Mã đề 101 Trang 1/3
TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH
(Đề có 03 trang)
ĐỀ THI KSCL CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN
KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Giá trị của giới hạn
2
3 16 lim 1 x x x →− + + là:
A. 1 B. 5 . 2 − C. 5. 2 D. +∞
Câu 2. Cho các mệnh đề sau:
( ) I Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng.
( ) II Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
( ) III Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
( ) IV Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng.
Có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 3. Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là: A. Cho đường thẳnga , nếu ( ) a mp P ⊂ và ( ) ( ) // mp P mp Q thì ( ) // a mp Q .
B. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung. C. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến ấy song song với nhau. D. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ 3 thì song song với nhau. Câu 4. Cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 3 u = , công sai 2 d = − thì số hạng thứ 5 là
A. 5 5 u = −. B. 5 7 u = −. C. 5 8 u = . D. 5 1 u = .
Câu 5. Điều tra về thu nhập của công nhân xí nghiệp X (đơn vị: nghìn đồng/tháng), người ta ghi được bảng tần số ghép lớp sau đây:
Tiền lương
[ ) 5000;5500
[ ) 5500;6000
[ ) 6000;6500
[ ) 6500;7000
[ ) 7000;7500
[ ) 7500;8000
Số người 25 28 35 40 30 27
Hỏi mốt của mẫu số liệu đã cho thuộc nhóm nào? A. [ ) 7000;7500 B. [ ) 6000;6500 C. [ ) 6500;7000 D. [ ) 7500;8000
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một tứ giác. B. Hình biểu diễn của hình vuông là một tứ giác C. Hình biểu diễn của một tam giác cân là một tam giác. D. Phép chiếu song song bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm. Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , M là trung điểm SA. Khẳng định nào sau đây là đúng?
MÃ ĐỀ: 101
Mã đề 101 Trang 2/3
A. ( ) // OM SAB . B. ( ) // OM SBC . C. ( ) // D OM SA . D. ( ) // OM SAC .
Câu 8. Một hình chóp đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là: A. 5 mặt, 10 cạnh. B. 6 mặt, 10 cạnh. C. 5 mặt, 5 cạnh. D. 6 mặt, 5 cạnh. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho phương trình lượng giác 2cos 3 x = . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Phương trình có nghiệm 2 ( ) 6 x k k π π = ± + ∈
b) Trong đoạn 5 0; 2 π
phương trình có 4 nghiệm
c) Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn 5 0; 2 π
bằng 25 6 π
d) Trong đoạn 5 0; 2 π
phương trình có nghiệm nhỏ nhất bằng 6 π
Câu 2. Cho hàm số
2
2 3 1 khi 0 ( ) 1 khi 0
x x x f x x x
− + < = + ≥
. Khi đó:
a) Giới hạn
2 lim ( ) 1 x f x → = − b) Giới hạn
0 lim ( ) 1 x f x − → = −
c) Giới hạn
0 lim ( ) 1 x f x + → = d) Giới hạn
0 lim ( ) 1 x f x → =
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD , biết đường thẳng chứa cạnh AB cắt đường thẳng chứa cạnh CD tại
E . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) SA là giao tuyến của hai mặt phẳng( ) SAB và ( ) SAD
b) Đường thẳng SE không nằm trong mặt phẳng( ) SAB
c) Đường thẳng SE nằm trong mặt phẳng ( ) SCD .
d) SE là giao tuyến của hai mặt phẳng( ) SAB và ( ) SCD
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Giới hạn
2
2 3 5 4 lim 9 1 n n n a n b →+∞ − + − = − ( a b là phân số tối giản, với a nguyên, b nguyên dương). Tính giá trị
10a b + .
Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2 u = − và công bội 3 q = . Tìm số hạng thứ 5 của cấp số nhân?
Câu 3. Tìm giá trị của tham số m để hàm số
2 2 khi 2 ( ) 2 1 khi 2
x x x f x x m x
− − ≠ = − + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.