Trang 1/7 - Mã đề thi 101
UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 07 trang)
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH KHỐI 12 THPT LẦN II - NĂM HỌC 2023 – 2024
Bài thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ, tên thí sinh:……………………… Số báo danh:………… Mã đề thi: 101 Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 4 6 12 0 S x y z x z + + + − − = . Tâm của mặt cầu
( ) S có tọa độ là
A. ( ) 2;0;3 − . B. ( ) 2;3;0 − . C. ( ) 4;0;6 − . D. ( ) 2;0; 3 − .
Câu 2: Cho hai số thực dương tùy ý và , với 1 a ≠. Hãy chọn đáp án đúng.
A. log log . a x x a = B. 2 1 log log . 2 a a x x = C. ( ) 2 2 log log . a a x x = D. 2 log 2log . a a x x =
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. d ln 0 1 x x a x a a C a . B. cos d sin x x x C .
C. 3 4 1 d 4 x x x C . D.
1 d , 1 1 x x x C
.
Câu 4: Cho số phức 3 4 z i , điểm biểu diễn hình học của số phức z trên mặt phẳng Oxy là
A. 3; 4 N . B. 3;4 M . C. 3; 4 A . D. 4; 3 E .
Câu 5: Trong không gian , Oxyz đường thẳng
1 2 : 4 2
x t d y t z t
= − = −+ = −
đi qua điểm nào dưới đây?
A. (1; 4;0). N − B. ( 2;1; 2). M − − C. (1; 4; 2). P − − D. (2; 1;2). Q −
Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 3; 1;1 . A − Hình chiếu của điểm A lên mặt phẳng
( ) Oyz là
A. ( ) 0; 1;1 . N − B. ( ) 3;0;0 . M C. ( ) 0; 1;0 . P − D. ( ) 0;0;1 . P
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của a thỏa mãn 3 2 3 4 ( 1) ( 1) a a .
A. 2 a . B. 1 a. C. 1 2 a . D. 0 1 a . Câu 8: Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 12 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh? A. 17. B. 12. C. 5. D. 60. Câu 9: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 5,7,4. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng A. 48. B. 140. C. 16. D. 55. Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Trang 2/7 - Mã đề thi 101
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) 1;0 . − B. ( ) 1;3 . C. ( ) 0;2 . D. ( ) 3; 1 . − −
Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 4. = − x B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2. = − x C. Hàm số đạt cực đại tại 4. = x D. Hàm số đạt cực đại tại 2. = x Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = và 4 81. u = Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 27. B. 3. C. 2. D. 6. Câu 13: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 3 x − = là
A. 9. x = B. 10. x = C. 7. x = D. 4. x = Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 sin f x x x = − là
A. ( ) = + + ∫ 3 cos . f x dx x x C B. ( ) = − + ∫ 3 cos . f x dx x x C
C. ( ) = + + ∫ 3 3 cos . f x dx x x C D. ( ) = − + ∫ 3 3 cos . f x dx x x C
Câu 15: Đạo hàm của hàm số 3 log y x = trên khoảng ( ) 0;+∞ là
A. ' . ln3 x y = B. 1 ' . ln3 y x = C. 1 ' . y x = D. 1 ' . 3ln y x =
Câu 16: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ) Oxy có phương trình là
A. 0. z = B. 0. x = C. 0. y = D. 0. x y + =
Câu 17: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 x y x + = − có phương trình là
A. 1. y = B. 2. y = C. 1. x = D. 2. x =
Câu 18: Hàm số
3 2 3 1 y x x = − + có điểm cực đại là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.