Trang 1/8 - Mã đề thi 111
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI (NĂM HỌC 2023-2024)
MÔN: Toán Học – KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian giao đề
Mã đề thi:
111
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 Điểm) Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. tan = y x . B. cos = y x . C. cot = y x . D. sin = y x .
Câu 2: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số vô hạn? A. 1,4,9,16, 25. B. 1,1,1,1,1.
C. 0,2,4,6,8,10 . D. 2 1 1 1 1 1 , 3 9 , , , , , 7 3n .
Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số tan 1 y x x = + −.
A. D = R . B. D 0 = R ‚ .
C. D , k k = R Z ‚ . D. D , 2 k k = + R Z ‚ .
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. 1 lim 0 n = . B. lim 0( 1) n q q = .
C. limc c = (c là hằng số) D. 5 1 lim 0 n = .
Câu 5: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. / / ' ' AC A B B. '/ / AA BC
C. ( ) ( ) / / ' ' ' ABC A B C D. / / ' ' AB B C
Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 3 điểm thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. Câu 7: Thời gian (phút) để học sinh hoàn thành 1 câu hỏi thi được cho trong bảng sau
Thời gian
(phút)
) 0,5;10,5 ) 10,5;20,5 ) 20,5;30,5 ) 30,5;40,5 ) 40,5;50,5
Số học sinh 2 10 6 4 3
Giá trị đại diện nhóm [20,5;30,5) là A. 27,5. B. 30. C. 25,5. D. 35,4.
Trang 2/8 - Mã đề thi 111
Câu 8: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = là
A. ( ) 3 x k k = + Z . B. ( ) 3 2
3
x k
k x k
= +
= +
Z .
C. ( ) 2 3 2 2 3
x k
k x k
= +
= +
Z . D. ( ) 2 3
2 3
x k
k x k
= +
= − +
Z .
Câu 9: Khảo sát chiều cao của 31 bạn học sinh (đơn vị cm), ta có bảng tần số ghép nhóm
Chiều cao
( ) cm ) 150;155 ) 155;160 ) 160;165 ) 165;170 ) 170;175
Số học
sinh
4 7 12 6 2
Nhóm ) 155;160 trong bảng trên có tần số bằng
A. 7. B. 12. C. 5. D. 4. Câu 10: Hàm số nào dưới đây liên tục trên R ?
A.
4 2 3 1 y x x = − −. B. in
2 s y x = .
C. 1 y x = . D. tan x y = .
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng K và 0x K . Hàm số ( ) y f x = liên tục tại điểm
x0 khi nào?
A. ( ) ( )
0
0 lim x x f x f x → = . B. ( )
0 lim x x f x → không tồn tại.
C. ( ) ( )
0
0 lim x x f x f x → . D. ( ) 0 f x không tồn tại.
Câu 12: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b? A. 1. B. 0. C. 2. D. Vô số.
Câu 13: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1 u = và 2 3 u = . Công sai d của cấp số cộng bằng
A. – 4. B. – 2. C. 2. D. 4. Câu 14: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A. 1,2,4,5 . B. 1 1 4,2,1, , 2 4 . C. 4,4,4,3. D. 1,3,5,7,9 .
Câu 15: Cho dãy số ( ) n u có lim 2 nu = −, dãy số ( ) nv có lim 3 nv = . Khi đó ( ) lim n n u v + = ?
A. 3. B. 1. C. 6. D. 5.
Câu 16: Cho góc thỏa mãn 1 sin 2 = . Tính cos2 P = .
A. 3 4 P = . B. 2 3 P = . C. 1 2 P = . D. 1 4 P = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.