Đề thi KSCL Toán 12 lần 3 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Quán Nho - Thanh Hóa

Đề thi KSCL Toán 12 lần 3 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Quán Nho - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/7

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT NGUYỄN QUÁN NHO

-------------------- (Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 3

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ................................................................... Số báo danh: .................. Mã Đề: 101. Câu 1. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là: A. 3. x  B. 2. y  C. 2. x  D. 3. y  Câu 2. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16 và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Bán kính r của hình trụ đã cho bằng:

A. 2. B. 4. C. 2 2 . D. 2. Câu 3. Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc? A. 6. B. 1. C. 36. D. 720. Câu 4. Cho hàm số  f x xác định trên và có bảng xét dấu của đạo hàm  f x  như sau:

Giá trị cực đại của hàm số  f x bằng:

A.  1 f  . B.  3 f . C. 1 f . D.  4 f .

Câu 5. Hàm số  f x có   2 2, 3 5 f f   ; hàm số  ' y f x  liên tục trên   2;3 . Khi đó 

3

2

' f x dx  bằng:

A. −3. B. 3. C. 7. D. 10. Câu 6. Điểm M trong hình sau là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A. 1 2i  . B. 2 i . C. 2 i . D. 1 2i  .

Câu 7. Cho  2023xdx F x C    . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  2023 ln 2023

x F x   . B.  2022x F x   .

C.  2023 .ln2023 x F x   . D.  2023x F x   .

Mã đề 101 Trang 2/7

Câu 8. Tập xác định của hàm số 2 2024 (4 ) y x   là:

A.   2;2  . B. R . C.   ;2  . D.   2  R .

Câu 9. Phương trình 2 1 5 125 x có nghiệm là:

A. 3 2 x  . B. 3 x . C. 1 x . D. 5 2 x  .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 4 2 6 x y z d     . Một vectơ chỉ phương của d là

A.   3 2; 1;3 u   . B.   1 4;2; 6 u   . C.   2 1;0; 2 u   . D.   4 1;0;2 u  .

Câu 11. Một nguyên hàm của hàm số 

2 3 2 f x x   là:

A.  6 2 F x x x   . B. 

3 2 2025 F x x x    .

C. 

3 2 2 2023 F x x x    . D. 

3 2 2024 F x x x    .

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

:4 3 0 P x z  . Một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là:

A.   4;1; 3 u  . B.   4; 0; 1 u   . C.   4;1; 1 u   . D.   4; 1; 3 u   .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , tọa độ của véc tơ 6 4 8 u i k j    là:

A.   6;8;4 u  . B.   3;4;2 u  . C.   3;4;2 u  . D.   6;8;4 u  .

Câu 14. Cho hàm số bậc bốn  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình sau

Số nghiệm thực của phương trình  2 1 f x  là:

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 15. Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên ,  2 3 f  và 

2

0

. d 1 x f x x    . Tính 

2

0

f x dx  .

A. −5. B. 5. C. 7. D. 1. Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho điểm   1; 2;3 I  . Phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại hai điểm

A và B sao cho 2 3 AB  là:

A.       2 2 2 1 2 3 20. x y z       B.       2 2 2 1 2 3 25. x y z      

C.       2 2 2 1 2 3 9. x y z       D.       2 2 2 1 2 3 16. x y z      

Câu 17. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên   0; ?

A. 3 log y x  . B. 1 3 log y x  . C. log y x   . D. ln y x  .

Câu 18. Cho hàm số  y f x  thỏa mãn:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.