Trang 1/4 - Mã đề 111
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN (Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: ................................................................... Số báo danh: ............................................... Phòng số:............ …………………………………………………………………………………………………… A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu 1: Một hộp có 5 bi đỏ và 7 bi xanh cùng khối lượng và cùng kích thước. Người ta lấy ngẫu nhiên ba viên từ hộp. Gọi A là biến cố “cả ba viên cùng màu xanh”. Tính xác suất của biến cố A
A. 9 44 . B. 5 12 . C. 7 44 . D. 1 22 .
Câu 2: Có hai vận động viên X , Y bắn súng, mỗi người bắn một mục tiêu. Gọi biến cố A: “ X bắn trúng”; biến cố B : “Y bắn trúng”. Biến cố nào sau đây là “Cả hai vận động viên đều bắn trúng’’? A. A B ∩ . B. A B ∩ . C. A B ∪ . D. A B ∪ . Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với AB ?
A. ' CC . B. CD. C. ' CA . D. ' CB . Câu 4: Hai bạn An và Hà mỗi người gieo một con xúc xắc. Gọi biến cố A: “An gieo được số chấm là lẻ”; B: “Hà gieo được số chấm là số lớn hơn 4”. Tính xác suất của biến cố A B ∪
A. 1 2 . B. 5 6 . C. 1 3 . D. 2 3 .
Câu 5: Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ . Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên BC . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây
A. ( ) AH SBC ⊥ . B. ( ) BC SAH ⊥ . C. ( ) BC SAB ⊥ . D. ( ) SH ABC ⊥ . Câu 6: Nếu hàm số ( ) y f x = xác định và có đạo hàm tại 0x thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị
hàm số tại điểm ( ) ( ) 0 0 ; M x f x là
A. ( )( ) ( ) 0 0 0 y f x x x f x ′ = − − . B. ( )( ) ( ) 0 0 y f x x x f x ′ = − −
C. ( ) ( ) 0 0 0 ( ) y f x f x x x ′ − = − D. ( ) ( ) 0 0 ( ) y f x f x x x ′ − = − .
Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy hình vuông cạnh a và ( ) SA ABCD ⊥ và 2 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABCD
A.
3 2 3 a . B. 3 a . C.
3 2 2 a . D. 3 2 a .
MÃ ĐỀ 111
Trang 2/4 - Mã đề 111
Câu 8: Cho khối chóp cụt có chiều cao 6 h = ; diện tích hai mặt đáy lần lượt là ' 4; 16 S S = = . Tính thể tích khối chóp cụt đó
A. 56 3 . B. 168. C. 28 . D. 56.
Câu 9: Đạo hàm của hàm số ln 2 y x = là
A. 2 2 'y x − = . B. 1 'y x = . C. 1 'y x = − . D. 1 ' 2 y x = .
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm tại 0x là ( ) 0 f x ′ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ( )
0
0 0 0 lim x x f x f x f x x x → − ′ = − . B. ( ) ( ) ( )
0
0 0 0 0 lim x x f x x f x f x x x → + − ′ = + .
C. ( ) ( ) ( )
0
0 0 0 lim x x f x f x f x x x → − ′ = − . D. ( ) ( ) ( )
0
0 0 0 0 lim x x f x x f x f x x x → + − ′ = − .
Câu 11: Tìm đạo hàm của hàm số ( ) 2 3 1 y x = +
A. 2 ' 6 . y x = B. ( ) 2 3 ' 6 1 . y x x = + C. ( ) 3 ' 2. 1 . y x = + D. ( ) 3 ' 6 1 . y x x = +
Câu 12: Cho hình chóp đều . S ABC có đáy ABC là tam giác đều tâm O. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. ( ) ( ) ;( ) ;( ) d A SBC d B SAC = . B. . 1 . 3 S ABC ABC V SA S∆ = .
C. ( ) ,( ) d S ABC SO = . D. ( ) ( ) ;( ) 3. ;( ) d A SBC d O SBC = .
Câu 13: Cho Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 2 3a và có thể tích khối chóp bằng 3 6a . Tính chiều cao của hình chóp A. 6a . B. 3a . C. 9a . D. 2a . Câu 14: Số nghiệm của phương trình 2 2 log ( 2 4) 2 x x − + = là A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 15: Cho các số thực , 0 a b > . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. ( ) ln ln ln a b a b + = + . B. ( ) ln ln ln ab a b = + .
C. ( ) ln ln .ln ab a b = . D. ( ) ln ln .ln b a b a = .
Câu 16: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a ; ( ) SA ABC ⊥ ; 3 SA a = . Tính thể tích khối chóp chóp . S ABC
A.
3 6 12 a . B.
3 3 4 a . C.
3 3 12 a . D.
3
4 a .
Câu 17: Hàm số = sin y x x có đạo hàm là A. ′ = − sin cos . y x x x B. ′ = − cos sin . y x x x x C. ′ = + cos sin . y x x x x D. ′ = + sin cos . y x x x Câu 18: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành, ( ) SA ABCD ⊥ . Mặt phẳng nào sau
đây không vuông góc với ( ) ABCD ?
A. ( ) SAB . B. ( ) SAC . C. ( ) SBC . D. ( ) SAD . Câu 19: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.