Trang 1/3 - Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
Tổ: Toán-Tin
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ 2- NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Câu 1: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 10 0 z z . Tính 1 2 A z z .
A. 10. B. 20. C. 2 10 . D. 4 2 . Câu 2: Cho hai số phức 1 1 z i và 2 1 z i . Tính 1 2 z z . A. 2 . B. 2i. C. 2i . D. 2 . Câu 3: Cho số phức 2 5 3 z i i . Khi đó môđun của số phức z là A. 5 z . B. 29 z . C. 34 z . D. 3 5 z . Câu 4: Cho hai số phức 1 2 3 z i và 2 3 z i . Số phức 1 2 2z z có phần ảo bằng A. 1. B. 5. C. 7 . D. 3. Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;2;3 A và 0; 1;2 B . Tọa độ AB là
A. 1; 3;1 . B. 1; 3;1 . C. 1;3; 1 . D. 1; 3; 1 .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm 1; 2;2 A và có véc-tơ pháp tuyến
3; 1; 2 n có phương trình là A. 3 2 1 0 x y z . B. 3 2 1 0 x y z . C. 2 2 1 0 x y z . D. 2 2 1 0 x y z . Câu 7: Hình H giới hạn bởi các đường y f x , x a , x b a b và trục Ox . Khi quay
H quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích tính bằng công thức sau
A. d
b
a V f x x . B. d
b
a V f x x C. 2 d
b
a V f x x . D. d
b
a V f x x .
Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn 1 1 3 0 i z i . Phần thực của số phức 1 w iz z bằng A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1 . Câu 9: Môđun của số phức z thỏa mãn 1 2 i z i bằng
A. 2 . B. 3. C. 10
2 . D. 5 .
Câu 10: Trong không gian Oxyz , đường thẳng
2
: 1
3 4
x t
d y
z t
có một vectơ chỉ phương là
A. 1 1;0; 4 u . B. 3 2; 1;3 u . C. 4 1;0;4 u . D. 2 1; 1;4 u . Câu 11: Phần ảo của số phức 2 3 z i là A. 3 . B. 2 . C. 3. D. 3i . Câu 12: Cho hàm số ( ) 2024 cos f x x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. ( )d 2024 sin . f x x x C B. ( )d 2024 os . f x x x c x C
C. ( )d 2024 sin . f x x x x C D. ( )d 2024 sin . f x x x x C
Câu 13: Cho
5
2
d 10 f x x . Khi đó
5
2
2 4 d f x x bằng
A. 34 . B. 144. C. 144 . D. 34.
Trang 2/3 - Mã đề 101
Câu 14: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm 0; 2;3 M , cắt trục Ox và song song
với mặt phẳng : 1 0 P x y z có phương trình là
A. 2 3 5 2 3 x y z . B. 2 3 5 2 3 x y z . C. 2 3 5 2 3 x y z . D. 2 3 5 2 3 x y z .
Câu 15: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 2 0 z z . Tính 2024 2024 1 2 ( ) ( ) A z z . A. 1011 2 . B. 2024 2 . C. 1012 2 . D. 1013 2 . Câu 16: Giá trị thực của x và y sao cho 2 1 1 2 x yi i là
A. 0 x và 2 y . B. 2 x và 2 y . C. 0 x và 2 y . D. 2 x và 2 y . Câu 17: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm 3;1; 2 A và
2;3; 4 B là
A. 3 1 2 1 2 2 x y z . B. 3 1 2 1 2 2 x y z . C. 1 2 2 3 1 2 x y z . D. 1 2 2 3 1 2 x y z .
Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn 2 3 1 2 7 i z i z i . Tìm môđun của z .
A. 3 z . B. 5 z . C. 5 z . D. 1 z .
Câu 19: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 2 1 f x x và (0) 1 f . Tính
1
0
( ) f x dx .
A. 7
6 . B. 2 . C. 11
6 . D. 5
6 .
Câu 20: Giả sử 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 2024 0 z z và A, B là các điểm biểu diễn của 1 2 , z z . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A. 0;1 I B. 1;0 I C. 1;0 I D. 1;1 I
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng
1 2 : 2
3
x t y t z
và
3 2 ' ': 1 ' 3
x t y t z
. Vị trí tương
đối của và ' là A. và ' chéo nhau. B. cắt ' . C. ' . D. // ' . Câu 22: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số 6 y x và các đường thẳng 0, 1, 2 y x x . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.