Đề minh họa cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Thái Bình - TP HCM

Đề minh họa cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Thái Bình - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 11

I. MA TRẬN

Chủ đề Nội dung

Năng lực Toán học – Cấp độ tư duy Tổng

lệnh

hỏi

Tư duy và lập luận toán học

(TD)

Giải quyết vấn đề toán học

(GQ)

Mô hình hóa toán học

(MH) Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Giá trị lượng giác của một góc lượng giác 03ĐS 01ĐS 4

Các công thức lượng giác 01TN 1 Hàm số lượng giác và đồ thị 01TN 01TLN 2 Phương trình lượng giác cơ bản 01TN 01TN 2

Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân

Dãy số 01TN 1

Cấp số cộng 01TN 01ĐS 03ĐS 01TLN 6

Cấp số nhân 01TN 01TLN (MH2.1) 2

Giới hạn. Hàm số liên tục

Giới hạn của dãy số 01TN 1 Giới hạn của hàm số 01TN 01TN 2

Hàm số liên tục 03ĐS 01ĐS 01TLN 5

Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian

Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 01TN 01ĐS 01ĐS 01TLN 4

Hai đường thẳng song song 01TN 1 Đường thẳng và mặt phẳng song song 02ĐS 2

Hai mặt phẳng song song 01TLN 1 Tổng lệnh hỏi 11 19 4 34 Biết 7 7 14 Hiểu 4 7 11 Vận dụng 5 4 9 Kí hiệu: TN - Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, ĐS - Câu trắc nghiệm Đúng – Sai, TLN – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

1

SỞ GD & ĐT TPHCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH

ĐỀ MINH HỌA SỐ 01 ( Đề thi gồm có 4 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM 2024 – 2025 Môn Toán - Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề) PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong các mệnh để sau, mệnh đề nào đúng? A. sin 2 sin .cos     . B. 2 sin2 2cos 1    . C. sin 2 4sin .cos     . D. sin 2 2sin .cos     .

Câu 2: Tập xác định của hàm số 1 cos

2sin

x y x   là

A. D . B.   \ , D k k     . C. \ , 2 D k k             . D.   \ 2 , D k k     .

Câu 3: Công thức nghiệm của phương trình là A. B. C. D.

Câu 4: Giải phương trình 3 cos 2 3 2 x         

A.  

7 12

4

x k k x k

 

 

       

 B.  

7 2 12

2 4

x k k x k

 

 

       

C.   5

6 x k k      D.   5 2 6 x k k     

Câu 5: Cho dãy số   n u với 2 n u n  . Năm số hạng đầu của dãy số   n u lần lượt là

A. 2;4;6;8;10 . B. 0;2;4;6;8. C. 1;2;3;4;5. D. 0;1;2;3;4 .

Câu 6: Cho cấp số cộng   n u với công sai d , khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 n n u u d    . B. 1 n n u u d    . C. 1. n n u u d   . D. 1 2 n n u u d    .

Câu 7: Cho cấp số cộng   n u có 1 5 u  và 3. d  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 15 34. u  B. 15 45. u  C. 13 31. u  D. 10 35. u 

Câu 8: Giới hạn 2 3 7 lim 2 3 1 n n n    bằng

A. 3

2 . B. 3 . C. 0 . D. 3

2 .

Câu 9: Cho hàm số ( ) ( ) ( ) u x y f x v x   trong đó

1 lim ( ) 2019 x u x   và

1 lim ( ) 0 x v x   đồng thời ( ) 0 v x  với

  0;2 x . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

  1 lim ( ) 0 x f x B.

  1 lim ( ) x f x C.

  1 lim ( ) x f x D.

  1 lim ( ) 2019 x f x

Câu 10: Cho các giới hạn: ; thì bằng

A. . B. . C. . D. .

cot cot x   , k x k      2 , k x k      , k x k      , k x k       



0 lim 1 x x f x   

0 lim 2 x x g x    

0 lim x x f x g x      

2  2 3 3 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.