Đề đánh giá Toán 12 lần 1 năm 2024 - 2025 trường THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên

Đề đánh giá Toán 12 lần 1 năm 2024 - 2025 trường THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1 –Mã đề 300 -Toán 12

Họ và tên.………….…. ………………Lớp. ……..Số báo danh:.………….. ....…Mã đề 300 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho hàm số 

3 2 f x ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số  f x

bằng

A. 1. B. 3. C. 0. D. -1.

Câu 2: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   4;3  , có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định

nào sau đây đúng?

A.

   4; 3 min 1 f x   đạt tại 3 x  . B.

   4;3 max 4 f x   đạt tại 4 x .

C.

   4;3 max 2 f x   đạt tại 0 x  . D.

   4; 3 min 2 f x   đạt tại 2 x  .

Câu 3: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4

2 1 x y x    là đường thẳng có phương trình là

A. 2 y  . B. 4 y  . C. 1 2 y  . D. 2 y .

Câu 4: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

A.

2 1 2 x x y x

    . B. 2 1 3

x y x   . C.

2 1 1 x x y x

    . D.

3 2 3 1 y x x   .

0 4

1

2

f(x)

f '(x)

2

+ x

0 0

2 4

3

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC (Đề thi có 04 trang) GV RA ĐỀ: ĐẶNG THANH HẢI

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - LẦN I MÔN HỌC: TOÁN - KHỐI 12 NĂM HỌC 2024-2025 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Trang 2 –Mã đề 300 -Toán 12

Câu 5: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 

3 2 6 s t t t   với t là thời gian tính từ lúc bắt

đầu chuyển động,  s t là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t . Tính vận tốc chất điểm đạt

được tại thời điểm 2 t  .

A. 21

4 . B. 45

4 . C. 9 . D. 12.

Câu 6: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và thể tích bằng 8. Chiều cao của khối lăng trụ đã

cho là

A. 12. B. 16. C. 4. D. 1. 4

Câu 7: Cho hàm số 9 mx y x m    . Tập giá trị của m để hàm số đồng biến trên   ;2  là:

A. 3 m . B. 3 m  . C. 2 3 m   . D. 3 3 m   .

Câu 8: Cho hàm số  f x có đạo hàm      2 4 1 3 1 ,        f x x x x x . Số điểm cực trị của

hàm số   y f x là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 9: Cho hàm số  f x xác định, liên tục trên và có đồ thị hàm số  y f x   là đường cong

trong hình sau. Mệnh đề nào dưới đây Sai?

A. Hàm số  f x nghịch biến/  0;1 . B. Hàm số  f x đồng biến /  1;2 .

C. Hàm số  f x đồng biến/  ; 1  . D. Hàm số  f x nghịch biến/  0;2 .

Câu 10: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên dưới. Đặt   5 h x x f x   . Chọn mệnh

đề đúng trong các mệnh đề được phát biểu dưới đây?

A.    3 2 0 h h h   . B.    2 1 3 h h h   .

C.    3 2 1 h h h   . D.    1 2 3 h h h   .

Câu 11: Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 9 2 5 x y

x

  

 là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 12: Một tổ học sinh gồm có 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính

xác suất để 2 học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ?

Trang 3 –Mã đề 300 -Toán 12

A. 1

3 . B. 1

6 . C. 35

66 . D. 3

55 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1: Cho hàm số  4 2 2 2 y x x C    . Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a) Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.

b)Đồ thị  C cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.

c) Hàm số đã cho đạt cực đại tại 0 x  và đạt cực tiểu tại 1 x .

d) Khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của C bằng 2.

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên và  f x  là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.

a)  y f x  đồng biến/  ; 2  . b)  y f x  có 2 cực trị.

c)      3;1

2 Maxf x f

  d) Đồ thị của hàm số  

2 x g x f x    có tất cả 2 đường tiệm cận.

Câu 3: Cho đồ thị hàm số cos y x  / 5 5 ; 2 2         

dưới đây. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a)Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng   ;0   và   ;2  .

b) Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1; 1 Maxy Miny  .

c) Hàm số đã cho là hàm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.