TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
Năm học 2024 – 2025
ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I KHỐI 11
Môn: TOÁN – Thời gian: 90 phút
ĐỀ 1 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tìm dạng hữu tỷ của số thập phân vô hạn tuần hoàn 2,13131313... P = ,
A. 212
99 P = B. 213 100 P = . C. 211 100 P = . D. 211
99 P = .
Câu 2: Gọi A là giới hạn của hàm số ( )
2 3 50 ... 50 1 x x x x f x x + + + + − = − khi x tiến đến 1. Tính giá trị của .A
A. A không tồn tại. B. 1725 A = . C. 1527 A = . D. 1275 A = .
Câu 3: Gọi ,a b là các giá trị để hàm số ( )
2
2 , 2 4 1, 2
x ax b x f x x x x
+ + − = − + −
có giới hạn hữu hạn khi x dần tới 2 −.
Tính 3a b − ? A. 8. B. 4. C. 24. D. 12. Câu 4: Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại 1 x = ?
A. . B. .
C. . D. . Câu 5: Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục, đơn điệu trên ;a b và ( ) ( ) . 0 f a f b thì phương trình ( ) 0 f x = có
nghiệm duy nhất.
A. Có đúng hai mệnh đề sai. B. Cả ba mệnh đề đều đúng. C. Cả ba mệnh đề đều sai. D. Có đúng một mệnh đề sai. Câu 6: Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau
(đơn vị: nghìn đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu là
A. 22,5. B. 25 . C. 25,5. D. 27 .
Câu 7: Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép
nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm ) 30;40 là:
A. 40 . B. 30. C. 35. D. 9 .
Câu 8: Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả
khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?
A. 19,4 . B. 18,4 . C. 20,4 . D. 21,4.
Câu 9: Cho hình chóp . S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành ABCD tâm O . Giao tuyến của hai mặt
phẳng ( ) SAC và ( ) SAD là
A. SO . B. SD . C. SA. D. SB .
Câu 10: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi ,I J lần lượt là trung
điểm của SA và SC . Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?
A. BC . B. AC . C. SO . D. BD .
Câu 11: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD . Gọi M và lần lượt là trung điểm của SA và SC . Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. ( ) MN // ABCD . B. ( ) MN // SAB .
C. ( ) MN // SCD . D. ( ) MN // SBC .
Câu 12: Cho hình chóp . S ABCD đáy là hình thang, / / , AB CD ; AB a = 2 CD a = , gọi I là giao điểm của
AC và . BD Qua I kẻ đường thẳng song song CD cắt BC tại . M Trên cạnh SC lấy điểm N sao cho
2 CN NS = (tham khảo hình vẽ).
N
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) IMN // SAB . B. ( ) ( ) IMN // SAD .
C. ( ) ( ) IMN // SAC . D. ( ) ( ) IMN // SBD .
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) ( ) 2 3 lim 1 2 2 x x x x →−
− − + + − = .
b) ( ) 2 lim 1 2 x x x x →+ − + + − = +.
c) Biết
( ) ( ) 1 lim 4 x f x − →− = . Tính giới hạn
( )
( ) ( )
2 1 lim
1 x
f x
x − →− = − +
.
d)
1
3 2 lim 1 x
x x + →−
+ = − + .
Câu 2: Một nhà nghiên cứu ghi lại thời gian (giờ) sử dụng Facbook của 30 học sinh trong 02 tuần.
Kết quả thu được mẫu số liệu như sau:
21 17 22 18 20 17 15 13 15 20 15 12 18 17 25 17 21 15 12 18 16 23 14 18 19 13 16 19 18 17
a) Số giờ trung bình của học sinh trong 02 tuần: 16,37 giờ.
b) Tổng hợp kết quả thời gian sử dụng Facbook của học sinh vào bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau:
Số giờ [12;15) [15;18) [18;21) [21;24) [24;27)
Giá trị đại diện 13,5 16,5 18,5 21,5 24,5
Số học sinh 5 12 8 4 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.