Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Lộc Bình - Lạng Sơn

Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Lộc Bình - Lạng Sơn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 mã đề 101

TRƯỜNG THPT LỘC BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

NĂM HỌC 2024 - 2025

Mã đề 101 Môn thi: Toán Lớp: 12 Thời gian thi: 90 phút (không kể thời gian giao đề). Đề thi gồm 04 trang PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho 2 3 OM i j k = + −    

. Tọa độ của điểm M là A. ( ) 2;3;1 − . B. ( ) 2;3;1 . C. ( ) 2; 3; 1 − − . D. ( ) 2;3; 1 − .

Câu 2. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;3 . B. ( ) ; 3 −∞− . C. ( ) 3;0 − . D. ( ) 3;3 − .

Câu 3. Vectơ nào sau đây có điểm đầu là A , điểm cuối là B ?

A. BB 

. B. BA 

. C. AB 

. D. AA 

. Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn  và có bảng biến thiên dưới đây.

Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x = trên đoạn [ ] 3;7 . Giá trị của 2 M m + là A. 1. B. 7 . C. 4 . D. 3.

Câu 5. Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số ax b y cx d + = + .

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là

A. 1 y = . B. 2 y = . C. 1 x = . D. 2 x = . Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Trang 2/4 mã đề 101

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 4 −. B. 0 . C. 3. D. 2 .

Câu 7. Cho hàm số 4 3 2 1 1 4 3 y x x x = + − có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 0;2 .

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên 5 1 2   −     ; và có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) f x trên 5 1; 2   −    

bằng

A. 7 2 . B. 1. C. 4 . D. 1 −.

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho ( ) 2; 1;0 A − và ( ) 1;1; 3 B − . Vectơ AB 

có tọa độ là

A. ( ) 1; 2;3 −− . B. ( ) 1; 2; 3 −− − . C. ( ) 1;2; 3 − − . D. ( ) 1; 2;3 − .

Câu 10. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x − = + là

A. 1 y = . B. 1 x = −. C. 2 y = −. D. 2 x = .

Câu 11. Điểm cực đại của hàm số 3 2 1 2 3 1 3 y x x x = − + − là

A. 1 x = −. B. 1 3 x = . C. 3 x = . D. 1 x = .

Câu 12. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

Trang 3/4 mã đề 101

A. 2 2 1 x y x + = − B.

3 2 3 2. y x x = − + −

C.

4 2 3 2. y x x = − − D.

3 2 3 2. y x x = + − PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng-sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hàm số ( ) 3 2 6 9 2. f x x x x = − + +

a) Tập xác định của hàm số là . D =  b) Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ) 1;3 .

c) Giá trị cực tiểu của hàm số là 2. CT y = d) Gọi , A B là các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho. Diện tích tam giác OAB bằng 8. Câu 2: Trong 9 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình ( ) 3 2 9 21 1, s t t t t = − + + +

trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. a) Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm ( ) t s là ( ) 2 3 18 21. v t t t = − + +

b) Đạo hàm của hàm số ( ) v t là ( ) 2 ' 6 18 v t t = − + .

c) Phương trình ( ) 0 v t ′ = vô nghiệm. d) Trong khoảng thời gian 9 giây đầu tiên, vận tốc của vật đạt giá trị lớn nhất bằng 48 / . m s

Câu 3: Cho hàm số ( ) 2 1 x f x x − = +

a) Tập xác định của hàm số đã cho là { } \ 1 . D = 

b) Đạo hàm của hàm số ( ) f x là ( ) ( )

2 3 ' . 1 f x x = +

c) Hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

d) Hàm số đã cho có đồ thị như sau

Câu 4: Trong không gian với một hệ trục tọa độ cho trước (đơn vị đo lấy theo km ), một máy bay đang bay có tọa độ là (8;5;12) P . Để kiểm soát không lưu, các trạm kiểm soát trên mặt đất cần biết hình chiếu của máy bay lên các mặt phẳng tọa độ. a) Hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 8;5;12 P trên mặt phẳng ( ) Oxy là điểm ( ) 0;0;12 . N

b) Hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 8;5;12 P trên trục Oz là điểm ( ) 8;5;0 . M

c) ( ) 8;5;12 . OP = 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.