Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)
Mã đề: 101
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Ngày kiểm tra: 09/05/2024 Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và có đạo hàm trên khoảng (a;b) và 0 ( ; ) x a b ∈ . Đạo hàm của f (x) tại x0 là
A.
0
0 0 0
( ) ( ) '( ) lim x x f x f x f x x x → − = + . B.
0
0 0 0
( ) ( ) '( ) lim x x f x f x f x x x → − = − .
C.
0
0 0 0
( ) ( ) '( ) lim x x f x f x f x x x → + = + . D.
0
0 0 0
( ) ( ) '( ) lim x x f x f x f x x x → + = − .
Câu 2. Cho 0, , a m n > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . . m n m n a a a − = B. . m n m n a a a + + = C. .
m n m n a a a
− = D. ( ) ( ) . m n n m a a =
Câu 3. Giả sử ( ), ( ) u u x v v x là các hàm số có đạo hàm tại điểm x. Đạo hàm của
( ) ( ) 0 u y v v x v = = ≠ là:
A. 2 '. '. ' u v v u y v − = B. ' ' ' u y v = C. '. ' ' u v y v = D. 2 '. . ' ' u v u v y v + =
Câu 4. Cho hai biến cố A và B bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng: A. ( ) ( ) ( ) P(AB) P A B P A P B ∪ = + − B. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + C. ( ) ( ) ( ) P(AB) P A B P A P B ∪ = + + D. ( ) ( ). ( ) P A B P A P B ∪ = Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
A. ln y x = . B. 2024x y = . C.
( )
2 1
1 y x − = −
. D. 4 y x = .
Câu 6. Hàm số x y e = có đạo hàm là:
A. 1 'y x = . B. 1 ' 2
x y e = . C. ' 0 y = . D. ' x y e = .
Câu 7. Nghiệm của phương trình 2024 log 0 x = là:
A. 2024 x = . B. 2024 2023 x = . C. 1 2024 x = . D. 1 x = .
Câu 8. Trong không gian cho đường thẳng ∆ không nằm trong mặt phẳng ( ) P , đường thẳng ∆
được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( ) P nếu đường thẳng ∆ :
A. vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mặt phẳng ( ) P
B. vuông góc với đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( ). P
C. vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng ( ). P
D. vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ). P
Câu 9. Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu A. mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia. B. mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. C. mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
Mã đề 101 Trang 2/5
D. mặt phẳng này chứa một đường thẳng song song với mặt phẳng kia. Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số log , 1 a y x a = >
A. (III). B. (IV). C. (I). D. (II). Câu 11. Cho hai biến cố A và B độc lập. Đẳng thức nào sau đây đúng: A. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + B. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∩ = + C. ( ) ( ). ( ) P A B P A P B ∪ = D. ( ) ( ). ( ) P A B P A P B ∩ = Câu 12. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng 2a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng:
A. 2 a . B. a. C. 2a. D. 3 a . Câu 13. Giá trị nào không thuộc tập nghiệm của bất phương trình 3 9 x ≥ . A. 1 x = . B. 2 x = . C. 3 = x . D. 4 x = . Câu 14. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Góc giữa đường thẳng SC
và mặt phẳng ( ) ABCD là góc nào?
A. SCA. B. SBA. C. SAC . D. SDA . Câu 15. Cho hai biến cố A và B độc lập. Biết ( ) 0,3 P A = và (B) 0,5 P = . Xác suất của biến cố AB bằng: A. 0,3 B. 0,2 C. 0,15 D. 0,8 Câu 16. Giá trị của biểu thức là 2 log 2 bằng:
A. 3 2 . B. 1. C. 2. D. 1 2 .
Câu 17. Đạo hàm của hàm số 2024 y = bằng: A. 2024 . B. 2023. C. 1. D. 0 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.