Mã đề 101 Trang 1/3
Sở GD & ĐT Phú Yên Trường PT DTNT Tỉnh -------------------- (Đề thi có 03 trang)
Kiểm tra Cuối kỳ I NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: Toán 11 KNTT & CS Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Phần 1. (3 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Đổi số đo của góc 120 sang đơn vị radian ta được
A. 6 . B. 2 . C. 3 . D. 2 3 .
Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm
của SA và SC . Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào? A. SO . B. AC . C. BC . D. BD .
Câu 3. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số
2 2 khi 2 2 khi 2
x x x f x x m x
liên tục tại 2. x
A. 1. m B. 2. m C. 0. m D. 3. m Câu 4. Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong 1 ngày của một số học sinh khối 10 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là A. 20; 40 . B. 80; 100 . C. 60; 80 . D. 40; 60 .
Câu 5. Giá trị của giới hạn 2 lim 1 x x x là:
A. 0. B. . C. 1. 2 D. .
Câu 6. Nghiệm của phương trình 1 sin 2 x là
A. 2 3 2 2 3
x k k x k
. B. 2 6
2 6
x k k x k
.
C. 2 6 5 2 6
x k k x k
. D. 2 3
2 3
x k k x k
.
Câu 7. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mã đề 101 Trang 2/3
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là A. [60;80). B. [20;40). C. [40;60). D. [80;100).
Câu 8. Giá trị của giới hạn 2
2 lim 3 7 11 x x x là:
A. 37. B. 40. C. 38. D. 39.
Câu 9. Tính giới hạn
2
2 5 lim . 2 1 n n n L n
A. 1. 2 L B. 2. L C. 1. L D. 3 . 2 L
Câu 10. Cho cấp số nhân n u có số hạng đầu tiên 1 3 u và công bội 2 q . Tìm số hạng tổng quát n u
của cấp số nhân trên? A. 1 2 n u n . B. 3.2n n u . C. 1 2.3n n u . D. 1 3.2n n u .
Câu 11. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi , , M N P lần lượt là trung
điểm của , SA SD và AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. // SBD MNP . B. // PON MNP .
C. // MON SBC . D. // MON OPM .
Câu 12. Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABD . , E F lần lượt là trung điểm BC và tam giác BD . Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào dưới đây? A. AEF . B. . BCD C. ABD . D. ABC .
Phần 2. (2 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số
1 2 3 khi 2 2 1 khi 2
x x f x x x
liên tục tại điểm 0 2 x .
b) 2
2 lim 3 9 x x x .
c)
1 4 3 lim 1 x x x .
d)
2
2 3 2 lim 2 2 x x x x .
Câu 2. Khi đo mắt cho học sinh khối 10 ở một trường THPT nhân viên y tế ghi nhận lại ở bảng sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.