Đề học kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Đề học kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GD& ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN: TOÁN- KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh:............................................; Số báo danh: ................................ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = +        .

B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x + =        .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = −        .

D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = −        .

Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = trên là

A. sin C x − + . B. cos C x + . C. sin C x + . D. cos C x − + .

Câu 3: Tích phân

e

1

1 d 3 I x x = +  bằng

A. ( ) ln 4 e 3 +    . B. ( ) ln e 2 − . C. ( ) ln e 7 − . D. 3 e ln 4 +      

.

Câu 4. Nếu ( )

1

0

2 = f x dx và ( )

4

1

5 f x dx = −  thì ( )

4

0f x dx bằng

A. 18 − . B. 7 −. C. 3 −. D. 7 .

Câu 5: Cho hàm số ( ) = y f x liên tục trên đoạn ;     a b . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) = y f x , trục hoành và hai đường thẳng ( ) , = =  x a x b a b là

A. ( )d = 

b

a S f x x . B. ( ) d  = 

b

a S f x x . C. ( ) d =

b

a S f x x . D. ( ) 2

0 d  = 

b S f x x .

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Diện tích phần gạch chéo trong hình bằng

Mã đề: 121

2

A. ( )

1

2

d f x x

− . B. ( ) ( )

0 1

2 0 d d f x x f x x

−

+   .

C. ( ) ( )

2 1

0 0 d d f x x f x x

−

+   . D. ( ) ( )

0 1

2 0 d d f x x f x x

−

−   .

Câu 7. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x = , trục hoành và hai đường thẳng 1 x = ,

2 x = . Quay ( ) H quanh trục hoành ta được khối tròn xoay có thể tích bằng (đvtt)

A. 5

31

. B. 9

2

. C. 31

5

. D. 7

3

 .

Câu 8: Cho số phức 2 3 z i = − . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z A. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i − . B. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3. C. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3 −. D. Phần thực bằng 2 − và phần ảo bằng 3i . Câu 9: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z . Số phức z bằng A. 3 2i + . B. 3 2i − . C. 2 3i − . D. 2 3i + .

Câu 10: Cho hai số phức 1 1 z i = + và 2 5 2 z i = −+ . Kết quả phép tính 1 2 z z + là

A. 4 3i + . B. 5 −. C. 4 3i −− . D. 4 3i −+ .

. Câu 11: Cho hai số phức: 1 2 2 , 1 z i z i = + = −+ . Phần ảo của số phức 1 2 2 . w z z = bằng

A. 2 . B. 2 −. C. 6 . D. 6 −. Câu 12: Cho các số phức z thỏa mãn (1 ) 14 2 i z i + = − . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng

A. 4 −. B. 14. C. 4 . D. 14 − . Câu 13. Tính mô-đun của số phức z biết ( ) 1 3 1 z i i + + =

A. 5 z = . B. 5 z = − . C. 5 z = − . D. 5 z = .

Câu 14. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 3 4 7 0 z z − + = .Tính 1 2 P z z = + .

A. 7 3 P = . B. 4 3 P = . C. 7 3 P − = . D. 4 3 P = − .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 1 25 S x y z + + − + + = . Tọa độ tâm I của

( ) S là

A. ( ) 2; 1; 1 I −−− . B. ( ) 2; 1;1 I − . C. ( ) 2;1;1 I − . D. ( ) 2;1; 1 I − − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.