Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Du - BR VT

Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Du - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: TOÁN – LỚP: 11 Thời gian làm bài 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ: 123 (Đề KT có 4 trang) Họ và tên học sinh: ………………………………………………. Lớp: …………………. Số báo danh:……………………………………………………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.(3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1. Cho dãy số   nu biết 3 2. 1 n

n u n

   Số hạng 8u của dãy số  nu là

A. 8. 9 B. 24. 9 C. 22. 9 D. 22. 8

Câu 2. Cho cấp số cộng 1, 5, 9, ...Công sai d của cấp số cộng đó bằng A. 4. B. 5. C. 8. D. – 5. Câu 3. Cho cấp số nhân   nv biết hai số hạng đầu là 2 1 v và v với 1 2 . 0 v v , q là công bội của

cấp số nhân đó. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 1 . v q v  . B. 1 2 . v v q  . C. 1

2

v q v  . D. 2 1 v v q   .

Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn +

A. 1 nu n  . B. 3

n

nv       

. C. 2

n

n

e x      

D.  1 .

n na n  .

Câu 5. Cho dãy số   nu có lim 0 nu  . Khi đó 1 lim 2

nu bằng

A. 3

2 B. 1

2 . C. 2. D. 1.

Câu 6. Cho k là số nguyên dương. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

0

1 lim x x   . B. lim k

x x  . C. lim k

x x  . D.

0

1 lim x x   .

Câu 7. Giả sử   0 0 lim và lim x x x x f x L g x M     với L, M là các số thực. Khẳng định nào sau

đây sai? A.   0 lim x x f x g x L M         . B.   0 lim x x f x g x L M         .

C.   0 lim . . x x f x g x L M       D.   0 lim x x

f x L g x M 

     

Câu 8. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Mặt phẳng (R) cắt mặt phẳng (P)

và (Q) lần lượt theo hai giao tuyến a và b. Khẳng định nào sau đây sai?

A. a // (Q). B. b // (P). C. a // b. D. a và b chéo nhau.

Trang 2/4 – Mã đề 123

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của SC và SD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. MN // (SAB). B. CD // (ABMN). C. AB // (SCD). D. MN // (SCD).

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA, CD. Khẳng định nào sau đây sai?

A. BC // (OIJ). B. SC // (OIJ). C. SD // (OIJ). D. AD // (OIJ).

Câu 11. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn một lăng trụ ngũ giác?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

S

A

B C

D

S

A

B C

D

O J

I

Trang 3/4 – Mã đề 123

Câu 12. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. Tứ giác ABCD là hình bình hành.

B. Các đường thẳng A’C, AC’, DB’, D’B đồng quy.

C. Mặt phẳng (ADD’A’) song song với mặt phẳng

(BCC’B’).

D. Bốn điểm AD’CB lập thành hình chữ nhật.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai. (2 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1. Cho hàm số 

2 2 5 2 2 x x f x x

   

a) Tập xác định D = R\{2}. b)  2

3 lim 2 x f x   .

c)  2 f không tồn tại. d) Hàm số đã cho gián đoạn tại điểm x0 = 2.

Câu 2. Cho lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có hai đáy ABCD và A’B’C’D’ là hai hình bình hành.

a) Lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ là một hình hộp.

b) Tứ giác ABC’D’ là hình chữ nhật.

c) Đường thẳng AD’ song song với mặt phẳng (BDC’).

d) Mặt phẳng (ACD’) song song với mặt phẳng (BA’C’).

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (2 điểm)

Câu 1. Một công ty nước ngoài trả lương cho nhân viên với mức lương khởi điểm 750 đô la/tháng, tháng sau cao hơn tháng trước 25 đô la. Hỏi lương tháng thứ 12 của nhân viên là bao nhiêu đô la?

Câu 2. Cho cấp số nhân   nv với 1 2 v  và công bội 3 q . Tìm số hạng thứ 6 của cấp số

nhân đó.

Câu 3. Tìm giới hạn:

1 3 lim 4.3

n

n

.

Câu 4. Tìm giới hạn:

2

5

5 7 lim 3 x

x x x 

   .

A

A’

B’ C’

D’

B C

D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.