ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2024 – 2025
I. Giới hạn chương trình:
- Đại số: hết Chương 1 – Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác.
- Hình học: hết bài Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian – Chương 4.
II. Cấu trúc đề: theo format mới
STT Chủ đề Dạng thức 1 Dạng thức 2 Dạng thức 3 Tổng
1 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 10 12 5 27
2 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 2 4 1 7
Tổng số câu hỏi cả đề 12 16 6 34
III. Một số đề ôn tập:
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Giáo viên ra đề: Cô Phan Thị Thanh Bình I. Dạng thức 1: (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1: Một đường tròn có bán kính 15 cm . Cung tròn có góc ở tâm bằng 30 , có độ dài (đơn vị cm) là:
A. 5 2 B. 5 3 C. 2 5 D. 3
Câu 2: Cho góc lượng giác biết 2 . Xét dấu sin 2 +
và ( ) tan − . Chọn kết quả đúng.
A.
( )
sin 0 2 tan 0
+ −
. B.
( )
sin 0 2 tan 0
+ −
. C.
( )
sin 0 2 tan 0
+ −
. D.
( )
sin 0 2 tan 0
+ −
.
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. sin sin 2cos sin 2 2 a b a b a b + − − = . B. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b − = −
C. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − . D. ( ) ( ) 2cos cos cos cos a b a b a b = − + + .
Câu 4: Cho 3 sin 5 x = với 2 khi đó tan 4 x +
bằng.
A. 2 7 . B. 1 7 −. C. 7 2 −. D. 1 7 .
Câu 5: Tập xác định D của hàm số 3cos 2sin 1 x y x = − là
A. 1 \ 2 D =
. B. \ 2 , 6 D k k = +
.
C. D = . D. 5 \ 2 ; 2 , 6 6 D k k k = + +
.
Câu 6: Tìm hàm số lẻ trong các hàm số sau: A. 2 sin y x = . B. .cos2 y x x = . C. .sin y x x = . D. cos y x = .
Câu 7: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , . A B C D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. 1 sin2 . y x = + B. cos . y x = C. sin . y x = − D. cos . y x = −
Câu 8: Dựa vào đồ thị đã vẽ, chọn khẳng định đúng về hàm số sin y x =
A. Đồng biến trên khoảng 3 ; 2 2 − −
. B. Nghịch biến trên khoảng 3 ; 2 2
.
C. Đồng biến trên khoảng ( ) ; − . D. Nghịch biến trên khoảng ; 2 2 −
.
Câu 9: Nghiệm của phương trình sin 1 2 x = là:
A. 4 , x k k = + . B. 2 , x k k = .
C. 2 , x k k = + . D. 2 , 2 x k k = + .
Câu 10: Nghiệm của phương trình tan3 tan x x = là
A. , . 2 k x k = B. , x k k = . C. 2 , . x k k = D. , . 6 k x k =
Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là trung điểm của SB .
Giao điểm của DM và ( ) SAC là
A. Giao điểm của DM và SA. B. Giao điểm của DM và SC . C. Giao điểm của DM và SO . D. Giao điểm của DM và BD.
Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I và J lần lượt là trung
điểm của SA và SB . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. IJCD là hình thang. B. ( ) ( ) SAB IBC IB = .
C. ( ) ( ) SBD JCD JD = . D. ( ) ( ) IAC JBD AO =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.