Trang 1/3 Mã đề 114
Họ và tên học sinh: …………………………………………………………………………..……
Số báo danh: ………………………………………… Lớp: ……………………………………
Phần I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong các giới hạn sau, giới hạn bằng 0 là:
A. 2 1 lim n . B. 2 lim 1 n n . C. 2 lim 2 2
n
n . D. 3 lim 2 1
n
n .
Câu 2. Ta có
2
2
4 lim 2 x
x
x
bằng:
A. 0. B. –4. C. . D. .
Câu 3. Ta có
2
2 lim 2 x
x x bằng:
A. –4. B. 0. C. 4. D. .
Câu 4. Ta có 4 lim 2 x
x x
bằng:
A. –1. B. 0. C. 1. D. .
Câu 5. Một mặt phẳng duy nhất được xác định khi:
A. đi qua ba điểm không thẳng hàng. B. đi qua bốn điểm phân biệt.
C. đi qua hai đường thẳng phân biệt. D. đi qua một điểm và một đường thẳng.
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng chéo nhau cùng nằm trên một mặt phẳng.
C. Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song.
D. Hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng và không có điểm chung thì song song.
Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là hình thang, // AD BC . Giao tuyến
của hai mặt phẳng SAD và SBC là đường thẳng qua S và
A. qua giao điểm của hai đường thẳng AC , BD. B. song song với AB . C. song song với AD . D. song song với AC .
Câu 8. Cho tứ diện ABCD . Gọi I là trung điểm của AD , J là trung điểm của BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng IBC và JAD là:
A. IJ . B. AJ . C. BC. D. CI .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU
(Đềkiểm tra gồm có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề: 114
Trang 2/3 Mã đề 114
Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , SA SB SC . Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. // PN AD . B. // MP ABCD .
C. // MNP ABCD . D. // MN BC .
Câu 10. Cho điểm M trên đường tròn lượng giác như hình vẽ bên. Số đo của góc lượng giác ( , ) OA OM bằng:
A. , 3 k k . B. 5 2 , 3 k k .
C. 2 , 3 k k . D. 5 2 , 3 k k .
Câu 11. Một rạp chiếu phim có 16 hàng ghế dành cho người xem. Hàng thứ nhất có 14 ghế, hàng thứ hai có 15 ghế, hàng thứ ba có 16 ghế, . . . cứ như thế, số ghế ở hàng sau nhiều hơn số ghế ở hàng liền trước là 1 ghế. Trong một buổi chiếu phim nhà rạp đã bán được hết vé, với giá 110 000 đồng mỗi vé, biết rằng số vé bán ra bằng số ghế dành cho người xem. Tổng số tiền bán vé bằng:
A. 344 000 đồng. B. 25 520 000 đồng. C. 37 840 000 đồng. D. 75 680 000 đồng.
Câu 12. Từ một hình vuông có độ dài cạnh bằng 2, người ta nối các trung điểm của cạnh hình vuông để tạo ra hình vuông mới như hình bên. Tiếp tục quá trình này đến vô hạn. Tổng diện tích của tất cả các hình vuông được tạo thành bằng:
A. 8. B. 4. C. 2. D. 1
2 .
Phần II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biểu thức
sin 2024 cos 2 sin sin 2
x x H x x
.
a) Ta có sin sin x x .
b) Ta có cos sin 2 x x
.
c) Ta có sin 2024 sin x x .
d) Rút gọn biểu thức 0 H .
Câu 2. Cho dãy số n u được xác định bởi: 1 1 u và 1 2 n n n u u với mọi 2 n .
a) Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là: 1 ; 5 ; 11.
b) Số hạng thứ tư của dãy là: 17.
c) Ta có 4 3 u u .
d) n u là một dãy số giảm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.