Trang 1/3 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề có 03 trang
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN – KHỐI 10 Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề
Mã đề 101
Họ và tên học sinh:..............................................; Lớp: .......................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tập xác định D của hàm số 3 1 y x = − là
A. ( ) 0; D = +∞. B. [ ) 0; D = +∞. C. 1; 3 D = +∞
. D. 1; 3 D = +∞
.
Câu 2: Cho parabol ( ) P có phương trình 2 2 4. y x x = − − + Tìm tọa độ đỉnh I của ( ) P .
A. ( ) 2; 4 I − − . B. ( ) 1;1 I − . C. ( ) 1;5 I − . D. ( ) 1;1 I .
Câu 3: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 2 8 8 f x x x = − + −. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. ( ) 0 f x < với mọi x∈. B. ( ) 0 f x ≥ với mọi x∈. C. ( ) 0 f x ≤ với mọi x∈. D. ( ) 0 f x > với mọi x∈.
Câu 4: Tam thức ( ) ( ) 2 2 2 1 3 4 f x x m x m m = + − + − + không âm với mọi giá trị của x khi
A. 3 m < . B. 3 m ≥ . C. 3 m ≤−. D. 3 m ≤ .
Câu 5: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 3 2 1 x x x + − = + là A. 3. B. 3 −. C. 2 −. D. 1. Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :7 3 1 0 d x y + −= . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d? A. ( ) 7;3 u = . B. ( ) 3;7 u = . C. ( ) 3;7 u = − . D. ( ) 2; 3 u = .
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ, phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng : 3 2 d y x = − ? A. 3 0 x y − + = . B. 3 6 0 x y − − = . C. 3 6 0 x y − + = . D. 3 6 0 x y + − = .
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( ) 2 2 : 4 6 12 0 C x y x y + + + − = có tâm là
A. ( ) 2; 3 I − − . B. ( ) 2;3 I . C. ( ) 4;6 I . D. ( ) 4; 6 I − − .
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho elip ( ) E có phương trình chính tắc là
2 2 1 25 9 x y + = .
Tiêu cự của elip ( ) E là
A. 8. B. 4 . C. 2 . D. 16. Câu 10: Bạn Công muốn mua một chiếc áo mới và một chiếc quần mới để đi dự sinh nhật bạn mình. Ở cửa hàng có 12 chiếc áo khác nhau, quần có 15 chiếc khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần và áo? A. 27 . B. 180. C. 12. D. 15. Câu 11: Từ một nhóm có 10 học sinh nam và 8 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ? A. 3 2 10 8 C C . B. 3 2 10 8 A A . C. 3 2 10 8 A A + . D. 3 2 10 8 C C + .
Câu 12: Tìm hệ số của số hạng chứa 7x trong khai triển nhị thức
13 1 x x +
, (với 0 x ≠ ).
A. 1716. B. 68. C. 176 − . D. 286 .
Trang 2/3 - Mã đề thi 101
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Hàm số ( ) 2 2 4 y f x x x m = = − + + − (m là tham số).
a) Với 2 m = , giá trị ( ) 2 2 f = −.
b) Đồ thị hàm số ( ) y f x = đi qua điểm ( ) 1; 3 A − khi 7 m = .
c) Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên ( ) ; 3 −∞ .
d) Hàm số ( ) y f x = đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 1;2 − bằng 3 khi 0 m m = . Khi đó 0 5 m < .
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho 1 2 :2 5 0; : 3 0 d x y d x y − + = + − = cắt nhau tại I và ba điểm ( ) 2;0 M − , ( ) ( ) 3; 4 , 1; 3 E F − .
a) Đường thẳng 1d nhận ( ) 2; 1 u = − làm một vectơ chỉ phương.
b) Đường thẳng đi qua M và vuông góc với 1d có phương trình 2 2 0 x y − + = .
c) Đường thẳng EF cắt 2 d tại K . Khi đó tỉ số 2 KE KF = .
d) Đường thẳng : 2 0 ax by ∆ + + = qua M cắt 1 2 , d d lần lượt tại A và B sao cho tam giác IAB
cân tại A . Khi đó ( ) 2 2 5 5; 1 a b − ∈− − .
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2 : 4 0 C x y + − = , elip ( ) E :
2 2 1 25 16 x y + =
và hai điểm ( ) 1;2 A − , ( ) 1;3 B .
a) Phương trình tham số của đường thẳng AB là 1 3 2 x t y t = − = +
, t ∈.
b) Các tiêu điểm của elip ( ) E là ( ) 1 3;0 F − và ( ) 2 3;0 F .
c) Phương trình đường tròn có tâm A và bán kính 5 R = là 2 2 2 4 20 0 x y x y + − + − = .
d) Qua A kẻ hai tiếp tuyến , AM AN ( , M N là tiếp điểm). Khoảng cách từ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.