MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KỲ 1 – ĐỊNH DẠNG TRẮC NGHIỆM 2025
MÔN: TOÁN 11
Chủ đề Nội dung Nhóm câu hỏi Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (mức độ 1 - 2)
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (mức độ 1 – 2 - 3)
Phần 3. Trả lời ngắn (mức độ 3 - 4) CHƯƠNG. LƯỢNG
GIÁC
Giá trị lượng giác của một góc
1 1 1 Các phép biến đổi lượng giác
1
Hàm số lượng giác 2 1 1 Phương trình lượng giác
2 1
CHƯƠNG. DÃY SỐ Dãy số 1 1 Cấp số cộng 1 1 Cấp số nhân 1 1 CHƯƠNG. QUAN HỆ
SONG SONG
Điểm, đường, mp trong không gian
2 1 1
Hai đường thẳng song song
1
Đường thẳng song song mp Tổng số câu 12 4 6
1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1. TOÁN 11.
ĐỀ SỐ 1 Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , trên đường tròn lượng giác cho các điểm M, N, P, Q ở chính giữa các cung trong 4 góc phần tư như hình vẽ.
Cho góc lượng giác có tia đầu là OA và số đo là 225°. Tia cuối của góc lượng giác đã cho là tia nào sau đây? A. OP . B. OQ . C. OM . D. ON .
Câu 2. Đơn giản biểu thức ( ) 9 cos sin 2 A α α π = + + + π
ta được
A. 0 A = B. cos sin A α α = + C. 2sin A α = − D. 2sin A α = Câu 3. Cho đồ thị hàm số sin y x = :
Từ đồ thị trên hãy chỉ ra số nghiệm của phương trình sin 1 x = trên [ ] 3 ;3 π π − ?
A. 6 B. 7 C. 1 D. 3 Câu 4. Chu kỳ của hàm số sin y x = là:
A. 2 π . B. π . C. 2π . D. 2 , k k π ∈.
Câu 5. Phương trình có nghiệm là
A. . B. .
C. . D. .
sin 2 cos x x =
( ) 6 3
2 2
k x k x k
π π
π π
= + ∈ = +
( ) 6 3
2 3
k x k x k
π π
π π
= + ∈ = +
( ) 2 6
2 2
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
( )
2 6 3
2 2
k x k x k
π π
π π
= + ∈ = +
2
Câu 6. Phương trình 3 cos 2 x − = có hai họ nghiệm là:
A.
2 3 , 2 3
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
B.
5 2 6 , 5 2 6
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
C.
2 2 3 , 2 2 3
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
D.
2 6 , 5 2 6
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
Câu 7. Trong các dãy số ( ) n u cho bởi công thức số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là một cấp số
nhân?
A. 3 2 . n nu = − B. 3 . 2( 1) n u n = + C. 5.2 . n nu = D. 4 5 . nu n = −
Câu 8. Cấp số cộng ( nu ) có số hạng đầu 1 2 u =−, công sai 3 d = . Công thức của số hạng tổng quát nu là: A. 3 5. nu n = − B. 5 3 . nu n = + C. 3 8. nu n = − D. 2 3 nu n = −+
Câu 9. Trong các dãy số ( ) n u cho bởi số hạng tổng quát nu dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?
A. 1 . 2 nu n =− ; B. 2 nu n = + . C. 1 3 n n u = . D. 1 1 nu n = + .
Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d đi qua S và song song với BD . B. d đi qua S và song song với DC . C. d đi qua S và song song với AB . D. d đi qua S và song song với BC . Câu 11. Cho biết mệnh đề nào sau đây là sai ?
A. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng song song. B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
C. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó. D. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cho trước. Câu 12. Cho năm điểm phân biệt , , , , , A B C D E trong đó không có bốn điểm nào ở trên cùng một mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã cho? A. 14. B. 10. C. 12. D. 8. Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau
a) Ta đổi số đo của góc 15° sang radian bằng 12 π
b) Ta đổi số đo của góc 65°sang radian bằng 13 36 π
c) Đổi số đo của góc 4 15 π sang độ bằng 48°
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.