Mã đề 146 Trang 1/3
SỞ GDĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI NĂM HỌC : 2024 - 2025 --------------------
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI
MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 146 PHẦN I.(3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. 1 0 = lim n . B. 1 0 = lim k n ( ) 1 > k .
C. 0 = lim n q ( ) 1 > q . D. = lim n u c ( = n u c là hằng số).
Câu 2. Tập xác định của hàm số 2 cos y x = là
A. \ 2 | 2 D k k π π = + ∈ . B. { } D \ 0 . =
C. \ | 2 D k k π π = + ∈ . D. { } \ | D k k π = ∈ .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ; ) a b , 0 ( ; ) x a b ∈ . Hàm số ( ) y f x = liên tục tại 0x nếu:
A.
0 lim ( ) ( ) x x f x x f B. 0 ( ) ( ) f f x x C.
0 0 lim ( ) ) ( x x f x f x D. 0 lim ( ) ( ) f x f x
Câu 4.
2 5 5 2 → − lim x x x bằng:
A. 5 4 . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có hình vẽ dưới đây.
Mặt phẳng nào sau đây song song với ( ) ABCD ? A. ( ' ' ' ') A B C D . B. ( ' ' ) A B CD . C. ( ' ' ) A C CA . D. ( ' ' ) AA B B .
Câu 6. Cho dãy số biết 2 5 1 n u n n + = + . Chọn khẳng định đúng?
A. Dãy số giảm và bị chặn B. Dãy số tăng và bị chặn C. Dãy số tăng và bị chặn trên D. Dãy số tăng và bị chặn dưới Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Giao tuyến hai mặt phẳng ( ) SAB và
( ) ABCD là
A. SO . B. AD . C. AB . D. SA.
Câu 8. Cho cấp số nhân ( ) nu biết 1 6 243 4, 8 u u = = . Công bội q của cấp số nhân bằng
−∞ 0 +∞
( ) n u
Mã đề 146 Trang 2/3
A. 2 3 . B. 2 3 − . C. 2 3 − . D. 3 2 .
Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Gọi M , N lần lượt là trung điểm cạnh SA ,
SD.
Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. ( ) SBC . B. ( ) SBD . C. ( ) SAB . D. ( ) SAC .
Câu 10. Cho dãy số ( ) n u có công thức số hạng tổng quát 8 3 = − n u n. Tính 4. u
A. 7 −. B. 4 −. C. 5 −. D. 2 . Câu 11. Chọn khẳng định sai: A. Các mặt bên của hình hộp là các hình bình hành. B. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác có các cạnh tương ứng song song và bằng nhau C. Các cạnh bên của hình lăng trụ song song và bằng nhau D. Các mặt bên của hình lăng trụ là hình chữ nhật Câu 12. Trong các dãy số sau, dãy nào là một cấp số nhân
A. 2;4;8; 16;32 − B. 2; 4;8; 16;32 − − C. 1;3;4;6;8 D. 2;4;6;8;10
PHẦN II.(4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý (a), (b), (c), (d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho phương trình lượng giác 3 12 2 − = − sin x .
a) Phương trình tương đương .
b) Phương trình có nghiệm là: .
c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng .
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng là hai nghiệm.
Câu 2. Tìm được các giới hạn sau:
a)
2 4 2 2 li 1 m x x x →−∞ − = − − .
b)
5 6 lim 5 x x + → = −∞ − ;
c)
2
2 5 6 lim 1 2 x x x x → − + = −
12 3 − = sin sin x
7 2 2 4 12 = + = + ∈ ; ( ) x k x k k
4 −
( ) −;
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.