Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Bảo Lộc - Lâm Đồng

Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Bảo Lộc - Lâm Đồng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 126 Trang 1 / 4

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT BẢO LỘC

(Đềgồm 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh:………………………………………… Lớp: ……… Mã đề: 126

Phần I (5,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phuơng án.

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình x 2 16  là A.   4; .  B.   4; .  C.   ;4 .  D.   2; . 

Câu 2. Nghiệm của phương trình x 3 2 2  là A. x=5. B. x=2. C. x=3. D. x=1. Câu 3. Cho hình chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶, cạnh 𝑆𝐴⊥(𝐴𝐵𝐶). Chọn khẳng định đúng.

A. Góc của hai mặt phẳng (𝑆𝐴𝐶) 𝑣à (𝐴𝐵𝐶) 𝑙à 45଴.

B. (𝑆𝐴𝐶) ⊥(𝐴𝐵𝐶).

C. Góc của hai mặt phẳng (𝑆𝐴𝐵) 𝑣à (𝐴𝐵𝐶) 𝑙à 60଴.

D. (𝑆𝐵𝐶) ⊥(𝐴𝐵𝐶).

Câu 4. Cho hình chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶, đáy là tam giác ABC vuông tại B, cạnh 𝑆𝐴⊥(𝐴𝐵𝐶). Chọn khẳng định đúng.

A. Góc phẳng nhị diện [𝐵, 𝑆𝐴, 𝐶] là 𝐵𝑆𝐶 ෢.

B. Góc phẳng nhị diện [𝐴, 𝑆𝐵, 𝐶] là 𝐴𝑆𝐶 ෢.

C. Góc phẳng nhị diện [𝐴, 𝐵𝐶, 𝑆] là 𝑆𝐶𝐴 ෢.

D. Góc phẳng nhị diện [𝐵, 𝑆𝐴, 𝐶] là 𝐵𝐴𝐶 ෣.

Câu 5. Cho hai biến cố A và B độc lập. Biết  P A 0,5  và   P AB 0,3.  Lúc đó  P B bằng

A. 0,15. B. 0,8. C. 0,6. D. 0,2. Câu 6. Cho hình chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶, đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, cạnh 𝑆𝐴⊥(𝐴𝐵𝐶) và 𝑆𝐴= 𝐴𝐵= 𝑎. Số đo góc giữa đường thẳng 𝑆𝐵 với mặt phẳng (𝐴𝐵𝐶) bằng

A. 90଴. B. 45଴.

C. 60଴. D. 30଴.

Câu 7. Cho hình chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶, đáy là tam giác ABC vuông tại B, cạnh 𝑆𝐴⊥(𝐴𝐵𝐶). Chọn khẳng định đúng

A. BC ⊥(𝑆𝐴𝐶). B. SA ⊥(𝑆𝐵𝐶).

C. BC ⊥(𝑆𝐴𝐵). D. AB ⊥(𝑆𝐵𝐶).

Mã đề 126 Trang 2 / 4

Câu 8. Chọn mệnh đề sai

A.   . . .    u v u v B.   .       u v u v C.   . .      u v u v uv D.   .       u v u v

Câu 9. Cho hình chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶, cạnh 𝑆𝐴⊥(𝐴𝐵𝐶). Góc giữa đường thẳng 𝑆𝐶với mặt phẳng (𝐴𝐵𝐶) là

A. 𝐴𝐶𝐵 ෣. B. 𝑆𝐶𝐴 ෢.

C. 𝑆𝐶𝐵 ෢. D. 𝑆𝐵𝐴 ෣.

Câu 10. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Gọi A biến cố “Số chấm xuất hiện của con xúc xắc là số chẵn”. Biến cố A xung khắc với biến cố nào sau đây?

A. “Số chấm xuất hiện của con xúc xắc là số lẻ”. B. “Số chấm xuất hiện của con xúc xắc là số chia hết cho 3”. C. “Số chấm xuất hiện của con xúc xắc là số chia hết cho 6”. D. “Số chấm xuất hiện của con xúc xắc là số chia hết cho 4”.

Câu 11. Phương trình

2 2 3 3 5 2 4 x x x     có bao nhiêu nghiệm thực? A. 0. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 12. Chọn mệnh đề đúng

A.     1, 0, .     x x x     B.     , 0, 1 .    x x a a a a

C.  1.  C với C là hằng số. D.   cos sin .  x x

Câu 13. Nếu một khối chóp có diện tích đáy là 𝑆 và có chiều cao là ℎ thì thể tích 𝑉 của nó được tính theo công thức nào sau đây?

A. 𝑉= 𝑆ℎ. B. 𝑉=

ଵ

ଷ𝑆ℎ. C. 𝑉=

ଵ

଺𝑆ℎ. D. 𝑉=

ଶ

ଷ𝑆ℎ. Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số cos ln y x x   .

A. 1 cos y x x   . B. sin   y x x . C. 1 sin   y x x . D. 1 sin y x x   .

Câu 15. Nghiệm của phương trình 3 log x 2  là A. x= 6. B. x= 3. C. x= 9. D. x= 4. Câu 16. Thể tích 𝑉 của khối lăng trụ tam giác đều 𝐴𝐵𝐶. 𝐷𝐸𝐹 có cạnh bên 𝐴𝐷= 4𝑎, cạnh đáy 𝐴𝐵= 𝑎 là

A. 𝑉= √3 𝑎ଷ. B. 𝑉= 4√3 𝑎ଷ. C. 𝑉= √ଷ

ଷ𝑎ଷ. D. 𝑉= 2√3 𝑎ଷ. Câu 17. Cho hai biến cố A và B. Biết 𝑃(𝐴) = 0,8; 𝑃(𝐵) = 0,25 𝑣à 𝑃(𝐴𝐵) = 0,2. Tính 𝑃(𝐴∪𝐵)

A. 0,55. B. 1,05. C. 0,85. D. 0,6. Câu 18. Cho hai biến cố A và B. Chọn khẳng định đúng về biến cố AB.

A. Cả A và B cùng xảy ra. B. A hoặc B xảy ra. C. A và B đồng thời xảy ra. D. A và B không đồng thời xảy ra. Câu 19. Cho hàm số ( )   f x ax b , với a và b là hai hằng số. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. ( ) . f x b   B. ( ) . f x a   C. ( ) . f x b   D. ( ) . f x a   Câu 20. Thực hiện hai thí nghiệm. Gọi A là biến cố ”Thí nghiệm thứ nhất thành công”, B là biến cố”Thí nghiệm thứ hai thành công”. Biến cố “Có ít nhất một trong hai thí nghiệm thành công” là biến cố

A. 𝐴∪𝐵. B. 𝐴∪𝐵. C. 𝐴∩𝐵. D. 𝐴∩𝐵.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.