Đề cuối HK1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Công Trứ - TP HCM

Đề cuối HK1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Công Trứ - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/9 - Mã đề thi 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI (NĂM HỌC 2023-2024)

MÔN: Toán Học – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian giao đề

Mã đề thi:

121

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x  là:

A. ( ) 2 log 3;+ B. ( ) 2 ;log 3 −

C. ( ) 3 ;log 2 − D. ( ) 3 log 2;+

Câu 2: Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức

5 1 3 3 . a a bằng:

A. 5 a . B.

5

9 a . C. 2 a . D.

4 3 a . Câu 3: Cho mặt cầu có bán kính 5 r = . Diện tích mặt cầu đã cho bằng:

A. 100. B. 500

3

. C. 100

3

. D. 25.

Câu 4: Hình đa diện bên dưới có bao nhiêu mặt?

A. 9. B. 7 . C. 4 . D. 10. Câu 5: Thể tích khối lập phương có độ dài cạnh 3a bằng:

A. 3 27a . B. 3 3a . C. 3 9a . D. 3 a . Câu 6: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng:

A. 1

3 rl  . B. 2 rl  . C. 4 rl  . D. rl  .

Câu 7: Cho khối trụ có bán kính đáy 6 r = và chiều cao 3 h = . Thể tích của khối trụ đã cho bằng: A. 54. B. 36. C. 18. D. 108. Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. ( ) 4;+. B. ( ) ;2 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;1 − .

Trang 2/9 - Mã đề thi 121

Câu 9: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên   1;5 − và có đồ thị trên đoạn   1;5 − như hình vẽ bên dưới. Tổng

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn   1;5 − bằng:

A. 1 − B. 1 C. 4 D. 2 Câu 10: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương , x y ?

A. log log log a a a x x y y = − B. log log log a a a x x y y = +

C. log log log

a a

a

x x y y = D. ( ) log log a a x x y y = −

Câu 11: Nghiệm của phương trình 1 3 9 x+ = là A. 1 x = . B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 1 x = −.

Câu 12: Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của ( ) f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 13: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 14: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 1 1 x y x

+ = − B.

4 2 1 y x x = + +

C.

3 3 1 y x x = − − D.

2 2 y x x = −

Trang 3/9 - Mã đề thi 121

Câu 15: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 1 y x = −+ . B.

3 3 1 y x x = − + .

C.

4 2 2 1 y x x = − + . D. 2 1 1 x y x

− = + .

Câu 16: Cho khối chóp có diện tích đáy 2 8 B a = và chiều cao h a = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

A.

3 8 3 a . B. 3 4 3 a . C. 3 4a . D. 3 8a .

Câu 17: Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 1 2 x − = là:

A. 8 x = . B. 9 x = . C. 7 x = . D. 10 x = .

Câu 18: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x

− = + là:

A. 1 y = . B. 2 x = . C. 1 x = −. D. 2 y = −.

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x  là:

A. ( ) 0;+. B.  ) 10;+. C. ( ) 10;+. D. ( ) ;10 − .

Câu 20: Tập xác định của hàm số 5 log y x = là:

A. ( ) ; −+. B. ( ) 0;+ . C. ( ) ;0 − . D.  ) 0;+.

Câu 21: Cho hàm số ( ) f x có ( ) ( )( )

3 1 4 f x x x x  = + − , x  . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

A. 1. B. 4 . C. 3. D. 2 .

Câu 22: Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) 2

1

1

x f x

x

+ =

−

là:

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 23: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 3 AB a = và 4 AD a = . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD và 2 SA a = . Thể tích của khối chóp .S ABCD bằng:

A. 3 12 2a . B. 3 4 2a . C.

3 2 2

3

a . D.

3 4 2

3

a .

Câu 24: Nghiệm của phương trình

2 2 3

1 1 5 5

x x

x − −

+   =    

là:

A. 1; 2. x x = = B. Vô nghiệm. C. 1; 2. x x = = − D. 1; 2. x x = − =

Câu 25: Tìm đạo hàm của hàm số:

3 2 2 ( 1) y x = +

A.

1 4 3 4 x

−

B.

1 2 2 3 ( 1) x x + C.

1 2 3 (2 ) 2 x D.

1 2 2 3 ( 1) 2 x +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.