu để trang trí (xem các mối nối, dán là không đáng kể). Khi đó ta có: a) Độ dài cạnh bên của khung đèn bằng 6 ( ) x dm −
b) Khi 2 ( ) x dm = thì độ dài đường cao của khung đèn là 14 ( ) dm
c) Khi tất cả các cạnh của khung đèn bằng nhau thì diện tích giấy màu cần dùng là ( ) 2 9 1 3 dm + .
d) Thể tích phần không gian của đèn lồng lớn nhất khi 2,79 x dm = (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 2. Một căn phòng có dạng là một hình hộp chữ nhật, được mô hình hóa và gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ sau:
Người ta thiết kế một công tắc điện tại điểm ( ) 0;2;2 M và một bóng đèn để chiếu sáng căn phòng tại điểm P
là trung điểm của A B ′ ′ . Biết ( ) 6;5;4 C′ . Khi đó:
a) Điểm M thuộc mặt phẳng( ) ADD′ .
b) Tọa độ điểm P là ( ) 3;0;5 P .
c) Mặt phẳng ( ) PCD′ có một …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.