Mã đề 480 - Trang 1/9
Năm học 2023 - 2024
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Toán - Khối 11 Thời gian làm bài: 55 phút (Không tính thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………. Số báo danh:……………..
Câu 1: Định m để hàm số ( ) ( ) ( ) 3 2 3 1
4 1
x x f x mx x
+ ≤− = − > −
liên tục tại điểm 0 1 x = −.
A. 1 m = . B. 3 m = . C. 1 m = −. D. 3 m = −. Câu 2: Một người thống kê thời gian thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình (đơn vị: phút) trong một tuần ở bảng sau:
Thời gian [ ) 0;60 [ ) 60;120 [ ) 120;180 [ ) 180;240 [ ) 240;300
Số cuộc gọi 7 12 6 5 2
Giá trị đại diện của nhóm [ ) 180;240 là
A. 205. B. 210. C. 200. D. 220. Câu 3: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào không bằng 0?
A.
2
2 lim 2 5 n n +
. B. ( ) lim 0,99 n . C. 2 2 lim 3 n n −
. D. lim cos 5
n π
.
Câu 4: Hàm số nào sau đây liên tục tại điểm 0 4 x = ?
A. ( ) ( )
( )
2 13 4
5 4
x x f x x x
− ≤ = + >
. B. ( ) 2 4 f x x = −
.
C. ( ) ( )
( )
4 2 1 4
x x x f x x
≠ − = =
. D. ( ) ( ) ( )
2 5 4
12 4
x x f x x
+ > = ≤
.
Câu 5: Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần của một số học sinh (đơn vị: giờ) thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian [ ) 0;4 [ ) 4;8 [ ) 8;12 [ ) 12;16 [ ) 16;20
Số học sinh 9 15 5 3 2 Tìm cỡ mẫu của mẫu số liệu trên. A. 35. B. 33. C. 34. D. 36.
Câu 6: Tính giới hạn:
2
3 3 10 3 lim 3 x x x x → − + −
.
A. 3. B. 1. C. 8. D. +∞. Câu 7: Một trường THPT đo chiều cao của các bạn học sinh lớp 11 và thu được mẫu số liệu sau (đơn vị: cm):
161 163 175 179 164 170 172 171 165 166 166 178 162 160 158 158 162 162 174 155 157 163 168 164 Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên. A. 24. B. 23. C. 21. D. 22.
Câu 8: Tính giới hạn:
2 2 1 lim 1 x x x → − −
.
A. 2. B. 2 −. C. 3 −. D. 3. Câu 9: Một câu lạc bộ thể dục thể thao đã ghi lại số giờ các thành viên của mình sử dụng cơ sở vật chất của câu lạc bộ để tập luyện trong một tháng và thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
MÃ ĐỀ: 480
Mã đề 480 - Trang 2/9
Thời gian
(giờ) [ ) 1;5 [ ) 5;9 [ ) 9;13 [ ) 13;17 [ ) 17;21 [ ) 21;25
Tần số (Số người) 10 14 31 2 5 23
Tính độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu trên. A. 4. B. 4,5. C. 5. D. 3,5.
Câu 10: Tính giới hạn: 3 5 lim 1 n n − +
.
A. 5 −. B. +∞. C. 3. D. 5 3
.
Câu 11: Tuổi thọ (năm) của 40 bình ắc quy ô tô được cho như sau:
Tuổi thọ [ ) 2;2,5 [ ) 2,5;3 [ ) 3;3,5 [ ) 3,5;4 [ ) 4;4,5 [ ) 4,5;5
Tần số 3 7 12 9 5 4
Tìm tần số và tần suất của nhóm [ ) 4;4,5 .
A. Tần số 5, tần suất 1 8
. B. Tần số 9, tần suất 9 40
.
C. Tần số 4, tần suất 1 10
. D. Tần số 12, tần suất 3 10
.
Câu 12: Cho dãy số ( ) n u với
2
3 25 1 n n u n + = +
. Tính 12 u .
A. 5 133
. B. 10 133
. C. 0 . D. 1 133
.
Câu 13: Cân nặng của một số học sinh lớp 12 (đơn vị: kg) được cho trong bảng sau:
43,2 52,5 65,8 70,3 53,8 67,0 54,1 42,4 50,3 48,1 61,0 46,7 56,3 55,8 49,4 44,0 56,8 66,3 62,9 72,5 45,5 60,2 51,4 49,9 62,4 59,5 47,1 48,7 Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu. A. 29,3. B. 29,4. C. 30,2. D. 30,1. Câu 14: Khảo sát thời gian tập thể dục (đơn vị: phút) trong ngày của một số học sinh khối 10 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100
Số học sinh 4 7 13 9 7 Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên. A. 55 x = . B. 54 x = . C. 53 x = . D. 52 x = .
Câu 15: Tính giới hạn:
2 3 1 lim x x x →−∞ + .
A. 3 − . B. +∞. C. 3 −. D. 3 .
Câu 16: Tính giới hạn: ( ) 2 lim 1 4 2 9 n n n + − + − .
A. 2. B. +∞. C. −∞. D. 1 −.
Câu 17: Tính giới hạn:
4 3
2 5 7 2 lim 2 8 n n n n − + − −
.
A. 5 2
. B. +∞. C. −∞. D. 5 8 −.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.