1/6 - Mã đề 228
SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN TẤT THÀNH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN - Lớp 11 Ngày kiểm tra: 7 / 5 / 2024 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ...................................................................................Lớp: ........................................ SBD:......................
ĐỀ BÀI PHẦN KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Học sinh làm trên Phiếu trả lời TNKQ)
Câu 1. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ (tham khảo hình bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AB và
A C ′ ′ bằng
A. 45 .° B. 60 .° C. 90 .° D. 30 .°
Câu 2. Cho A và B là hai biến cố của cùng một phép thử. Biết ( ) ( ) ( ) 0,7; 0,2; 0,06. P A P B P AB = = =
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. A là biến cố đối của . B B. A và B là hai biến cố xung khắc. C. A và B là hai biến cố độc lập. D. A và B là hai biến cố không độc lập.
Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong một trường. Xét 2 biến cố sau:
A : “Học sinh đó bị cận thị.”
B : “Học sinh đó học giỏi Văn.”
Nêu nội dung của các biến cố . AB
A. Biến cố AB xảy ra khi học sinh đó vừa bị cận thị vừa học giỏi môn Văn. B. Biến cố AB xảy ra khi học sinh đó chỉ bị cận thị hoặc chỉ học giỏi môn Văn. C. Biến cố AB xảy ra khi học sinh đó không bị cận thị và không học giỏi môn Văn. D. Biến cố AB xảy ra khi học sinh đó bị cận thị hoặc học giỏi môn Văn.
Câu 4. Thể tích của khối chóp cụt đều có diện tích hai đáy lần lượt bằng S và ' S , chiều cao bằng h là
A. ( ) 1 ' . ' . . 3 V S S S S h = + + B. ( ) 1 ' . ' . . 3 V S S S S h = + +
C. ( ) ' . ' . . V S S S S h = − − D. ( ) ' . ' . . V S S S S h = + +
Câu 5. Cho , 0, 1 a b a > ≠ và α ∈. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . 2 log 2 a a = B. log . a aα α = C. log 1 0. a = D. log 1. a a =
Câu 6. Trong không gian,tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là
A. đường trung trực của đoạn thẳng . AB B. đường thẳng qua A và vuông góc với . AB C. mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng . AB D. mặt phẳng vuông góc với AB tại .A
Mã đề 228
2/6 - Mã đề 228
Câu 7. Cho a là số thực dương. Biểu thức 3 2 a a ⋅ được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A.
2 3. a B.
5 3. a C.
3 2. a D.
5 2. a
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 2 2 log ( 2 1) 0 x x + + = là
A. { } 2;0 . S = B. { } 2;1 . S = C. { } 2;0 . S = − D. { } 1;2 . S = −
Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC
và BC . Góc giữa hai đường thẳng IJ và SB bằng
J
I
C
D
B
A
S
A. 0 .° B. 45 .° C. 30 .° D. 90 .°
Câu 10. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 21 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất của biến cố
‘‘Tổng của hai số được chọn là số chẵn.’’
A. 11 . 42 B. 10 . 21 C. 11 . 196 D. 3 . 14
Câu 11. Đạo hàm của hàm số ( ) 20 f x = bằng
A. 20. B. 0. C. 20 .x D. 20. −
Câu 12. Trong các hình sau,hình nào là dạng đồ thị của hàm số , 1. x y a a = >
A. Hình (IV). B. Hình (III). C. Hình (II). D. Hình (I).
Câu 13. Cặp biến cố A và B của cùng một phép thử được gọi là độc lập nếu:
A. A và B cùng xảy ra. B. Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của biến cố kia. C. Việc biến cố này xảy ra ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của biến cố kia. D. A hoặc B xảy ra.
Câu 14. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 5 5
x+ > là
A. ( ) 2; . S = − +∞ B. ( ) 1; . S = −+∞ C. ( ) ; 2 . S = −∞− D. ( ) 1; . S = +∞
Câu 15. Một chuyển động có phương trình ( ) 2 4 s t t t = −+ (trong đó s tính bằng mét, t tính bằng giây).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.