Trang 1/3 - Mã đề 102
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
MÃ ĐỀ: 102
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn thi: Toán – Lớp 11 THPT
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi khảo sát gồm 03 trang. Họ và tên học sinh:……………………………………… Số báo danh:………….…………………….……………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Bảng dưới đây cho ta bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của 42 học sinh lớp 11A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam). Tính cân nặng trung bình của 42 học sinh lớp 11A theo đơn vị kilôgam (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
A. 53,15 . B. 56,71. C. 51,81. D. 52,81.
Câu 2: Cho hình chóp . S ABC có AB a = , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3 SA a = . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABC bằng
A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 90 .
Câu 3: Cho ( ) y f x = là hàm số có đạo hàm tại 0 x x = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0
0 0
0
( ) ( ) ( ) lim x x
f x f x f x x x →
+ = + . B.
0
0 0
0
( ) ( ) ( ) lim x x
f x f x f x x x →
+ = − .
C.
0
0 0
0
( ) ( ) ( ) lim x x
f x f x f x x x →
− = + . D.
0
0 0
0
( ) ( ) ( ) lim x x
f x f x f x x x →
− = − .
Câu 4: Tất cả các nghiệm của phương trình cos 1 0 x −= là
A. 2 2 x k = + , k . B. 2 x k = , k .
C. 2 x k = + , k . D. x k = , k .
Câu 5: Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là
A. 4 V = . B. 6 V = . C. 12 V = . D. 8 V = .
Câu 6: Cho 0 1 a , 0 b . Khẳng định nào sau đây sai?
A. log 1 a a = . B. log b a a b = . C. log 1 0 a = . D. loga b a a = .
Câu 7: Cho tứ diện ABCD . Gọi hai điểm , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC , AD . Đường
thẳng MN song song với mặt phẳng
A. ( ) BCD . B. ( ) ACD . C. ( ) ABC . D. ( ) ABD .
Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 11 u = và công sai 3 d = . Giá trị của 2 u bằng
A. 11
3 . B. 33. C. 8 . D. 14.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/3 - Mã đề 102
Câu 9: Tính
2
5 lim 2 x x + → − .
A. 2 −. B. 1. C. −. D. +.
Câu 10: Đạo hàm của hàm số cos y x = là
A. sin y x = − . B. sin y x = . C. 2 1 tan y x = . D. tan y x = .
Câu 11: Cho biểu thức
( )
3 1 2 3
3 2 3 2 a a P
a
+ −
+ −
= , với 0 a . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 5 P a = . B.
1 2 P a = . C. 1 P a− = . D. 4 P a = .
Câu 12: Cho A và B là hai biến cố. Biến cố giao của hai biến cố A và B ký hiệu là
A. A B . B. \ A B . C. AB . D. \ B A .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số ( ) 1 x f x x = + có đồ thị là ( ) C . Khi đó:
a) ( 2) 2 f − = .
b) Tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm có hoành độ bằng 1 có hệ số góc bằng 1
4 .
c) Với ( ) ln ( ) g x f x = thì (1) (2) (100) 0,99 g g g + ++ = .
d) lim ( ) 1 x f x →+ = .
Câu 2: Cho hàm số 1 ( ) 3
x f x =
.
a) Tập nghiệm của bất phương trình
2 ( ) 27x f x là 1 1; 3 S = −−
.
b) Phương trình ( ) f x m = có nghiệm khi và chỉ khi 0 m .
c) ( 2) 9 f − = .
d) Tập xác định của hàm số ( ) f x là (0; ) = +.
Câu 3: Một trường học có tỉ lệ học sinh thích bóng đá là 50%, thích bóng rổ là 70% và thích cả hai môn này là 40% .
a) Xác suất để gặp một học sinh trong trường mà học sinh đó không thích bóng đá hoặc không thích bóng rổ là 0,7 .
b) Số học sinh trong trường thích bóng đá nhiều hơn số học sinh thích bóng rổ.
c) Xác suất để gặp một học sinh trong trường mà em đó thích bóng đá và không thích bóng rổ là
0,2 .
d) Xác suất để gặp một học sinh trong trường mà em đó thích cả bóng đá và bóng rổ là 0,4 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.