Trang 1/6 - Mã đề 121
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT BÌNH GIANG ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2023 - 2024 Thời gian làm bài:90 phút ( Đề này gồm 50 câu trắc nghiệm, gồm 06 trang)
Họ và tên học sinh:........................... Lớp.............. SBD:..................... Mã đề thi
121
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 2 4 1 0 x y z α + − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của ( ) α ?
A. ( ) 3 2; 4;1 n = −
. B. ( ) 1 3; 4;1 n = −
. C. ( ) 4 3;2; 4 n = −
. D. ( ) 2 3;2;4 n =
.
Câu 2. Cho vectơ ( ) 1; 1;2 a = −
, độ dài vectơ a
là
A. 4. B. 6 . C. 2. D. 6 − .
Câu 3. Trong không gian với hệ trục , Oxyz mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1;3; 2 A − và song song với mặt phẳng
( ): 2 3 4 0 P x y z − + + = là:
A. 2 3 7 0 x y z − + − = . B. 2 3 7 0 x y z + + + = .
C. 2 3 7 0 x y z + − + = . D. 2 3 7 0 x y z − + + = .
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm 1; 2;1 A , 1;3;3 B , 2; 4;2 C . Một vectơ
pháp tuyến n
của mặt phẳng ABC là:
A. 4;9; 1 n
. B. 1;9;4 n
. C. 9;4; 1 n
. D. 9;4;1 n
.
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2; 4;3 A − và ( ) 2;2;7 B . Trung điểm của đoạn AB có tọa độ
là: A. ( ) 2; 1;5 − . B. ( ) 4; 2;10 − . C. ( ) 1;3;2 . D. ( ) 2;6;4 .
Câu 6. Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm
( ) − 2;1; 3 M và có vec tơ chỉ phương = − (1; 1;2) u ?
A.
= + = − = +
2
1
3 2
x t
y t
z t
. B.
= + = −+ = −
1 2 1 2 3
x t y t z t
. C.
= + = − = −−
2
1
3 2
x t
y t
z t
. D.
= + = − = −+
2
1
3 2
x t
y t
z t
.
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz điểm (1;1;2) A nằm trên mặt phẳng nào sau đây:
A. 2 8 0. x y z − + − = B. 2 12 0. x y z − − + =
C. 2 6 0. x y z + + − = D. 2 4 0. x y z + − + =
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆:
1 2
1 3
2
x t
y t
z t
= + = −+ = −
. Điểm nào dưới đây thuộc ∆ ?
A. ( ) 2;3; 1 − . B. ( ) 1; 4;3 −− . C. ( ) 1;1; 2 − − . D. ( ) 2; 2;4 − .
Trang 2/6 - Mã đề 121
Câu 9. Cho số phức z a bi = + , ( ) ,a b∈ thỏa mãn 3 5 5 5 z z i + = − Tính giá trị a P b = .
A. 25 16 P = . B. 1 4 P = . C. 16 25 P = . D. 4 P = .
Câu 10. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi
đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < , xung quanh trục Ox .
A. ( ) 2 b
a V f x dx = ∫ B. ( )
b
a V f x dx π = ∫ C. ( )
b
a V f x dx = ∫ D. ( ) 2 b
a V f x dx π = ∫
Câu 11. Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả điều kiện + − ≤ 1 3 4 z i .
A. Đường tròn tâm (1;3) I , bán kính = 4 r B. Hình tròn tâm − ( 1;3) I , bán kính = 4 r .
C. Đường tròn tâm − ( 1;3) I , bán kính = 4 r . D. Hình tròn tâm − − ( 1; 3) I , bán kính = 4 r .
Câu 12. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
( ), 0, 1 y f x y x = = = − và 4 x = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( )
1 4
1 1 dx dx S f x f x
− = − ∫ ∫ . B. ( ) ( )
1 4
1 1 dx dx S f x f x
− = + ∫ ∫ .
C. ( ) ( )
1 4
1 1 dx dx S f x f x
− = − − ∫ ∫ . D. ( ) ( )
1 4
1 1 dx dx S f x f x
− = − + ∫ ∫ .
Câu 13. Cho số phức z thỏa mãn − = = + + 1 2; (1 3 ) 2 z w i z .Tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường
tròn, tính bán kính đường tròn đó A. = 4 R . B. = 5 R . C. = 3 R . D. = 2 R .
Câu 14. Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
= − = + = −+
1 : 2 3 1
x t d y t z t
?
A. ( ) = − − 1;3; 1 u . B. ( ) = − 1;3;1 u . C. ( ) = 1;3;1 u . D. ( ) = − 1;2; 1 u .
Câu 15. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn = 7 z và 2z là số thuần ảo?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1 Câu 16. Cho số phức 2 4 z i = − . Tìm số phức liên hợp z của số phức z . A. 4 2 z i = − . B. 4 2 z i = −+ . C. 2 4 z i = + . D. 2 4 z i = −− . Câu 17. Cho hai số phức 1 2 z i = + , 2 3 w i …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.