Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 111

SỞ GDĐT TỈNH KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025

Ngày kiểm tra: 18/12/2024

Môn: Toán Lớp 11

(Đề thi gồm 06 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Khảo sát thời gian truy cập mạng internet trong ngày của một số học sinh lớp 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian

(phút)

[ ) 0;30 [ ) 30;60 [ ) 60;90 [ ) 90;120 [ ) 120;150

Số học sinh 5 13 20 4 3 Số học sinh truy cập mạng trong ngày ít hơn 90 phút trong mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 38. B. 20 . C. 7 . D. 18.

Câu 2: Trên đường tròn lượng giác, biết điểm 3 4 ; 5 5 M         là điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo

. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 3 cos 5  . B. 4 sin 5  . C. 3 tan 4   . D. 3 cot 4  .

Câu 3: Cho bốn điểm , , , A B C D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên , AB AD lần lượt lấy các

điểm M và N sao cho MN cắt BD tại E .

Điểm E không thuộc mặt phẳng nào sao đây?

A. ( ) ACD . B. ( ) BCD . C. ( ) ABD . D. ( ). CMN

Câu 4: Cho đồ thị hàm số sin y x = như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số sin y x = đồng biến trên 3 ; 2 2 π π      

.

Mã đề 111

Trang 2/6 - Mã đề thi 111

B. Hàm số sin y x = đồng biến trên 3 ; 2 π π −   −    

.

C. Hàm số sin y x = nghịch biến trên ; 2 2 π π −      

.

D. Hàm số sin y x = đồng biến trên ;0 2 π   −    

.

Câu 5: Thời gian hoàn thành bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của 31 học sinh trong lớp 11 Sử Địa được cho như sau:

Thời gian

(phút)

[ ) 3;6 [ ) 6;9 [ ) 9;12 [ ] 12;15

Số học sinh 3 7 11 10 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. [ ) 6;9 . B. [ ] 12;15 . C. [ ) 9;12 . D. [ ) 3;6 .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Hỏi đường thẳng AD song song với mặt phẳng nào dưới đây?

D

C B

A

S

A. ( ) SBC . B. ( ) SAB . C. ( ) SDC . D. ( ) SAD .

Câu 7: Với ,a b là hai góc lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin sin 2sin .sin 2 2 a b a b a b     . B. sin sin 2sin .cos 2 2 a b a b a b     .

C. sin sin 2cos .sin 2 2 a b a b a b     . D. sin sin 2cos .cos 2 2 a b a b a b     .

Câu 8: Nghiệm của phương trình cos cos 3 x π = là:

A. 2 , 4 x k k π π = ± + ∈. B. 2 , 6 x k k π π = ± + ∈.

C. 2 , 2 x k k π π = ± + ∈. D. 2 , 3 x k k π π = ± + ∈.

Câu 9: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 2 1 5 7 − = + n n u n . Giá trị 10 u là

A. 17 52 . B. 21 62 . C. 1 3 . D. 23 67 .

Câu 10: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ .

Trang 3/6 - Mã đề thi 111

Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) ( ) // ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . B. ( ) ( ) // ABB A CDD C ′ ′ ′ ′ .

C. ( ) ( ) // BCC B ADD A ′ ′ ′ ′ . D. ( ) ( ) // ACC A BB D D ′ ′ ′ ′ .

Câu 11: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của , , SA SB AB .

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng CD? A. AN . B. MN . C. MP . D. NP . Câu 12: Cấp số cộng 5; 2; 1; 4;... − − có công sai là

A. 8. B. 3. C. 3 −. D. 5 −. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho dãy số ( ) nu với

1

1

3

3 n n

u

u u −

=   = 

.

a) Ba số hạng đầu của dãy là: 3; 9; 26 . b) Dãy ( ) nu là cấp số nhân với công bội bằng 3.

c) Số hạng thứ 10 của dãy số này là 10 59049 = u . d) Tổng 11 số hạng đầu của dãy số trên là 88572. Câu 2. Một cuộc khảo sát được thực hiện để điều tra về chiều cao của 35 học sinh lớp 11 Toán. Thu được kết quả như sau:

Chiều cao (cm) [ ) 145;150 [ ) 150;155 [ ) 155;160 [ ) 160;165 [ ) 165;170 [ ) 170;175

Số học sinh 2 7 11 8 5 2

a) Giá trị đại diện của nhóm [ ) 160;165 là 162,5.

b) Chiều cao trung bình của học sinh lớp 11 Toán là 159,3 cm (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.