Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI -------------------- (Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101
I – TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Một hộp đèn có 12 bóng đèn, trong đó có 4 bóng đèn hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để trong 3 bóng lấy được có 1 bóng hỏng.
A. 11 50 . B. 13 112 . C. 28 55 . D. 5 6 .
Câu 2. Trong một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong tổ tham gia đội tình nguyện của trường. Tính xác suất để 3 bạn được chọn toàn là nam.
A. 4 5 . B. 1 5 . C. 2 3 . D. 1 6 .
Câu 3. Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ thành hàng dọc? A. 7!. B. 2880 . C. 3!.4!. D. 480 .
Câu 4. Cho tập { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9 M = . Số các số tự nhiên gồm 4 chữ số phân biệt lập từ M là.
A. 4!. B. 4 9A . C. 94 . D. 4 9 C .
Câu 5. Cho tập A gồm 12 phần tử. Số tập con có 4 phần tử của tập A là A. 4 12 C . B. 8 12 A . C. 4!. D. 4 12 A .
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A.
2 2 1 9 8 x y − = . B.
2 2 1 2 3 x y + = . C.
2 2 1 9 1 x y + = . D. 1 9 8 x y + = .
Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip ( )
2 2 : 1 25 9 x y E + = . Tọa độ tiêu điểm của elip (E) là:
A. ( ) 1 5;0 F − và ( ) 2 5;0 F . B. ( ) 1 3;0 F − và ( ) 2 3;0 F .
C. ( ) 1 4;0 F − và ( ) 2 4;0 F . D. ( ) 1 8;0 F − và ( ) 2 8;0 F .
Câu 8. Trên kệ sách có 7 quyển sách Toán khác nhau, 3 quyển sách Lý khác nhau và 5 quyển sách Hóa khác nhau. Có bao nhiêu cách để lấy 1 quyển sách bất kỳ trên kệ? A. 10. B. 15. C. 8. D. 105.
Câu 9. Phương trình đường tròn có tâm ( ) 3; 3 I − − và bán kính 3 R = là
A. ( ) ( ) 2 2 3 3 3 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 3 3 9 x y + + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 3 3 9 x y − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 3 3 3 x y − − − = .
Câu 10. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( 1;3), (2; 1) − − A B . Tọ̣a độ của vectơ
AB là:
A. (3; 4) − . B. (1; 2) − . C. ( 3;4) − . D. (1; 4) − .
Câu 11. Phương trình đường thẳng d đi qua ( ) 1; 2 A − và vuông góc với đường thẳng :3 2 1 0 x y ∆ − + =
là: A. 2 3 4 0 x y + + = . B. 2 3 3 0 x y + − = . C. 3 5 0 x y + + = . D. 3 2 7 0 x y − − = .
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 12. Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu. A. 210. B. 120. C. 240. D. 18. Câu 13. Hệ số của 3 x trong khai triển của nhị thức 5 (3 2) x − bằng
A. 720 − . B. 1080 − . C. 240 . D. 1080.
Câu 14. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 0 0 ; M x y và đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = .
Khoảng cách từ điểm M đến ∆ được tính bằng công thức:
A. ( ) 0 0
2 2 , . ax by c d M a b
+ + ∆= +
B. ( ) 0 0
2 2 , . ax by d M a b
+ ∆= +
C. ( )
0 0
2 2 , . ax by c d M a b
+ + ∆= +
D. ( )
0 0
2 2 , . ax by d M a b
+ ∆= +
Câu 15. Điểm kiểm tra giữa kỳ 2 của một học sinh lớp 10 như sau: 2,4,6,8,10 . Phương sai của mẫu số
liệu trên là bao nhiêu? A. 10 B. 40 C. 8 D. 6 Câu 16. Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 10 là: 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Câu 17. Khai triển nhị thức ( ) 5 a b + ta được biểu thức nào sau đây?
A. 5 4 2 3 4 5 5 10 10 5 a a b ab a b ab b + + + + + . B. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 a a b a b a b ab b − + − + − . C. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 a a b a b a b ab b + + + + + . D. 5 4 3 2 2 3 4 5 a a b a b a b ab b + + + + + . Câu 18. Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí là: A. 5600. B. 2300 . C. 13800. D. 6900 . Câu 19. Người ta đo chu vi của một khu vườn là 213,7 1,2 P m m . Hãy đánh giá sai số tương đối
của phép đo trên và viết kết quả tìm được dưới dạng khoa học.
A. 2 5,67.10. B. 3 5,62.10. C. 3 56,2.10. D. 3 56,2.10 .
Câu 20. Phương trình chính tắc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.