Mã đề 111|Trang 1
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: TOÁN – LỚP: 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 111 Họ và tên học sinh:…………………………………………………….Số báo danh:…………………………. PHẦN I (3,0 điểm). TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (gồm 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm) Học sinh ghi đúng 1 lựa chọn A, B, C hoặc D vào bảng trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Chu kì tuần hoàn của hàm số sin y x là
A. 2 T . B. T . C. 2 T . D. 4 T .
Câu 2. Tập xác định D của hàm số sin( 1) y x là
A. D . B. \ 1 , 2 D k k .
C. \ 1, D k k . D. \ 1 D .
Câu 3. Giá trị nào dưới đây là một nghiệm của phương trình sin 1 x ?
A. x . B. 3
2 x . C. 2 x . D. x .
Câu 4. Số nghiệm của phương trình sin2 0 x trên đoạn [ ; ] là
A. 2 . B. 3. C. 4. D. 5 .
Câu 5. Số hạng đầu tiên của dãy số ( ) n u được xác định bởi công thức
2 ( ) 1 3 4 n n n u
là
A. 3 13 . B. 0. C. 2
7 . D. 1
5 .
Câu 6. Dãy số ( ) n u được cho bởi công thức nào dưới đây là dãy số tăng?
A. ( 2)n n u . B. 1
n u n . C. 2023 n u n . D. 2 n u n n .
Câu 7. Dãy số ( ) n u nào có công thức dưới đây là một cấp số cộng?
A. 2 1 n n u . B. 2 n
n u n . C. 2 1 n u n . D. 3 n u n .
Câu 8. Tổng 5 9 13 17 ... 397 401 có giá trị bằng
A. 20 300 . B. 19 899. C. 20 295. D. 20 700.
Câu 9. Dãy số ( ) n u nào có công thức dưới đây là một cấp số nhân?
A. 2023 n u n . B. 2 n u n . C. ( 2)n n u . D. 1
n u n .
Mã đề 111| Trang 2
Câu 10. Cho dãy số: 2 3 4 5 1 1 1 1 1 ; ; ; ; ;... 2 2 2 2 2
. Số hạng tổng quát của dãy số này là
A. 1 1 1 2 2 n n u . B. 1 1 2 n n u . C. 1 2 n n u . D. 1 1 2 n n u .
Câu 11. Dưới đây là bảng số liệu ghép nhóm cân nặng của các học sinh lớp 11A:
Cân nặng (kg) [40;45) [45;50) [50;55) [55;60) [60;65)
Số học sinh 5 9 10 7 4
Ước lượng cân nặng trung bình của các học sinh lớp 11A được kết quả là
A. 49, 4 kg . B. 51,9 kg . C.54,4 kg . D. 52,5 kg .
Câu 12. Dưới đây là bảng tần suất ghép lớp cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A:
Cân nặng (g) [130;140) [140;150) [150;160) [160;170) [170;180)
Tần số tương đối 8% 24% 48% 16% 4%
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
A. [170;180). B. [160;170). C. [150;160). D. [140;150).
PHẦN II (7,0 điểm). TỰ LUẬN
Bài 1 (1,0 điểm). Tính các giới hạn sau:
a)
2
2 3 4 1 lim
2 1 n n n n
; b)
2
2 1
3 2 1 lim
x
x x x x
.
Bài 2 (1,0 điểm). Cho hàm số:
khi
khi
khi
2 1 1 1 ( ) 1 2
1 1 2
x x x
f x x
x x
.
Xét tính liên tục của hàm số ( ) f x tại điểm 0 1 x .
Bài 3 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức: 2 2 1 cos 1 cos A x x (giả sử các biểu thức đều có nghĩa).
Bài 4 (3,0 điểm). Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang, // AB CD , AB CD ,
AD và BC không song song. Gọi , M N lần lượt là trung điểm các cạnh , SA SB .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ); SBC ( ) SAB và ( ) SCD .
b) Chứng minh MN // ( ) SCD .
c) Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC và I là điểm nằm trên cạnh AD thỏa mãn 2 . AI ID
Chứng minh IG // ( ) SCD .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.