Đề học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - TP HCM

Đề học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Mạc Đĩnh Chi - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp chuyên Toán 11A1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên học sinh: ........................................................................

Số báo danh: ..............................................................................

Lưu ý: Học sinh làm phần 1(bài 1,2,3,4), phần 2(bài 5, 6, 7), phần 3(bài 8) trên các tờ giấy riêng. Bài 1 (1.0 điểm). Giải các phương trình sau:

a. cot 3 0 3 x              

. b. sin 3 sin cos2 1 0 x x x     .

Bài 2 (1.0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 cos cos 1 y x x   , với

0; 2 x         

.

Bài 3 (1.0 điểm). Thống kê chiều cao của một số cây giống sau khi nảy mầm 2 tuần được cho trong bảng sau:

Chiều cao (cm) [6,2; 6,7) [6,7; 7,2) [7,2; 7,7) [7,7; 8,2) [8,2; 8,7)

Số cây 10 21 28 12 9 Hãy ước lượng chiều cao trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Bài 4 (0.5 điểm). Cho đa thức bậc hai [ ] f R x ∈ thỏa (1), (2), (3) f f f là các số nguyên. Chứng minh (2024) f là số nguyên.

Bài 5 (1,5 điểm). Tính

3

1 3 3 lim 1 x x x x      .

Bài 6 (1.0 điểm). Cho dãy số   n u biết

1 2 * 2 1

5, 13

8 15 3.4 , n n n n

u u

u u u n  

          . Tính 1 lim 5

n n u

.

Bài 7 (1.0 điểm). Cho dãy số   n u biết

1 2 * 1

1

, 2023

n n n

u

u u u n 

        

.

Tính 1 2

2 3 1 lim ... n

n

u u u

u u u 

              

.

Bài 8 (3.0 điểm). Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang, // , 2 AB CD AB CD  . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , SA AB .

a. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng   SAD và   MBC ,   SBC và   SND .

b. Tìm giao điểm I của đường thẳng SD và mặt phẳng   CMN .

c. Gọi J là giao điểm của CM và IN ; F là trung điểm của SC . Tính tỉ số IJF

FBN

S

S

.

------------ HẾT ------------ Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN TOÁN – LỚP 11A1

Bài 1 (1.0đ) . cot 3 0 cot cot 3 3 6 3 6

6

a x x x k

x k

     

 

                                              

  

2 . sin 3 sin cos2 1 0 2sin2 .cos 2cos 0 b x x x x x x       

2 2 1 2sin .cos cos 0 cos 0 sin 2 x x x x x       

7 2 2 2 6 6 x k x k x k               

0.25 0.25 0.25 0.25

Bài 2 (1.0đ)

2 cos cos 1 y x x    Đặt cos , [0;1] t x t  

2 1 y t t  

GTNN 5 4 y  khi 3 x  

GTLN 1 y  khi 0 2 x x    

0.25 0.25 0.25 0.25

Bài 3 (1.0đ)

Giá trị đại diện lần lượt là: 6,45; 6,95; 7,45; 7,95; 8,45 Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm

6,45.10 6,95.21 7,45.28 7,95.12 8,45.9 7,38 80 x + + + + = ≈

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm

0 28 21 7,2 .(7,7 7,2) 7,35 (28 21) (28 12) M − = + − ≈ − + −

0.25 0.5 0.25

Bài 4 (0.5đ)

( 2)( 3) ( 1)( 3) ( 1)( 2) ( ) (1) (2) (3) 1.( 2) 1.( 1) 2.1 x x x x x x f x f f f − − − − − − = + + − − −

2022.2021 2023.2021 2023.2022 (2024) (1) (2) (3) 2 1 2 f f f f = + + (đpcm)

0.25 0.25

Bài 5. 1,5 điểm Tính

 

3

1

3 2 1 lim 1 x

x x

x 

     

0.5

 

      1 3 3 2

1 1 lim 1 3 2 1 1 x x x

x x x x x 

                       

0.5

3 1 3 2 1 1 lim 3 2 1 x x x x 

              

0.25

= 7 12 0.25

3

1

3 3 lim 1 x

x x x 

   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.