Năm học 2023 - 2024
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Toán - Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………. Số báo danh:…………….. Lưu ý: Học sinh phải tô số báo danh và mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Câu 1: Cho hình trụ có đường cao là h và r là bán kính đáy. Công thức tính thể tích của khối trụ đã cho là
A. 2 V r h = π . B. 2 V rh = π . C. 2 1 3 V r h = π . D. V rl = π .
Câu 2: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 3 AB = , 5 AC = , ' 6. AA = A. 90. B. 60. C. 84. D. 72. Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào
dưới đây?
A. ( 1;0) − . B. ( 2; 1) − − . C. (0;1) . D. ( 2; ) − +∞.
Câu 4: Công thức tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng R là
A. 2 4 . V R = π B. 3. V R = π C. 3 4 . 3 V R = π D. 2 4 . 3 V R = π
Câu 5: Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?
A. 1 1 x y x − = + . B. 4 2 4 1 y x x = − + −.
C. 3 2 3 10 1 y x x x = − + + + . D. 4 2 4 4 y x x = + + .
Câu 6: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
2 3 4 1 5 5
x x − + >
.
A. ( ) ;3 . S = −∞ B. ( ) 3; . S = +∞ C. [ ) 3; . S = +∞ D. (1; ). S = +∞
Câu 7: Một khối nón có độ dài đường sinh bằng 5 , chiều cao bằng 4 thì có diện tích xung quanh bằng
A. 18 .π B. 15 .π C. 20 .π D. 17 .π
Câu 8: Tập xác định của hàm số ( ) log 2 6 y x = − là
A. ( ) 3;+ ∞. B. [3; ) + ∞. C. (0; ) +∞. D. (6; ) + ∞.
Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 1 x y x − = + trên đoạn [ ] 0;3 .
A. 3 4 . B. 3. C. 6. D. 2 3 .
MÃ ĐỀ: 485
Câu 10: Cho khối lập phương . ’ ’ ’ ’ ABCD A B C D có độ dài đường chéo 4 3 ’ AC cm = . Tính thể tích khối lập phương.
A. 3 48 cm . B. 3 16 . cm C. 3 64 . cm D. 3 128 cm .
Câu 11: Đồ thị hình bên là của hàm số nào sau đây?
A. 2 1. y x = − B. 2 . x y = − C. 3 . x y = − D. 2 3. x y = −
Câu 12: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −2 B. Hàm số đạt cực đại tại điểm 0 x = và đạt cực tiểu tại điểm 2 x = . C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 D. Hàm số có ba điểm cực trị.
Câu 13: Cho hàm số ( ) ( ) 2 2 log 1 f x x = + . Tính ( ) ' 1 f
A. ( ) ' 1 1 f = . B. ( ) 1 ' 1 2 f = . C. ( ) 1 ' 1 ln 2 f = D. ( ) 1 ' 1 2ln 2 f =
Câu 14: Biết rằng đường thẳng 1 y x = −− và đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − − = − có hai điểm chung phân biệt
, M N có hoành độ lần lượt là , . M N x x Giá trị của M N x x + bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5 .
Câu 15: Giải phương trình ( ) 2 log 3 1 4 x + = .
A. 17 3 x = ⋅ B. 5 x = . C. 3 x = . D. 7 3 x = .
Câu 16: Cho các số thực dương , , ( , 1) a b c a b ≠ . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. ( ) log . log log . a a a b c b c = + B. log .log log . a a b b c c =
C. 1 log . log a b b a = D. log log . c a a b c b =
Câu 17: Tính thể tích V của khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy bằng S
x
y
1
1
2
O
A. . V S h = . B. 1 . 6 V S h = . C. 1 . 2 V S h = . D. 1 . 3 V S h = .
Câu 18: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 5 2 x y x + = − là
A. 2 x = . B. 5 3 y = − . C. 2 y = . D. 3 y = .
Câu 19: Cho α β π > π . Kết luận nào sau đây là đúng? A. < α β . B. > α β . C. 0 + = α β . D. . 1 = α β .
Câu 20: Nghiệm của phương trình 2 1 1 1 9 3
x x + − = là
A. 2 5 x = − . B. 3 5 x = − . C. 5 2 x = . D. 1 5 x = − .
Câu 21: Với ,a b là các số thực dương. Rút gọn của biểu thức
1 1 3 3
6 6 a b b a A a b + = +
là
A. 3 3 a b . B. 2 2 3 a b . C. 3 ab . D. 6 ab .
Câu 22: Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh bằng 4. Diện tích toàn phần của hình trụ trên là
A. 20 tp S = π . B. 22 tp S = π . C. 16 tp S = π. D. 24 tp S = π .
Câu 23: Cho hình nón đỉnh S , đường tròn đáy tâm O có bán kính 5, r = đường cao 3. SO = Một mặt
phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt đường tròn đáy theo một dây cung AB có độ dài 6 2.Tính diện tích của ∆SAB.
A. 8 2. B. 6 2. C. 12 2. D. 24 2.
Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
9 mx y x m + = + nghịch biến trên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.