SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
CẤU TRÚC ĐỀ THI
CHỌN HỌC VIÊN GIỎI THÀNH PHỐ CẤP THPT
NGÀNH HỌC GDTX - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN – GDTX
I/ QUY ĐỊNH CHUNG
1. Thời gian thi: 180’
2. Hình thức thi: Tự luận
3. Định dạng :
- Số câu/Bài thi: 06.
- Thang điểm: 10 điểm.
4. Giới hạn kiến thức :
- Thuộc chương trình môn Toán lớp 10,11,12 GDTX trước thời điểm thi 01 tuần theo
chương trình GDPT hiện hành.
II/ CẤU TRÚC ĐỀ THI:
BÀI NỘI DUNG ĐIỂM MỨC ĐỘ NGUỒN TƯ LIỆU
Bài 1 Hàm số và các vấn đề liên quan
2.0 Thông hiểu SGK 12
1.0 Vận dụng thấp SGK 12
Bài 2 Lũy thừa, mũ và lôgarít 1.0 Vận dụng SGK 11
Bài 3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất 1.0 Vận dụng SGK 12
Bài 4 Phương trình lượng giác, hệ phương trình 1.0 Vận dụng SGK 11
Bài 5 Hình học không gian
1.0 Thông hiểu SGK 11,12
2.0 Vận dụng thấp SGK 11,12
Bài 6 Bất đẳng thức, cực trị 1.0 Vận dụng cao Sách tham khảo BĐT
TỔNG 10.0
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
MA TRẬN ĐỀ THI CHỌN HỌC VIÊN GIỎI THÀNH PHỐ
CẤP THPT- NGÀNH HỌC GDTX - NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN – GDTX
( Thời gian làm bài: 180 phút )
I/ MỤC ĐÍCH
1. Kiến thức:
- Đánh giá kiến thức thuộc chương trình Toán học lớp 10, 11, 12 (Chương trình cơ bản).
- Đánh giá quá trình nhận thức của học viên trong quá trình học tập.
2. Về kỹ năng:
- Học sinh có được các kỹ năng tính toán, suy luận lô gic, kỹ năng lựa chọn kiến thức để
phân tích, kỹ năng lập luận, giải bài tập toán học.
3. Về thái độ :
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề.
- Rèn luyện nguyên tắc tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.
- Yêu thích môn Toán
4. Các năng lực cần phát triển:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ Toán học.
- Năng lực tính toán, suy luận và tư duy giải bài tập toán học.
II/ HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Hình thức: 100% tự luận.
III/ KHUNG MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tên chủ đề
Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao TỔNG
Chủ đề 1: Hàm số và các vấn đề liên quan.
- HS hiểu được sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
- Vận dụng được các kiến thức về hàm số để giải quyết được bài toán thực tiễn
Số câu: 01 Số điểm: 2,0
Số câu: 01 Số điểm: 1,0
Số câu: 02 Số điểm: 3,0. Tỉ lệ: 30 %
Chủ đề 2: Lũy thừa, mũ,
lôgarít.
- Vận dụng phương pháp giải để giải được phương trình mũ đơn giản
Số câu: 01 Số điểm: 1,0
Số câu: 01 Số điểm: 1,0. Tỉ lệ: 10 %
Chủ đề 3: GTLN – GTNN.
- Vận dụng ứng dụng của đạo hàm để tìm GTLN trong bài toán thực tế
Số câu: 01 Số điểm: 1,0
Số câu: 01 Số điểm: 1,0. Tỉ lệ: 10 %
Chủ đề 4: Phương trình, Hệ phương trình.
- Vận dụng được các công thức LG, phương pháp giải để giải được phương trình lượng giác cơ bản
Số câu: 01 Số điểm: 1,0
Số câu: 01 Số điểm: 1,0. Tỉ lệ: 10 %
Chủ đề 5: Hình học không
gian.
- Hiểu được cách chứng minh đt vuông góc với mặt phẳng
- Vận dụng các kiến thức liên quan để tính được diện tích và thể tích
Số câu: 01 Số điểm: 1,0
Số câu: 02 Số điểm: 2,0
Số câu: 03 Số điểm: 3,0. Tỉ lệ: 30 %
Chủ đề 6: Bất đẳng thức,
Cực trị.
- Áp dụng các kiến thức bất đẳng thức hoặc hàm số, khả năng suy luận để chứng minh
Số câu: 01 Số điểm: 1,0
Số câu: 01 Số điểm: 1,0. Tỉ lệ: 10 %
TỔNG
Số câu: 02 Số điểm: 3,0 Tỉ lệ : 30%
Số câu: 06 Số điểm: 6,0 điểm Tỉ lệ : 60%
Số câu: 01 Số điểm: 1,0 Tỉ lệ : 10%
Tổng số câu: 09 Tổng số điểm: 10 Tỉ lệ : 100%
Người lập ma trận
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.