Đề chọn đội tuyển thi HSG QG môn Toán THPT năm 2024 - 2025 sở GDĐT Hải Dương

Đề chọn đội tuyển thi HSG QG môn Toán THPT năm 2024 - 2025 sở GDĐT Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN THI HỌC SINH GIỎI

QUỐC GIA NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn thi: Toán Ngày thi: 21 tháng 8 năm 2024 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 01 trang)

Câu 1. (5,0 điểm)

a) Cho số thực a thoả mãn 0 1 a  . Xét dãy số ( n u ) có 1 1 , 2 (1 ), n n n u a u u u n N + = = −  *.

Chứng minh dãy số ( n u ) có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó.

b) Cho số nguyên dương n và đa thức 1 1 1 0 ( ) ... n n n n P x a x a x a x a − − = + + + + thỏa mãn hai điều kiện sau:

(i) 0 1 { , ,..., } n a a a là một hoán vị của {0,1,2,..., } n .

(ii) ( ) P x có n nghiệm đều là số thực.

Chứng minh rằng (0) 0 P = .

Câu 2. (5,0 điểm) Cho tam giác ABC không cân, nội tiếp đường tròn ( ) O . Đường tròn nội tiếp ( )I của tam giác ABC tiếp xúc với , CA AB lần lượt tại E và F . Gọi J là tâm đường tròn bàng tiếp góc A của tam giác ABC , M và N là trung điểm , JF JE .

a) Chứng minh rằng BM CN = .

b) Giả sử BM cắt CN tại P. Chứng minh rằng P nằm trên đường tròn ( ) O .

Câu 3. (5,0 điểm)

a) Cho số nguyên dương k và số nguyên tố 6 1 p k = + . Với mỗi số nguyên dương m không chia hết cho p , ta kí hiệu m a là số nguyên dương không vượt quá p thỏa mãn . 1(mod ) m m a p  .

Chứng minh rằng ( ) 2 1

1

0 mod i i

p

a p

=

−

  .

b) Với mỗi số nguyên dương n , kí hiệu 1!.2!..... ! nP n = . Tìm tất cả các số nguyên dương 2025 m  sao

cho 2024

! P

m là số chính phương.

Câu 4. (5,0 điểm) Trong mỗi ô vuông đơn vị của bảng n n , ta điền số 1 hoặc 1 −. Sau đó, ở mỗi bước, ta chọn 1 ô và đổi dấu tất cả các số của 2 1 n− ô cùng hàng hoặc cùng cột với ô đó. Tìm số nguyên dương k lớn nhất sao cho với mọi trạng thái điền số ban đầu, sau hữu hạn bước ta có thể nhận được bảng có ít nhất k số 1 trong mỗi trường hợp sau:

a) 4 n = .

b) 2025 n = .

-HẾT-

Họ và tên thí sinh:.................................................... Số báo danh: ...................................................... Cán bộ coi thi số 1:.................................................. Cán bộ coi thi số 2: .............................................

ĐỀ CHÍNH THỨC

Hướng dẫn chấm Câu 1. (5,0 điểm)

a) Cho số thực a thoả mãn 0 1 a  . Xét dãy số ( n u ) có 1 1 , 2 (1 ), n n n u a u u u n N + = = −  *.

Chứng minh dãy số ( n u ) có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó.

Bài giải: Có 2 1 1 2 (1 ) 0 u u u = −  và 2

1 2 u  . Ta chứng minh được 1 0 2 nu   bằng quy nạp. (1đ)

Xét 2 1 2 (1 2 ) 0 n n n n n n u u u u u u + − = − = −  nên ( n u ) là dãy số tăng và bị chặn trên nên có giới hạn L(1đ)

Thay vào ta được 1 2 L = (1đ)

b) Cho số nguyên dương n và đa thức 1 1 1 0 ( ) ... n n n n P x a x a x a x a − − = + + + + thỏa mãn hai điều kiện sau:

(i) 0 1 { , ,..., } n a a a là một hoán vị của {0,1,2,..., } n .

(ii) ( ) P x có n nghiệm đều là số thực.

Chứng minh rằng (0) 0 P = .

Bài giải: Giả sử rằng 0 không phải là một nghiệm, rõ ràng ( ) P x không có nghiệm nào lớn hơn 0 .

Suy ra mọi nghiệm của ( ) P x đều là số âm. (1đ)

Theo công thức của Vieta, không có ia nào có thể là 0 , mâu thuẫn do 0 1 { , ,..., } n a a a là một hoán vị của

{0,1,2,..., } n .(1đ)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.