Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN (Đề có 3 trang)
KIỂM TRA CUỐI HKII, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: Toán- Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ....... Mã đề 101 A. Trắc nghiệm:
Câu 1. Số hạng thứ tư trong khai triển ( ) 6 5 1 x − với luỹ thừa của x giảm dần là
A. ( ) 3 3 3 6 5 1 C x − B. 4 2 4 6 5 C x C. ( ) 3 3 6 5 1 C − D. 4 2 2 6 5 C x
Câu 2. Trong hộp bút của bạn An có 5 cây bút mực xanh khác nhau và 4 cây bút mực tím khác nhau. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách để lấy ra 1 cây bút từ hộp bút đó?
A. 9 B. 20 C. 2 9 A D. 2 9 C
Câu 3. Gieo ngẫu nhiên 1 đồng tiền hai lần. Xét biến cố A: “Mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần” . Khi đó, mô tả của biến cố A là
A. { } , A SN NS = B. { } , A SN SS = C. { } , , A SN NS SS = D. { } , , A SN NS NN =
Câu 4. Trong khai triển ( ) 5 2 x − có tất cả bao nhiêu số hạng?
A. 4 B. 5 C. 7 D. 6
Câu 5. Cho ABC ∆ có ( ) ( ) ( ) 1; 1 , 0;2 , 3;4 A B C − . Phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh
B của ABC ∆ là
A. 2 5 3 0 x y + + = B. 2 5 10 0 x y + − = C. 2 5 10 0 x y + + = D. 2 5 26 0 x y + − =
Câu 6. Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xét biến cố E: “ Tổng số chấm trên hai con xúc xắc nhỏ hơn 4”. Số kết quả thuận lợi cho biến cố E bằng
A. ( ) 4 n E = B. ( ) 3 n E = C. ( ) 1 n E = D. ( ) 2 n E =
Câu 7. Cho ,k n là các số tự nhiên thoả 0 k n ≤ ≤ . Công thức tính số các tổ hợp chập k của n phần
tử là
A. ( ) ! ! !
k n n A n k k = − B. ( ) ! !
k n n A n k = − C. ( ) ! ! !
k n n C n k k = − D. ( ) ! k n n C n k = −
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 0 x x + − ≤ là
A. ( ) 2;1 S = − B. { } 2;1 S = − C. ( ] [ ) ; 2 1; S = −∞− ∪ +∞ D. [ ] 2;1 S = −
Câu 9. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;5 M và có vectơ pháp tuyến
( ) 2;1 n =
là
A. 2 7 0 x y + − = B. 2 7 0 x y + + = C. 5 7 0 x y + − = D. 5 7 0 x y + + =
Câu 10. Cho đường tròn ( ) C có phương trình ( ) ( ) 2 2 2 1 9 x y + + − = . Khi đó tâm I và bán kính R
của đường tròn( ) C lần lượt là
A. ( ) 2; 1 , 9 I R − = B. ( ) 2; 1 , 3 I R − = C. ( ) 2;1 , 3 I R − = D. ( ) 2;1 , 9 I R − =
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 11. Số các chỉnh hợp chập 3 của 10 phần tử bằng A. 3628800 B. 720 C. 30240 D. 120
Câu 12. Biến cố A liên quan đến phép thử Ω. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. ( ) 0 A P A = ∅⇒ ≠ B. ( ) 0 1 P A ≤ ≤ C. ( ) 1 A P A = Ω⇒ = D. ( ) ( ) 1 P A P A + =
Câu 13. Một câu lạc bộ cầu lông có 4 nữ và 6 nam cần chọn ra 2 người đi tham dự thi giải cấp huyện. Có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 2 người đi tham dự có cả nam lẫn nữ? A. 10 B. 21 C. 24 D. 45
Câu 14. Cho ( )
2 2 : 1 25 9 x y E + = . Độ dài tiêu cự 1 2 F F của ( ) E bằng
A. 6 B. 4 C. 10 D. 8
Câu 15. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. ( ) ( ) 2 2 1 1 1 x y − + + = − B. ( ) 2 2 3 0 x y + − = C. ( ) 2 2 1 2 x y − + = D. 2 2 2 x y + = −
Câu 16. Hệ số của 7x trong khai triển nhị thức ( ) 10 1 x − bằng
A. 120 − B. 7 120x C. 120 D. 7 120x −
Câu 17. Đường tròn ( ) C có đường kính AB với ( ) ( ) 1;1 , 3;5 A B . Phương trình đường tròn ( ) C là
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 5 x y − + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 3 25 x y − + − = C. ( ) ( ) 2 2 1 2 25 x y − + − = D. ( ) ( ) 2 2 2 3 5 x y − + − =
Câu 18. Số cách chọn 3 Đoàn viên từ một nhóm gồm 10 Đoàn viên vào Ban chấp hành, trong đó có 1 người làm Bí thư, 1 người làm Phó Bí thư và 1 người làm Thư kí là
A. 3 10 A B. 3!.7! C. 3 10 C D. 10!
Câu 19. Tập nghiệm của phương trình 2 5 3 10 x x x − + = − là
A. 19 ;5 8 S =
B. 19 8 S =
C. { } 5 S = D. S =
Câu 20. Phương trình nào sau đây là phương trình đường Elip?
A.
2 2 1 9 4 x y − = B.
2 2 1 4 9 x y + = C.
2 2 1 9 4 x y + = D.
2 2 1 4 9 x y − =
Câu 21. Một tổ gồm 3 nữa và 7 nam. Chọn ngẫu nhiên hai người trong tổ. Xác suất để trong hai người được chọn có ít nhất một nữ là
A. 2 15 B. 7 15 C. 8 15 D. 1 15
Câu 22. Hai đường thẳng ' , d d lần lượt có các vectơ pháp tuyến lần lượt là
( ) ( ) 1 1 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.