Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hòa Vang - Đà Nẵng

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hòa Vang - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề gồm 04 trang Trang 1/Mã đề: 135

SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÒA VANG

KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Họ tên học sinh:………………………………SBD:…….. Mã đề: 135

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Trên giá sách có 5 quyển sách Toán khác nhau, 4 quyển sách Lý khác nhau và 3 quyển sách Hóa khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển sách được lấy ra thuộc 3 môn khác nhau.

A. 8 11⋅ B. 3 11⋅ C. 1 110 ⋅ D. 109 110 ⋅

Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ số: 1;2;3;4;5?

A. 10. B. 6. C. 100. D. 60. Câu 3. Phương trình đường chuẩn của parabol ( ) 2 : 14 P y x = là

A. 7 2 y = − ⋅ B. 7 2 y = ⋅ C. 7 2 x = − ⋅ D. 7 2 x = ⋅

Câu 4. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ trong hộp có 50 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Tính số phần tử của biến cố A: “ Tổng số ghi trên 2 thẻ là số chẵn”.

A. ( ) 600. n A = B. ( ) 455. n A = C. ( ) 60. n A = D. ( ) 800. n A =

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy phương trình chính tắc của Elip là

A. ( ) 2 2 , 0 . y px p = > B. ( )

2 2

2 2 1, 0 . x y a b a b + = > >

C. ( ) 2 2 , 0 . x py p = > D. ( )

2 2

2 2 1, 0, 0 . x y a b a b − = > >

Câu 6. Cho đường elip có phương trình ( ) 2 2 : 4 25 100 E x y + = . Tiêu cự của elip đó là

A. 2 29. B. 2 21. C. 21. D. 29. Câu 7. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả và một loại nước uống trong 3 loại nước. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

A. 13. B. 25. C. 15. D. 75. Câu 8. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: 1 : 2y 1 0 d x − + = và 2 : 3x 6y 10 0 d − + − =

A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Vuông góc với nhau. D. Song song. Câu 9. Biết tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + có 0 a > và 2 4 0 b ac ∆= − = . Khẳng định nào

dưới đây đúng?

A. ( ) 0, . f x x ≤ ∀∈ B. ( ) 0, . f x x < ∀∈ C. ( ) 0, . f x x > ∀∈ D. ( ) 0, . f x x ≥ ∀∈

Câu 10. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm (0 ) ;3 A và song song với trục Ox là

A. 3. x y t =   = 

B. 3 . x t y t = +   = 

C. .3

x t

y

=   = 

D. . 3

x t

y t

=   = + 

Đề gồm 04 trang Trang 2/Mã đề: 135

Câu 11. Xét phép thử lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp chứa 5 viên bi khác nhau. Số phần tử của không gian mẫu Ω là

A. ( ) 2 5 . n A Ω= B. ( ) 2 5 . n C Ω= C. ( ) 2!. n Ω= D. ( ) 5!. n Ω=

Câu 12. Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 là

A. 1 2 ⋅ B. 7 12 ⋅ C. 1 6 ⋅ D. 1. 3

Câu 13. Từ A đến B có 8 con đường khác nhau, trong đó có 2 đường một chiều từ A đến . B Một người muốn đi từ A đến B rồi trở về bằng hai con đường khác nhau. Số cách đi và về là

A. 40. B. 56. C. 48. D. 42. Câu 14. Bình có 6 cái áo khác nhau và 7 cái quần khác nhau. Số cách chọn một bộ đồ gồm 1 quần và 1 áo của Bình là?

A. 13. B. 7. C. 42. D. 6. Câu 15. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n ≤ . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ! !

k n n A k = ⋅ B. ( )! !

k n n k A n − = ⋅ C. ( ) ! !

k n n C n k = ⋅ − D. ( ) ! ! !

k n n C k n k = ⋅ −

Câu 16. Số cách sắp 6 học sinh vào một bàn dài có 10 chỗ ngồi là

A. 6 10. C B. 6 10 6 . A C. 6!. D. 6 10. A

Câu 17. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 4 0 x x − + > là: A. ( ) 2; . S = + ∞ B. . S =  C. { } \ 2 . S =  D. { } 2 . S =

Câu 18. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

A. 2 2 6 4 13 0. x y x y + − + + = B. 2 2 2 4 9 0. x y x y + + − + =

C. 2 2 2 2 6 4 1 0. x y x y + − − −= D. 2 2 2 2 3 9 0. x y x y + + − + =

Câu 19. Tập xác định của hàm số 1 1 y x = −

là

A. { } \ 1 . D =  B. [ ) 1; . D = +∞ C. ( ) 1; . D = +∞ D. ( ) ;1 . D = −∞

Câu 20. Một tổ có 7 bạn nam và 3 bạn nữ. Số cách sắp xếp 10 bạn trên thành một hàng dọc sao cho các bạn cùng giới thì đứng cạnh nhau là

A. 60680. B. 60480. C. 60580. D. 60488. Câu 21. Trong các hàm số sau, hàm nào là hàm bậc hai?

A. 2. y = B. 4 3. y x = − C. 3 2 2 2 1. y x x = − − D. 2 2 1 y x = − + . Câu 22. Biết tam thức bậc hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.