Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Hòa Vang - Đà Nẵng

Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Hòa Vang - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề gồm 04 trang Trang 1/Mã đề:132

SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÒA VANG

KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 11 Mã đề: 132 I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Câu 1: Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 4 y x = − là:

A. ( ) 4;+∞. B. ( ) ;4 −∞ . C. ( ) ; −∞+∞. D. ( ) 5;+∞.

Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 1 1 2 2 log 1 log 2 1 x x + < − .

A. ( ) ;2 S = −∞ . B. 1 ;2 2 S   =    

. C. ( ) 1;2 S = − . D. ( ) 2; S = +∞.

Câu 3: Cho A và B là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ( ) ( ) ( ) P AB P A P B = + . B. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = − . C. ( ) ( ) ( ) P AB P A P B = . D. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + .

Câu 4: Cho hình chóp . S ABC và ( ). SA ABC ⊥ Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ( ) ABC là độ dài đoạn thẳng

A. . AB B. . SA C. . SB D. . SC Câu 5: Hai xạ thủ bắn cung vào bia. Gọi 1 X và 2 X lần lượt là các biến cố “Xạ thủ thứ nhất bắn trúng bia” và “Xạ thủ thứ hai bắn trúng bia”. Hãy biểu diễn biến cố B “Có đúng một xạ thủ bắn trúng bia” theo hai biến cố 1 X và 2 X .

A. 1 2 B X X = ∪ . B. 1 2 1 2 B X X X X ∩ = . C. 1 2 1 2 B X X X X ∪ = . D. 1 2 1 2 B X X X X ∪ = .

Câu 6: Cho hàm số ( ) 2 f x x = − . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. ( ) 2 0 f = . B. ( ) f x có đạo hàm tại 2 x = .

C. ( ) f x liên tục tại 2 x = . D. ( ) f x đạt giá trị nhỏ nhất tại 2 x = .

Câu 7: Cặp biến cố A và B được gọi là độc lập nếu:

A. Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này ảnh hưởng tới xác suất của biến cố kia. B. Việc xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng tới xác suất của biến cố kia. C. Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng tới xác suất của biến cố kia. D. Việc xảy ra của biến cố này ảnh hưởng tới xác suất của biến cố kia. Câu 8: An và Bình không quen biết nhau và học ở hai nơi khác nhau. Xác suất để An và Bình đạt điểm giỏi về môn Toán trong kì thi cuối năm tương ứng là 0,92 và 0,88. Tính xác suất để cả An và Bình đều đạt điểm giỏi môn Toán.

A. 0,3649. B. 0,3597. C. 0,0096. D. 0,8096. Câu 9: Cặp biến cố A và B được gọi là xung khắc nếu:

A. A B ∩ = ∅. B. \ A B = ∅. C. A B ∪ = ∅. D. \ B A = ∅. Câu 10: Cho A và B là hai biến cố. Biến cố AB là biến cố:

A. “Chỉ A xảy ra”. B. “Cả A và B đều xảy ra”. C. “Chỉ B xảy ra”. D. “ A hoặc B xảy ra”. Câu 11: Cho A và B là hai biến cố. Biến cố A B ∪ là biến cố: A. “Chỉ A xảy ra”. B. “Cả A và B đều xảy ra”. C. “Chỉ B xảy ra”. D. “ A hoặc B xảy ra”.

Đề gồm 04 trang Trang 2/Mã đề:132

Câu 12: Cho A và B là hai biến cố của cùng một phép thử có không gian mẫu Ω. Phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Nếu A B = thì B A = . B. Nếu A B ∩ = ∅ thì A và B đối nhau. C. Nếu , A B đối nhau thì A B ∪ = Ω. D. Nếu A là biến cố không thể thì A là chắc chắn. Câu 13: Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng

A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 0 . D. 0 45 . Câu 14: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và ( ) SA ABCD ⊥ . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. ( ) AD SAB ⊥ . B. ( ) CD SAB ⊥ . C. ( ) AB SAD ⊥ . D. ( ) BD SAC ⊥ .

Câu 15: Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 16: Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi A là biến cố: “Số chấm thu được là số nhỏ hơn 3”, B là biến cố: “Số chấm thu được là số lớn hơn hoặc bằng 4” và

C là biến cố: “Số chấm thu được là số lẻ”. Có bao nhiêu cặp biến cố xung khắc?

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 17: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 9 3 . 4 B. 27 3 . 2 C. 27 3 . 4 D. 9 3 . 2

Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2 3 x y x + = − tại điểm có hoành độ 0 1 x = − có hệ số góc

bằng

A. 5 . B. 1 5 − . C. 5 −. D. 1 5 .

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số 1 2x x y − = .

A. 2 2x x y − ′ = . B. 2 2x x y − ′ = . C. ( ) ln 2. 1 1 2x x y − − ′ = . D. ( ) ( )

2 ln 2. 1 1

2x x y − − ′ = .

Câu 20: Rút gọn biểu thức

1 6 3. P x x = với 0 x > .

A. 2 P x = . B.

1 8 P x = . C. P x = . D.

2 9 P x = . Câu 21: Cho A và B là hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.