Trang 1/3 - Mã đề 111
TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN
TỔ TOÁN
KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN, Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
111 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Nếu một khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h thì thể tích V của nó được tính theo công thức ?
A. V Bh = . B. 3 V Bh = . C. 1 3 V Bh = . D. 1 2 V Bh = .
Câu 2. Cho hàm số 2 2 y x x = + có đồ thị ( ) C . Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm có hoành độ
bằng 2 là A. 6. B. 10. C. 8. D. 4. Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O . ( ) SA ABCD ⊥ . Hình chiếu của D lên mặt
phẳng ( ) SAC là điểm nào sau đây.
A. . O B. .A C. . C D. .S Câu 4. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Tính góc giữa hai đường thẳng AB và ' DC . A. 90°. B. 45°. C. 30°. D. 60°. Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. ( ) SA ABC ⊥ . Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. SAD ABCD B. SAC SBD C. SAB ABCD D. SAC SAD
Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Hình chiếu của AC lên mặt phẳng ( ) ' ' AA B B là đường nào
sau đây. A. '. AC B. . AB C. ' '. A C D. ' AB Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. ( ) SA ABC ⊥ . Đoạn vuông góc chung của hai
đường thẳng SA và CD là: A. . SD B. . AB C. . SC D. . AD Câu 8. Công thức tính thể tích của khối lập phương cạnh a là
A. 2 V a = . B. 3 1 3 V a = . C. 3 1 2 V a = . D. 3 V a = .
Câu 9. Tìm đạo hàm của hàm số log y x = .
A. ln10 y x ′ = B. 1 10ln y x ′ = C. 1 ln10 y x ′ = D. 1 y x ′ =
Câu 10. Rút gọn biểu thức
10
2 a P a = với 0 a > .
A. 20 P a = B. 10 8 P a a = − C. 5 P a = D. 8 P a =
Câu 11. Rút gọn biểu thức
3 2 P x x = ⋅ với 0 x > . A. P x = B. 5 P x = C. 3 2 P x x = + D. 6 P x = Câu 12. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. 2 3
x y =
B. ( ) 0,5 x y = C. ( ) 3 x y = D. 1 π
x y =
Câu 13. Tìm đạo hàm của hàm số ln y x = .
A. 1 y x ′ = B. ln 2 e y x ′ = C. ln 2 y x ′ = D. 1 ln y e x ′ =
Câu 14. Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là A. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB . B. Mặt phẳng vuông góc với AB tại A . C. Đường trung trực của đoạn thẳng AB . D. Đường thẳng qua A và vuông góc với AB .
Trang 2/3 - Mã đề 111
Câu 15. Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của parabol 2 y x = tại điểm có hoành độ 1 . 2
A. 1. k = B. 1 . 2 k = − C. 1 . 4 k = D. 0. k =
Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) ;a b và có đạo hàm tại điểm ( ) 0 ; x a b ∈ . Khi đó, đạo
hàm của hàm số ( ) y f x = tại điểm ox là kết quả của giới hạn nào sau đây?
A. ( )
0
0
0 lim x x f x x x x → − − . B. ( ) ( )
0
0
0 lim x x f x f x x x → − − . C. ( ) ( )
0
0
0 lim x x f x f x x x → + + . D. ( ) ( )
0
0
0 lim x x f x f x x x → − − .
Câu 17. Xét phép thử với hai biến cố A và B độc lập. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) ( ) . P A B P A P B ∩ = . B. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∩ = + .
C. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∩ = − . D. ( ) ( ) ( ) . P A B P A P B ∩ ≠ .
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số 13x y =
A. 13 ln13 x y′ = B. 13 ln13
x y′ = C. 1 .13x y x − ′ = D. 13x y′ =
Câu 19. Tập xác định của hàm số 2 log y x = là
A. [ ) 2; . +∞ B. [ ) 0; . +∞ C. ( ) ; . −∞+∞ D. ( ) 0; . +∞
Câu 20. Tìm đạo hàm của hàm số 2x y e = . A. 2 2 x y e ′ = B. 2x y e ′ = C. x y e ′ = D. 2 x y e ′ =
Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O . ( ) SA ABC ⊥ . Góc nhị diện [ ] ; ; A CD S là
góc: A. SDA B. . SAC C. . SBC D. . CSA Câu 22. Cho 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100, chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ. Xác suất để chọn được 3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2 là
A. 1 2 P = . B. 5 6 P = . C. 3 4 P = . D. 5 7 P = .
Câu 23. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB a , 2 BC a . SA …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.