Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Hàn Thuyên - TP HCM

Đề học kỳ 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Hàn Thuyên - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Toán 12_Mã đề 131_Trang 1/10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2023 – 2024 TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN Môn: TOÁN HỌC – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề). Họ và tên học sinh: ……………………………………… Số báo danh – Mã số HS: ……………………….

Câu 1. Hàm số  

2 2 y x x   có tập xác định là

A.   \ 0;1 D  . B.   0;1 D  . C.     ;0 1; D   . D.   0;1 D  .

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x  là A. . B.   0,. C. D.     2 ;log 3   .

Câu 3. Đồ thị hàm số

3 3 1 y x x    cắt trục hoành tại mấy điểm?. A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1. Câu 4. Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3 , cạnh bên bằng 10 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

A. 800

81 V   B. 700

81 V   C. 140

81 V   D. 500

81 V  

Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số   1 x y x e   .

A. x y xe  . B. 2 x y xe  . C.  1 x y x e   . D. 2 x y e  .

Câu 6. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 2 4 x y x

   là

A. 1 y . B. 1 x . C. 2 x  . D. 2 y  .

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình 1 3 81 x là A.  0 . B.  5 . C.  2 . D.  1 .

Câu 8. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 4 2 1 2 1 4 f x x x . B. 4 2 1 2 1 4 f x x x .

C. 4 2 1 2 1 4 f x x x . D. 4 2 1 2 1 4 f x x x .

Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Biết 3; SA  1; 2 AB AD   . Thể tích V của khối chóp .S ABCD A. 2 V  . B. 3 V  . C. 1 V . D. 6 V  . Câu 10. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 5 log y x  . B.   2 1

x y   . C. 

x y   . D. 0.8 log y x  .

Câu 11. Nghiệm của phương trình   2 3 log 2 1 x x   là

A. 2, 1 x x  . B. 1, 3 x x  . C. 1; 3 x x   D. 1; 3 x x  . Câu 12. Cho khối nón có bán kính đáy bằng 2, chiều cao bằng 3. Tính độ dài đường sinh của khối nón đó. A. 13. B. 5 . C. 13 . D. 5 .

Câu 13. Biết bất phương trình

2 2 3 27 x x   có tập nghiệm là   ; S a b  . Tính a b  .

A. 7 a b   B. 2 a b   C. 1 a b   D. 2 a b   Câu 14. Phương trình     2 log 3 log 1 x x    có mấy nghiệm ?

A. 4 . B. 0 . C. 1 D. 2 . Câu 15. Cho hình nón có bán kính đáy 2 r  , đường sinh 5 l  . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là A. 10. B. 14. C. 20. D. 16 .

Mã đề 131 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

Toán 12_Mã đề 131_Trang 2/10

Câu 16. Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc và 4; 2; 3 AB AC AD    . Khoảng cách d

từ điểm A đến mp  BCD là

A. 12

61 d  . B. 10

61 d  . C. 15

61 d  . D. 11

61 d  .

Câu 17. Hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   1;7 . B.   0;7 .

C.   1;3 . D.   0;3 . Câu 18. Cho mặt cầu có bán kính R . Diện tích của mặt cầu là

A. 2 2 S R   B. 2 4 S R   C.

2 4 3 S R   D. 2 1 3 S R  

Câu 19. Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A. 3 3 y x x   . B. 3 3 y x x   . C. 3 3 y x x   . D. 3 3 y x x   .

Câu 20. Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình    

2 3 5 2 6 5 2 6 x x x      .

Tính giá trị biểu thức    2 2 1 2 . P x x  

A. 9 P . B. 10 P  . C. 12 P  . D. 8 P  . Câu 21. Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có đồ thị như sau

Số điểm cực trị của hàm số  y f x  là

A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 22. Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 4;5;6 . Bán kính của khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đó bằng

A. 15 2 R  B. 41 2 R  C. 77 2 R  D. 77 R 

Câu 23. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình   2 2 log 1 log 1 x x    là

A. 1. B. 2 . C. 1 . D. 2 . Câu 24. Thể tích V của hình lập phương có cạnh bằng 2a là A. 3 3 V a  . B. 3 8 V a  . C. 3 6 V a  . D. 3 2 V a  . Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình 5 log ( 3) 2 x   là

A.   3;22  . B.   ;22  . C.   3;22  . D.   ;22  .

Câu 26. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên trên đoạn   1;3  như sau

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên đoạn   1;3  bằng

A. 1 . B. 5 . C. 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.