Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Vĩnh Long

Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Vĩnh Long

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG (Đềkiểm tra có 50 câu, 05 trang)

ĐỀCHÍNH THỨC

KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian giao đề)

Mã đề: 101

Họtên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Một nguyên hàm của hàm số7x là

A. 7x

ln 7. B. 7x. C. 7x+1

x + 1. D. 7x ln 7.

Câu 2. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 −6z + 10 = 0. Giá trịcủa z2 1 + z2 2 bằng A. 16. B. 26. C. 56. D. 20.

Câu 3. Cho hai sốphức z1 = 2 + 3i và z2 = 3 −4i. Phần ảo của sốphức w = z1 · z2 bằng A. i. B. 18i. C. 18. D. 1.

Câu 4. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho véc-tơ −−→ OA = −→j −2−→k . Tọa độđiểm A là A. (0; −1; 2). B. (1; −2; 0). C. (0; 1; −2). D. (1; 0; −2).

Câu 5. Cho

2 Z

0 f(x) dx = 3 và

2 Z

0 g(x) dx = 7, khi đó

2 Z

0

f(x) + 3g(x) dx bằng

A. −18. B. 16. C. 10. D. 24.

Câu 6. Tìm họnguyên hàm của hàm sốf(x) = 2 cos x. A. 2 sin x + C. B. −sin 2x + C. C. −2 sin x + C. D. sin 2x + C.

Câu 7. Diện tích hình phẳng được gạch sọc trong hình vẽđược tính bằng công thức nào sau đây?

A. S = π

b Z

a f(x) dx. B. S =

b Z

a −f(x) dx.

C. S =

b Z

a f(x) dx. D. S =

b Z

a f 2(x) dx.

x

y

O a b

y = f(x)

Câu 8. Cho các sốthực a, b (a < b). Nếu hàm sốy = f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên R thì

A.

b Z

a f ′(x) dx = f(a) −f(b). B.

b Z

a f(x) dx = f ′(b) −f ′(a).

C.

b Z

a f ′(x) dx = f(b) −f(a). D.

b Z

a f(x) dx = f ′(a) −f ′(b).

Câu 9. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên [a; b]. Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong y = f(x), trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b (a < b) được xác định bởi công thức nào sau đây?

A.

b Z

a f(x) dx. B.

a Z

b |f(x)| dx. C.

b Z

a f(x) dx

. D.

b Z

a |f(x)| dx.

Câu 10. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua M(2; −1; 1) và có một véc-tơ pháp tuyến −→n = (1; −2; 2). Phương trình mặt phẳng (P) là A. x + 2y −2z + 3 = 0. B. x −2y −2z −1 = 0. C. x −2y + 2z −12 = 0. D. x −2y + 2z −6 = 0.

Trang 1/5 Mã đề101

Câu 11. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho ba điểm A (1; 0; 0); B (0; 2; 0); C (0; 0; −3) . Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B,C là A. 6x + 3y + 2z −6 = 0. B. 6x + 3y −2z + 6 = 0. C. 6x + 3y −2z −6 = 0. D. 6x −3y −2z + 6 = 0.

Câu 12. Nguyên hàm của hàm sốf(x) = 2 4x + 3 là

A. Z 2 4x + 3 dx = 1

4 ln |4x + 3| + C. B. Z 2 4x + 3 dx = 1

2 ln |4x + 3| + C.

C. Z 2 4x + 3 dx = 2 ln |4x + 3| + C. D. Z 2 4x + 3 dx = 2 ln 2x + 3

2

+ C.

Câu 13. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho mặt cầu (S ): x2+y2+z2−4x+2y−2z−3 = 0. Tìm tọa độtâm I và bán kính R của (S ). A. I(−2; 1; −1) và R = 3. B. I(2; −1; 1) và R = 3. C. I(−2; 1; −1) và R = 9. D. I(2; −1; 1) và R = 9.

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho A (2; 3; 4). Điểm đối xứng với A qua trục Oy có toạđộlà A. (0; 3; 0). B. (2; −3; 4). C. (−2; 3; −4). D. (2; 3; 4).

Câu 15. Nếu Z f(x)dx = 4x3 + x2 + C thì hàm sốf(x) bằng

A. f(x) = 12x2 + 2x + C. B. f(x) = x4 + x3

3 + Cx.

C. f(x) = x4 + x3

3 . D. f(x) = 12x2 + 2x.

Câu 16. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho đường thẳng d: x

3 = y + 1

2 = z −3

1 . Điểm

nào dưới đây thuộc đường thẳng d? A. Q (3; 1; 2). B. P (0; −1; 2). C. M (3; 1; 4). D. N (0; −1; −3).

Câu 17. Cho sốphức z = 1 −2i. Phần ảo của sốphức z là A. 2. B. −2. C. 2i. D. −2i.

Câu 18. Hàm sốnào dưới đây là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = e3x ?

A. F(x) = 1

3ex. B. F(x) = xex. C. F(x) = 1

3e3x. D. F(x) = 3e3x.

Câu 19. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho hai mặt phẳng

(α) : x −2y + 3z + 1 = 0 và (β) : 2x −4y + 6z + 1 = 0, khi đó

A. (α) ⊥(β). B. (α) ∥(β). C. (α) ≡(β). D. (α) cắt (β).

Câu 20. Công thức nào sau đây là sai?

A. Z dx cos2 x = tan x + C. B. Z 1

xdx = ln x + C.

C. Z sin xdx = −cos x + C. D. Z exdx = ex + C.

Câu 21. Tọa độcủa điểm biểu diễn sốphức z = 1 −4i trong mặt phẳng Oxy là A. (1; −3). B. (1; 4). C. (1; −4). D. (−4; 1).

Câu 22. Trong không gian với hệtọa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.