Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Hồng Phong - Đắk Lắk

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Hồng Phong - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 286

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Elip?

A.

2 1 4 5 x y  . B.

2 1 4 7 x y  . C.

2 2 1 4 3 x y  . D.

2 2 1 4 3 x y  .

Câu 2. Mốt của một mẫu số liệu thống kê là? A. Tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số. B. Tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số. C. Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số. D. Giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số. Câu 3. Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,5,7,9?

A. 360. B. 6 . C. 1. D. 720 .

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Elip  E có phương trình chính tắc 

2 2 : 1 4 3 x y E  . Một tiêu điểm

của Elip  E là?

A.   1;0 F  . B.   4;0 F . C.   0; 1 F  . D.   3;0 F .

Câu 5. Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình cộng, ta dùng đại lượng nào sau đây? A. Số trung vị. B. Phương sai. C. Mốt. D. Số trung bình. Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y   . Một Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A.   2;1 n  

. B.   1; 2 n   

. C.   1;3 n  

. D.   2;3 n  

.

Câu 7. Số hoán vị của một tập hợp gồm 10 phần tử là

A. 2 10 A . B. 2 10 . C. 10!. D. 2 10 C .

Câu 8. Cho * ,n k  và n k  .Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   ! !

k n n C n k   . B.    ! ! 1 !

k n n C n k k    .

C.   ! ! !

k n n C n k k   . D.   ! !

k n n C n k   .

Câu 9. Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó sao cho có một học sinh giữ chức vụ tổ trưởng và 1 một học sinh giữ chức vụ tổ phó?

A. 2 10 . B. 2 10 C . C. 8 10 A . D. 2 10 A .

Mã đề 286

2/3 - Mã đề 286

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :3 5 2024 0. d x y    Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là   5; 3 . u   

B. Đường thẳng d song song với đường thẳng :3 5 0. x y   

C. Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là   3;5 . n  

D. Đường thẳng d đi qua điểm   2023;2024 M .

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Elip  E có phương trình chính tắc 

2 2 : 1 25 9 x y E  . Elip  E đi

qua điểm nào trong các điểm sau?

A.   1;4 A . B.   5;0 C . C.   0;4 B . D.   1;3 D  .

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của đường tròn có tâm   1;2 I và có bán kính 5 R  là

A.     2 2 1 2 25 x y     . B.     2 2 1 2 5 x y    .

C.     2 2 1 2 5 x y     . D.     2 2 1 2 25 x y     .

Câu 13. Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp. Tính xác suất để 5 viên bi được chọn chỉ có một màu?

A. 1 306 . B. 1 408 . C. 1 1428 . D. 1 8568 .

Câu 14. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất của biến cố ‘’Tổng số chấm trên hai mặt là số lẻ’’:

A. 1 4 . B. 1 2 . C. 1 3 . D. 11 36 .

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn     2 2 : 1 2 9 C x y     có tâm I là:

A.   1; 2 I   . B.   1;2 I . C.   1; 2 I  . D.   1;2 I  .

Câu 16. Cho tập hợp A có 2023 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của A là:

A. 2023 2 . B. 2 . C. 2 2023 . D. 2 2023 C .

Câu 17. Từ một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai học sinh trực nhật lớp sao cho trong đó có 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ?

A. 1 1 6 9 . C C . B. 1 1 6 9 C C  . C. 1 1 6 15 C C  . D. 1 1 6 15 C C .

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d qua   1;1 M và song song với đường thẳng

': 1 0 d x y   có phương trình là :

A. 1 0 x y   . B. 0 x y   . C. 2 0 x y   . D. 1 0 x y   .

Câu 19. Khai triển nhị thức   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.