Trang 1/8 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN 12 ––––oOo–––– Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh:…………………………………………………..Số báo danh:………………..
Câu 1: Với , a b là hai số thực dương và 1 a ≠, ( ) log a a b bằng
A. 1 1 log 2 2 a b + . B. 2 2loga b + . C. 2 loga b + . D. 1 log 2 a b + .
Câu 2: Cho a là số thực dương. Viết
1 3 5. a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
A.
17 10. a B.
3 10. a C.
2 15. a D.
13 15. a
Câu 3: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 y x x = − và đồ thị hàm số 3 2 y x x = + là
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.
Câu 4: Hàm số ( ) 2 3 3 x y x x e = − + có đạo hàm là
A. 2 x x e . B. 3 x xe − . C. ( ) 2 3 x x e − . D. ( ) 2 x x x e − .
Câu 5: Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 2 2 x = là
A. 4 x = . B. 8 x = . C. 9 x = . D. 9 2 x = .
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có , 2 AB a AD a = = . Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AD bằng
A. 3 2 a π . B.
3 2 3 a π . C. 3 4 a π . D. 3 a π .
Câu 7: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 2 3 6 . S t t = − Vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t (s) bằng A. 2 (s). B. 12 (s). C. 6 (s). D. 4 (s).
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình sau
Số giao điểm của đồ thị hàm số trên và đường thẳng 2 y = là
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 2 ln 2 1 y x x m = − + + có tập xác định là .
A. 1 m < − hoặc 0 m > . B. 0 3 m < < . C. 0 m = . D. 0 m > .
Mã đề
132
Trang 2/8 - Mã đề thi 132
Câu 10: Một khối chóp có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối chóp đó bằng A. 8. B. 144. C. 24. D. 96.
Câu 11: Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước a , 3 a , 2a là
A. 2 8a . B. 2 8 a π . C. 2 4 a π . D. 2 16 a π .
Câu 12: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 2 3 4 f x x x = + − trên đoạn
[ ] 1;2 − . Tổng 3 M m + bằng
A. 4 . B. 21. C. 12. D. 15. Câu 13: Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại
A. { } 4;3 . B. { } 5;3 . C. { } 3;5 . D. { } 3;4 .
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại . A Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì đường gấp khúc BCA tạo thành một A. mặt trụ. B. hình cầu. C. hình nón. D. hình trụ
Câu 15: Tập xác định của hàm số 11 ( 1) y x − = − là
A. ( ) 1;+∞. B. ( ) ; \ {1} −∞+∞ . C. ( ) 0;+∞. D. ( ) { } ; \ 0 −∞+∞ .
Câu 16: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật. ( ), , 2 SA ABCD AB a AD a ⊥ = = , góc giữa SC và mặt đáy là 0 45 . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD .
A. 3 2 5 V a = . B.
3 2 5 3 a V = . C.
3 5 3 a V = . D.
3 2 5 15 a V = .
Câu 17: Cho hàm số ( ) 3 2 4 9 5 = − − + + + y x mx m x , với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của
m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞?
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7. Câu 18: Cho , 0 x y > và , α β ∈. Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức dưới đây?
A. ( ) . xy x y α α α = . B. ( ) x x β α αβ = . C. . x x x α β α β + = . D. ( ) x y x y α α α + = + .
Câu 19: Tập xác định của hàm số ( ) 1 y x π = − là
A. [ ) 1; . +∞ B. ( ) 1; . +∞ C. ( ) 0; . +∞ D. { } \ 1 .
Câu 20: Đồ thị hàm số 1 1 x y x − = + có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình
A. 1. x = − B. 1. y = C. 1. x = D. 1. y = −
Câu 21: Đồ thị hàm số 4 2 2 8 y x x = − có bao nhiêu tiếp tuyến song song với trục hoành?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 22: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ sau
Hàm số ( ) y f x = là hàm số nào dưới đây?
A. 1 1 x y x − = + . B. 2 3 1 x y x − = + . C. 2 1 1 x y x + = + . D. 2 5 1 x y x + = + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.